Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 16:51:00 đến ngày 2020-08-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,725,763,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5559 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5952 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,8964 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1198 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8755 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,246 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,504 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,168 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8208 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,904 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,904 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,16 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1948 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9472 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0856 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,412 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,52 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1398 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1238 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1826 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,156 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2793 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1778 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,743 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3256 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0326 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0083 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,5352 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0838 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6325 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,964 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4748 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0708 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,3381 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8838 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6662 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0569 | tấn |
| 42 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,1325 | m3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0391 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0391 | tấn |
| 45 | Trừ li tô có trong định mức | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | -1,0737 | m3 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 391,644 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5553 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 255,25 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 313,97 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 181,3249 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,6 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,7904 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,93 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,3112 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,4 | m |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,9056 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,868 | m2 |
| 58 | Trụ gốm trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82 | cái |
| 59 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 436,5749 | m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 254,8412 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 255,25 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 436,1661 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 218,88 | m2 |
| 64 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granít nhân tạo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,8 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,2 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5675 | m2 |
| 68 | Ốp đá chẻ xung quang chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,3 | m2 |
| 69 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,74 | m2 |
| 70 | SX cửa đi + cửa sổ khung sắt chưa kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,2 | m2 |
| 71 | SX cửa đi khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,67 | m2 |
| 72 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,87 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,2 | m2 |
| 75 | CCLD kính trắng dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,2132 | m2 |
| 76 | Đập nhà quản trang cũ + vận chuyển bỏ đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | c.trình |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bóng đèn cánh bướm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 13 | Ống ruột ga đk 16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 14 | Ống ruột gà đk 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Van nhựa d9k 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 15 | Co nhựa đk 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 16 | Co nhựa đk 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Co nhựa đk 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Co nhựa đk 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Tê nhựa đk 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa đk 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Tê nhựa đk 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Tê nhựa đk 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| D | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,5 | 100m3 |
| E | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,208 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đem đỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chuyến |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1955 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,2448 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,91 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,4896 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,768 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,362 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,084 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5962 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2202 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,838 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9449 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0346 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2874 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3868 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,1328 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,85 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220,16 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 948,32 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 383,01 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 948,32 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.331,33 | m2 |
| F | HÀNG RÀO MẶT TIỀN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,112 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đem đỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1312 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0243 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,119 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,312 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0273 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,112 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,24 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,68 | m2 |
| 12 | Ốp gạch trang trí 60x120 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,68 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,16 | m2 |
| 14 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,16 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,16 | m2 |
| 16 | Nhân công vệ sinh móng ốp đá chẻ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 17 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,8 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1 | m2 |
| G | HÀNG RÀO SƠN NƯỚC LẠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 167,04 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 167,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 4 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| H | NHÀ BIA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, dầm tường, sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 281,9328 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 337,6928 | m2 |
| I | ĐÀI NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,768 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,152 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5001 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0296 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3295 | tấn |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3295 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,0294 | m2 |
| 17 | Bu long ĐK 14 dài 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | con |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 100m |
| 2 | CCLĐ co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 3 | CCLĐ tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | |
| 4 | CCLĐ van nhựa đk 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9348 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,339 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6146 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,645 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,432 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,474 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0474 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0464 | tấn |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,726 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3554 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,233 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0466 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0388 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,92 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,85 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,32 | m2 |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt tám đan + đá Granit kệ rửa mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,37 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,71 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,85 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,86 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,496 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2325 | 100m2 |
| 27 | SXLD chữ A đỡ mái trướng + bulon+ sơn + nhân công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 28 | SXLD cửa đi khung nhôm + cửa sổ kính, nhôm hệ 1100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5 | m2 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 6 | Nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 7 | Ticke +vít | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | con |
| 8 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cuộn |
| M | HỆ THỐNG NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 4 | Tê nhựa ĐK90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Co nhựa ĐK90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Nối nhựa ĐK90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Co nhựa ĐK114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa ĐK34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Co nhựa ĐK34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Van nhựa ĐK34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| N | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1719 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,464 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5232 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,047 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0166 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9808 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1963 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,64 | m2 |
| 10 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,64 | m2 |
| 11 | Đá 10*20 dày 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0785 | m3 |
| 12 | Đá 40*60 dày 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0785 | m3 |
| 13 | Lớp than xỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0785 | m3 |
| 14 | Lớp cát vàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | m3 |
| 15 | SXLD ống nhựa Đ114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | md |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| O | SÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,92 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,92 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,92 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,05 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi