Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811584-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200773923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 16:38:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,749,965,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa đường đầu cầu Kiên Giang Km84+905,56
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 3cm kết cấu KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,318 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm kết cấu KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,4 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày đã lèn ép trung bình 2.5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,082 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 kết cấu KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,4 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Kết cấu KC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,898 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Kết cấu KC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,898 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNR 25, chiều dày đã lèn ép trung bình 3,5 cm Kết cấu KC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,895 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Kết cấu KC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,898 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Kết cấu KC3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,39 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Kết cấu KC3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,39 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Kết cấu KC3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,039 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNR 25, chiều dày đã lèn ép trung bình 3,5 cm Kết cấu KC3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,39 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Kết cấu KC3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,39 100m2
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm Kết cấu KC4 (trên mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,813 100m2
15 Chống thấm mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương) Kết cấu KC4 (trên mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 481,321 m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Kết cấu KC4 (trên mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,813 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Kết cấu KC4 (trên mặt cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,813 100m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,688 m2
19 Đổ bê tông đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 250 - Nâng dải phân cách trung bình 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,43 m3
20 Ván khuôn gỗ nâng dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,714 100m2
21 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm - Nâng dải phân cách trung bình 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 941 lỗ
22 Thép D12 gia cường L=40cm - Nâng dải phân cách trung bình 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 tấn
23 Sikadur731 bít lỗ khoan - Nâng dải phân cách trung bình 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,12 Lit
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,393 100m3
25 Đá thải chọn lọc đắp nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,773 m3
26 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - Nâng hộ lan tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 338 m
27 Thép bản 150x100x5mm gia cố nối trụ đỡ - Nâng hộ lan tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,338 kg
28 Nối trụ đỡ hộ lan bằng thép U160x160x5 mạ kẽm nhúng nóng - Nâng hộ lan tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,245 m
29 Hàn gia cố bản mã tai cột - Nâng hộ lan tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,483 10m
B Sửa chữa đường đầu cống Km84+650
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm Kết cấu KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,418 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Kết cấu KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Kết cấu KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Kết cấu KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,582 100m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,75 m2
C Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->