Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nâng cấp (mở rộng) đường liên thôn Ngàn Mèo, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nâng cấp (mở rộng) đường liên thôn Ngàn Mèo, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 14:09:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,134,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,49 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,31 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,47 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | 100m3 |
| 5 | Phá đá rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,42 | 100m3 |
| 7 | Phá đá khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,85 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 627,25 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,73 | 100m2 |
| 5 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,4 | kg |
| 7 | Cắt khe co 1*4 đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,63 | 10m |
| D | HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 4 | Tháo đoạn ống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Đoạn ống |
| F | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái gia cố, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,36 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản cống, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bản cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Trát tường cống, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,11 | m2 |
| 17 | Láng lòng cống VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,26 | m2 |
| 18 | Vữa lót bảo vệ mái M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,56 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đk = 500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Đ.ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đk = 750mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Đ.ống |
| 21 | LD bản cống bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đk ống cống 0,50m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ống |
| 23 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đk ống cống 0,75m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ống |
| G | HẠNG MỤC 3: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 100m3 |
| 2 | Phá đá rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,98 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mái rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 244,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ rãnh xây đá cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 7 | Lót vữa móng rãnh vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc hoàn trả rãnh, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 10 | V/c đất đổ đi đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC 4: KÈ GIA CỐ MÀI TALUY ÂM | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây ốp mái kè, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 222 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 4 | Vải lọc DKT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,19 | m2 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC thoát nước, đk ống d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D200 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| I | HẠNG MỤC 5: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 6 | Bê tông chèn cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu nửa đỏ, nửa trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi