Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857967-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200828492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hố trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 15:49:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,468,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng - phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0352 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,88 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,4828 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7185 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4728 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8956 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1745 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4351 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0497 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7745 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,5733 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3466 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3769 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3392 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6424 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,0561 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6656 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8694 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5513 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7562 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8454 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Cát tôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4953 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2608 tấn
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
30 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,473 m3
31 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9559 m3
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,54 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,54 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3374 m2
35 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,688 m2
36 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ht
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4285 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,72 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6287 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3352 tấn
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0474 100m2
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0522 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2114 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8049 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3606 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0919 tấn
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9372 100m2
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0421 100m2
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0013 m3
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8151 m3
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5911 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 tấn
57 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9814 100m2
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7182 m3
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0845 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9062 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9294 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8051 tấn
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9484 100m2
64 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4603 100m2
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7199 m3
66 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6026 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9991 m3
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8267 tấn
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5641 100m2
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2053 m3
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5549 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,6044 1m2
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 tấn
75 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7427 100m2
77 Tôn úp nóc, úp góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,26 md
78 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8344 m3
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0306 m3
80 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7054 tấn
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m2
82 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6853 m3
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1cấu kiện
85 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,0329 m3
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5147 m3
87 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7885 tấn
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5095 100m2
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1773 m3
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1cấu kiện
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 m3
93 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3576 m3
94 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3246 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 tấn
96 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 100m2
97 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1236 m3
98 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9324 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3925 m3
100 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3211 m3
101 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1662 m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4513 m3
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,7042 m2
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.189,6978 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,792 m2
106 Công tác vét mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,37 m
107 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,2929 m2
108 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050,25 m2
109 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,36 m
110 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,66 m
111 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,6312 m2
112 Xỉ than tôn nền khu vệ sinh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5731 m3
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,2832 m2
114 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7646 m2
115 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,33 m
116 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,1199 m2
117 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,168 m2
118 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,024 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.986,1947 m2
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.149,5422 m2
121 Trụ Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
122 Sản xuất lan can Inox. Lan can cầu thang, hành lang, lan can vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.688,72 kg
123 Chụp liên kết 2 đầu tay vịn Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
124 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6515 m2
125 Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox 15x15x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 911,25 kg
126 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m2
127 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,56 m2
128 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
129 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
130 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m2
131 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
132 Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,72 m2
133 Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8375 m2
134 Nẹp chống bão thép V63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,692 kg
135 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa compact HPL dày 12mm, chịu nước và phụ kiện lắp đặt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
136 Gia công lắp đặt bậc sắt D=18 cho thang lên mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Nắp tôn thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
139 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4281 m3
140 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,09 m2
141 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7125 m2
142 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,215 m2
143 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7413 m3
144 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1352 100m2
B Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 8 phòng 2 tầng - phần điện nước
1 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED tròn ốp trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A (át chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt hộp nối, đế âm KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 hộp
14 Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại chống thấm nước kích thước 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
17 Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 m
20 Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
22 Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
23 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,625 1m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,625 m3
29 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
35 Lắp đặt vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lưu lượng 3m3/h, chiều cao đẩy h=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
38 Chân đế bồn nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van khoá 1 chiều, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
44 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
45 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
50 Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
51 Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
55 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
60 Lắp đặt Tê nhựa chéo PVC, ĐK D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt Tê nhựa chéo PVC, ĐK D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Lắp đặt Tê nhựa chéo PVC, ĐK D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
63 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
64 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
65 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
66 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
67 Lắp đặt Côn nhựa thu PVC, ĐK D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 Lắp đặt Côn nhựa thu PVC, ĐK D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
69 Lắp đặt Côn nhựa thu PVC, ĐK D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
70 Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC, ĐK D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
71 Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC, ĐK D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
72 Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC, ĐK D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
73 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
78 Tủ phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
79 Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
80 Bình chữa cháy CO2 -MT 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
81 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
C Hạng mục: Một số hạng mục phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
5 Cung cấp thép hình mạ kẽm và gia công làm cột theo thiết kế: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
7 Cung cấp thép hình mạ kẽm và gia công làm vì kèo theo thiết kế: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3145 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3145 tấn
9 Cung cấp thép hình mạ kẽm và gia công làm xà gồ theo thiết kế: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6873 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6873 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0696 100m2
12 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,744 m3
14 Cung cấp đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,744 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6264 1m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9715 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 tấn
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3441 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 m3
27 Gia công lắp đặt lõi thép L63x63x6, trụ cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,916 kg
28 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1977 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0455 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6734 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9954 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0864 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 m3
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1 m
44 Đắp chi tiết trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,964 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,227 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,536 m2
48 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,727 m2
50 ống nhựa D34 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
51 Cung cấp và gia công Inox hộp làm cánh cổng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,85 kg
52 Lắp dựng cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
53 Goong, bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
54 Chốt + khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Cung cấp lắp đặt biển cổng bằng thép mặt bịt tôn, chữ alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1988 1m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2458 m3
59 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5347 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7472 m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 100m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1273 m3
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7966 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,32 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7739 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7226 1m2
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,284 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,1166 m2
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6416 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6308 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,981 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,468 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,981 m2
78 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9297 1m3
79 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1786 100m2
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0901 m3
81 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3044 m3
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,222 m2
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,325 m2
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0789 m3
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2503 100m2
86 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2769 tấn
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2184 m3
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 1cấu kiện
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7997 1m3
90 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5202 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
94 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4058 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9399 m3
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
99 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 m3
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
102 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4057 100m3
103 Dải lớp ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 891 m2
104 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5346 100m2
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1 m3
D Hạng mục: Hành lang cầu (2cái)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6104 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1875 100m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,121 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3874 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5162 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2328 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9217 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5966 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4555 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1887 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1445 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3939 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3846 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2474 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1314 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0666 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2334 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 100m2
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3939 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2616 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 100m2
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1546 m3
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3927 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7803 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9582 m3
47 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,913 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0436 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,704 m2
51 Công tác vét mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,924 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,92 m
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,426 m2
57 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9175 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 m
59 Trát granitô gờ thành tường chắn bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6013 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1696 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,7476 m2
62 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,3 kg
63 Chụp liên kết 2 đầu tay vịn Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
64 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,455 m2
65 Vữa xi mắng mác cao chèn chống thấm giữa 2 nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1462 m3
66 Tôn phẳng dày 1mm úp tiếp giáp chống thấm giữa 2 nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2514 kg
67 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
68 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,699 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->