Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 14:12:00 đến ngày 2020-09-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,874,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 12.226,35 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 4.038,47 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 1.027,21 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 6.540,89 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 2.705,49 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 1.745,31 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 nâng thành rãnh | Phần 2 - Chương V | 54,43 | m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 | Phần 2 - Chương V | 5.462,63 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (kết cấu gia cố lề - KC1A) | Phần 2 - Chương V | 24.630,82 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (kết cấu gia cố lề - KC1A) | Phần 2 - Chương V | 24.630,82 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (kết cấu gia cố lề - KC1A) | Phần 2 - Chương V | 24.630,82 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (kết cấu gia cố lề - KC1A) | Phần 2 - Chương V | 24.630,82 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (kết cấu gia cố lề - KC1) | Phần 2 - Chương V | 11.786,73 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (kết cấu gia cố lề - KC1) | Phần 2 - Chương V | 11.786,73 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (kết cấu gia cố lề - KC1) | Phần 2 - Chương V | 11.786,73 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (kết cấu gia cố lề - KC1) | Phần 2 - Chương V | 11.786,73 | m2 |
| 17 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (kết cấu tăng cường trên mặt đường đá dăm nước - KC2A) | Phần 2 - Chương V | 38.271,99 | m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm bao gồm cả bù vênh (kết cấu tăng cường trên mặt đường đá dăm nước - KC2A) | Phần 2 - Chương V | 38.271,99 | m2 |
| 19 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (kết cấu tăng cường trên mặt đường láng nhựa - KC2) | Phần 2 - Chương V | 17.485,13 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm bao gồm cả bù vênh (kết cấu tăng cường trên mặt đường láng nhựa - KC2) | Phần 2 - Chương V | 17.485,13 | m2 |
| 21 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ - KC3) | Phần 2 - Chương V | 529,77 | m2 |
| 22 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 2cm (kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ - KC3) | Phần 2 - Chương V | 529,77 | m2 |
| 23 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ - KC3) | Phần 2 - Chương V | 529,77 | m2 |
| 24 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (kết cấu xử lý sình lún cao su - KC5) | Phần 2 - Chương V | 210 | m3 |
| 25 | Đắp đất K98 bằng máy (kết cấu xử lý sình lún cao su - KC5) | Phần 2 - Chương V | 105 | m3 |
| 26 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (kết cấu xử lý sình lún cao su - KC5) | Phần 2 - Chương V | 350 | m2 |
| 27 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (kết cấu xử lý sình lún cao su - KC5) | Phần 2 - Chương V | 350 | m2 |
| 28 | Bê tông M200 gia cố lề (kết cấu gia cố từ mép đường đến thành rãnh) | Phần 2 - Chương V | 504,37 | m3 |
| 29 | Giấy dầu tạo phẳng (kết cấu gia cố từ mép đường đến thành rãnh) | Phần 2 - Chương V | 2.802,07 | m2 |
| 30 | Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (kết cấu gia cố từ mép đường đến thành rãnh) | Phần 2 - Chương V | 2.802,07 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan thành rãnh đúc sẵn M200 (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 474,01 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 145,4 | m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng đáy rãnh (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2.481,92 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng chèn mối nối thành rãnh M100 (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 26,63 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn M250 (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 35 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn D≤10mm (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 1.137,5 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn D≤18mm (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2.310 | kg |
| 8 | Vữa xi măng vuốt nối tấm đan qua cổng nhà dân M100 (rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 1,25 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 3 (cửa xả rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 29,22 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K95 (cửa xả rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 9,35 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (cửa xả rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 7,43 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (cửa xả rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2,28 | m3 |
| 13 | Giấy dầu tạo phẳng (cửa xả rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 38,91 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng M100 (cửa xả rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 0,38 | m3 |
| 15 | Đào rãnh đất cấp 3 (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 287,32 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 53,42 | m3 |
| 17 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 67,74 | m3 |
| 18 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D≤10mm (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 4.041 | kg |
| 19 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1,17 | m3 |
| 20 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 24,53 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 30,66 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 3.360,92 | kg |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤18mm (rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 2.073,2 | kg |
| 24 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (cống tròn D500 qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 14,6 | m3 |
| 25 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mm (cống tròn D500 qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 367 | kg |
| 26 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (cống tròn D500 qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 5,7 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan rãnh kín đúc sẵn M300 (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 44,49 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan rãnh kín đúc sẵn D≤10mm (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 2.528,93 | kg |
| 29 | Cốt thép tấm đan rãnh kín đúc sẵn D≤18mm (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 2.831,41 | kg |
| 30 | Bê tông M200 thân cống đúc sẵn (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 123,7 | m3 |
| 31 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D≤10mm (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 3.699 | kg |
| 32 | Bê tông M250 xà mũ (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 13,97 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D≤10mm (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 476,12 | kg |
| 34 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D≤18mm (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 206,73 | kg |
| 35 | Bê tông M250 hố thu (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 6,35 | m3 |
| 36 | Cốt thép hố thu đổ tại chỗ D≤10mm (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 120,1 | kg |
| 37 | Bê tông tấm đan hố thu đúc sẵn M250 (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 1,45 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan hố thu đúc sẵn D≤10mm (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 87,37 | kg |
| 39 | Cốt thép tấm đan hố thu đúc sẵn D≤18mm (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 97,82 | kg |
| 40 | Đắp cát công trình K95 đắp trả rãnh(rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 17,52 | m3 |
| 41 | Bê tông M150 hoàn trả qua đường ngang (rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 48,02 | m3 |
| 42 | Đào rãnh đất cấp 3 (cửa xả rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 4,1 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình K95 (cửa xả rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 3,65 | m3 |
| 44 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (cửa xả rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 4,26 | m3 |
| 45 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (cửa xả rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 0,89 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (thay thế tấm đan rãnh kín tại Km99+900) | Phần 2 - Chương V | 2,88 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm (thay thế tấm đan rãnh kín tại Km99+900) | Phần 2 - Chương V | 319,44 | kg |
| 48 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤18mm (thay thế tấm đan rãnh kín tại Km99+900) | Phần 2 - Chương V | 293,28 | kg |
| 49 | Phá dỡ bê tông có cốt thép cống cũ (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 2,47 | m3 |
| 50 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 56,99 | m3 |
| 51 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 44,57 | m3 |
| 52 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 5,61 | m3 |
| 53 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 15,86 | m3 |
| 54 | Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 1,13 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 2,02 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 48,32 | kg |
| 57 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤18mm (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 121,67 | kg |
| 58 | Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D≤10mm (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 37,72 | kg |
| 59 | Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D≤18mm (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 8,96 | kg |
| 60 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (sửa chữa cống bản) | Phần 2 - Chương V | 3,96 | m3 |
| 61 | Phá dỡ bê tông có cốt thép (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 13,73 | m3 |
| 62 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 71,74 | m3 |
| 63 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 41,24 | m3 |
| 64 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 7,14 | m3 |
| 65 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 23,95 | m3 |
| 66 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 7,68 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 2,38 | m3 |
| 68 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D≤10mm (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 82,4 | kg |
| 69 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D≤18mm (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 1.192,56 | kg |
| 70 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 87,96 | kg |
| 71 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤18mm (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 272,88 | kg |
| 72 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 5,63 | m3 |
| 73 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 2,28 | m2 |
| 74 | Quét nhựa đường 2 lớp (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 32,64 | m2 |
| 75 | Vữa xi măng M100 (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 0,3 | m3 |
| 76 | Nhựa đường lấp chốt (cống hộp 1x1m) | Phần 2 - Chương V | 0,24 | m3 |
| 77 | Phá dỡ bê tông có cốt thép (sửa chữa cống tròn D750) | Phần 2 - Chương V | 17,56 | m3 |
| 78 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (sửa chữa cống tròn D750) | Phần 2 - Chương V | 47,11 | m3 |
| 79 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (sửa chữa cống tròn D750) | Phần 2 - Chương V | 14,83 | m3 |
| 80 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (sửa chữa cống tròn D750) | Phần 2 - Chương V | 6,49 | m3 |
| 81 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (sửa chữa cống tròn D750) | Phần 2 - Chương V | 31,74 | m3 |
| 82 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (sửa chữa cống tròn D750) | Phần 2 - Chương V | 1,26 | m3 |
| 83 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mm (sửa chữa cống tròn D750) | Phần 2 - Chương V | 118,2 | kg |
| 84 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (sửa chữa cống tròn D750) | Phần 2 - Chương V | 3,57 | m3 |
| 85 | Vữa xi măng M100 (sửa chữa cống tròn D750) | Phần 2 - Chương V | 0,2 | m3 |
| 86 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (sửa chữa cống tròn D750) | Phần 2 - Chương V | 6,04 | m2 |
| 87 | Quét nhựa đường 2 lớp (sửa chữa cống tròn D750) | Phần 2 - Chương V | 3,32 | m2 |
| 88 | Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu ≤10cm (nâng gờ đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 864 | lỗ khoan |
| 89 | Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (nâng gờ đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 15,61 | m3 |
| 90 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (nâng gờ đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 753,14 | kg |
| 91 | Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu ≤10cm (nâng gờ đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 60 | lỗ khoan |
| 92 | Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (nâng gờ đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 0,94 | m3 |
| 93 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D≤18mm (nâng gờ đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 21,31 | kg |
| 94 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (nâng gờ đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 7,5 | m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (sửa chữa ránh đá hộc xây cũ Km106+00 - Km106+60) | Phần 2 - Chương V | 14,91 | m3 |
| 96 | Xây đá hộc VXM M100 (sửa chữa ránh đá hộc xây cũ Km106+00 - Km106+60) | Phần 2 - Chương V | 14,91 | m3 |
| 97 | Đắp đất vòng vây thi công chân khay (ốp mái taluy bằng đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V | 40 | m3 |
| 98 | Đào thanh thải đất cấp 2 (ốp mái taluy bằng đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V | 40 | m3 |
| 99 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (ốp mái taluy bằng đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V | 38,2 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình K95 hoàn trả hố móng (ốp mái taluy bằng đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V | 14,6 | m3 |
| 101 | Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150 (ốp mái taluy bằng đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V | 15,2 | m3 |
| 102 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100 (ốp mái taluy bằng đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V | 26,4 | m3 |
| 103 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (ốp mái taluy bằng đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V | 2 | m3 |
| 104 | Ống nhựa PVC D100 (ốp mái taluy bằng đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V | 2,4 | m |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 114,85 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (vuốt nối đường ngang là đường bê tông, đường láng nhựa) | Phần 2 - Chương V | 256,71 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm | Phần 2 - Chương V | 256,71 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 3.015 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 77 | cái |
| 3 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 6.184 | cái |
| 4 | Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 12.368 | lỗ khoan |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 46 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,5x2,4m | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 809,13 | m2 |
| 8 | Sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Phần 2 - Chương V | 93,5 | m2 |
| 9 | Bê tông cột thủy chuẩn đúc sẵn M200 đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột thủy chuẩn đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 11,56 | kg |
| 11 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ cột thủy chuẩn | Phần 2 - Chương V | 1,92 | m2 |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi