Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hố trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:49:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,468,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng - phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0352 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,88 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,4828 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7185 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8956 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1745 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4351 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0497 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7745 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5733 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3769 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3392 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6424 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0561 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8694 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5513 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7562 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8454 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Cát tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4953 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,473 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9559 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3374 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,688 | m2 |
| 36 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ht |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4285 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6287 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3352 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0474 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0522 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2114 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8049 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3606 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0919 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9372 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0421 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0013 | m3 |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8151 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5911 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9814 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7182 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0845 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9062 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9294 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8051 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9484 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4603 | 100m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7199 | m3 |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6026 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9991 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8267 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5641 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2053 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5549 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6044 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | tấn |
| 75 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7427 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc, úp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,26 | md |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8344 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0306 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7054 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6853 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0329 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5147 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1773 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | 100m2 |
| 97 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1236 | m3 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9324 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3925 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3211 | m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1662 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4513 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,7042 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,6978 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,792 | m2 |
| 106 | Công tác vét mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,37 | m |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,2929 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,25 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,36 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,66 | m |
| 111 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6312 | m2 |
| 112 | Xỉ than tôn nền khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5731 | m3 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,2832 | m2 |
| 114 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7646 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,33 | m |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,1199 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,168 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,024 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.986,1947 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,5422 | m2 |
| 121 | Trụ Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 122 | Sản xuất lan can Inox. Lan can cầu thang, hành lang, lan can vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.688,72 | kg |
| 123 | Chụp liên kết 2 đầu tay vịn Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6515 | m2 |
| 125 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox 15x15x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,25 | kg |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 127 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 128 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 129 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 130 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 131 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 132 | Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,72 | m2 |
| 133 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8375 | m2 |
| 134 | Nẹp chống bão thép V63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,692 | kg |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa compact HPL dày 12mm, chịu nước và phụ kiện lắp đặt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 136 | Gia công lắp đặt bậc sắt D=18 cho thang lên mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Nắp tôn thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4281 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m2 |
| 141 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7125 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | m2 |
| 143 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7413 | m3 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1352 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 8 phòng 2 tầng - phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED tròn ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (át chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, đế âm KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 14 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại chống thấm nước kích thước 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 17 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 20 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | m3 |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lưu lượng 3m3/h, chiều cao đẩy h=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 38 | Chân đế bồn nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khoá 1 chiều, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa chéo PVC, ĐK D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa chéo PVC, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa chéo PVC, ĐK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn nhựa thu PVC, ĐK D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn nhựa thu PVC, ĐK D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn nhựa thu PVC, ĐK D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC, ĐK D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC, ĐK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Tủ phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 79 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 80 | Bình chữa cháy CO2 -MT 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 81 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | Hạng mục: Một số hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm và gia công làm cột theo thiết kế: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình mạ kẽm và gia công làm vì kèo theo thiết kế: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình mạ kẽm và gia công làm xà gồ theo thiết kế: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,744 | m3 |
| 14 | Cung cấp đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,744 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6264 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9715 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3441 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | m3 |
| 27 | Gia công lắp đặt lõi thép L63x63x6, trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,916 | kg |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1977 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0455 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6734 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9954 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0864 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | m3 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1 | m |
| 44 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,964 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,227 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,536 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,727 | m2 |
| 50 | ống nhựa D34 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 51 | Cung cấp và gia công Inox hộp làm cánh cổng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,85 | kg |
| 52 | Lắp dựng cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 53 | Goong, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 54 | Chốt + khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Cung cấp lắp đặt biển cổng bằng thép mặt bịt tôn, chữ alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1988 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2458 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5347 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7472 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1273 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7966 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,32 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7739 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7226 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,284 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1166 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6416 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6308 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,981 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,468 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,981 | m2 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9297 | 1m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0901 | m3 |
| 81 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3044 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,222 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,325 | m2 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0789 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2184 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | 1cấu kiện |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7997 | 1m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5202 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 94 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4058 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9399 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4057 | 100m3 |
| 103 | Dải lớp ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891 | m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | 100m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1 | m3 |
| D | Hạng mục: Hành lang cầu (2cái) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6104 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1875 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,121 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5162 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9217 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1445 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3939 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1314 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0666 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3939 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1546 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3927 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7803 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9582 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0436 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,704 | m2 |
| 51 | Công tác vét mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,924 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,426 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9175 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m |
| 59 | Trát granitô gờ thành tường chắn bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6013 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1696 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7476 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,3 | kg |
| 63 | Chụp liên kết 2 đầu tay vịn Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,455 | m2 |
| 65 | Vữa xi mắng mác cao chèn chống thấm giữa 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | m3 |
| 66 | Tôn phẳng dày 1mm úp tiếp giáp chống thấm giữa 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2514 | kg |
| 67 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi