Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 12:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 12:39:00 đến ngày 2020-08-30 12:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,434,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỤM CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 1 x 15M3/H VÀ 1x 10M3/H | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,13 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,5 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2912 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9337 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3391 | tấn |
| 13 | Gia công thép tấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0754 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7105 | tấn |
| 15 | Gia công thang sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2835 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0754 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7105 | tấn |
| 18 | Lưới thép B40 (ô lưới 65 - khổ 1,8m) (81000/1.1/1.8) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (màu ghi) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,79 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,08 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4,78mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,373 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3,2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,436 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/90mm dày 2,9mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mm dày 2,3mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 26 | Bu lông đuôi cá D18 x 550mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | bô |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150x80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 36 | Ổ khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Bản lề | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| B | BỂ CHỨA 100M3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0201 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,685 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,433 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0314 | 100m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120,68 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,15 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7398 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,622 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4302 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình (Nắp đan + Thang thép) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0999 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,91 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9052 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,63 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4,78mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3,2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mm dày 2,3mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20/27mm dày 2,1mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 35 | Bulong đuôi cá M14x100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đai chống thấm d=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đai chống thấm d=100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150x100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Gioăng cao su d=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Gioăng cao su d=100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Bản lề | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Ổ khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,94 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 127,82 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,43 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,39 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1757 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1808 | 100m2 |
| 17 | Gồ khuôn ngoại (6x12)cm, gỗ nhóm V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,92 | m |
| 18 | Cửa pano gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,56 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,92 | m cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,56 | m2 cấu kiện |
| 21 | Khung cửa sắt hộp (cửa bông sắt hộp 14x14x1)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,79 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 27 | Khóa cửa có tay nắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1352 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0512 | tấn |
| 31 | Ngâm nước xi măng chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,42 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 80/90mm dày 2.9mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0656 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 100/114mm dày 3.2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác + Phễu hứng d=80 (loại inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,14 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0456 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chì | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp bảng nhựa 30x40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Băng keo dán dây điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ sứ cách điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Bu long d=10 dài 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Giường gỗ cá nhân rộng 1,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Bàn ghế gỗ (1 bàn + 4 ghế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | HÀNG RÀO, SÂN NỀN + ĐƯỜNG VÀO KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,91 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,41 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,03 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 9 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 10 | Rải vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4778 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2909 | 100m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,8 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trụ rào, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2849 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2431 | tấn |
| 16 | Gia công thép tấm cánh cổng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0283 | tấn |
| 17 | Lưới thép B40 (ô lưới 65 - khổ 1,8m) (81000/1.1/1.8) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,32 | m2 |
| 18 | Bản lề | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Chốt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Ổ khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mm dày 2,3mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300/323.8mm dày 5,56mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 23 | Bánh xe sắt có ổ bi D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,57 | m2 |
| 25 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,29 | 100m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,76 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,474 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN KHU XỬ LÝ (GỒM ĐƯỜNG DÂY DẪN ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG KHU XỬ LÝ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | \ | 5,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 3 | Rải vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0732 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cáp đôi 2 ruột 2x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 512,94 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, ống dẹt 1x2cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3,2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 14 | Bulong M12 dài 10,5cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Bulong M18 dài 55cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,0m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn cao áp 250W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Dây nối đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 24 | Kẹp đồng dây thu vào đầu cọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp bảng nhựa 15x20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 29 | Lắp bảng nhựa 30x40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Băng dán đây điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 34 | Ổ khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | sứ |
| 36 | Lắp đặt giá đỡ sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | sứ |
| 37 | Lắp đặt đomino 4F 30A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 39 | Đinh, vít các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| F | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,01 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,49 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2743 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0306 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0177 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình (Lưới chụp lọc chắn rác) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4,78m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 200/220mm dày 6.6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200x150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Đai chống thấm d=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Bulong đuôi cá D12x200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 21 | Gỗ ván phai | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 22 | Rải vải bạt chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 23 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,19 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất vào bao tải, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,21 | m3 |
| 27 | Bao tải (35bao/m3, 5,21m3x35bao/m3) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182 | cái |
| 28 | Đắp đất bao tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,21 | m3 |
| 29 | Phá dỡ bao tải đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,21 | m3 |
| G | BỂ LẮNG CÁT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,98 | m3 |
| 4 | Rải vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0705 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0228 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2392 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0532 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2726 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4,78mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đai chống thấm d=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,99 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1783 | 100m3 |
| H | TUYẾN ỐNG THÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,88 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0032 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5905 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,18 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,18 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| I | TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 4 | Gia thép tấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0479 | tấn |
| 5 | Bulong đai ốc d=14mm, l=65mm (cùm ống) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Khoan lỗ thép tấm dày 5mm, lỗ khoan D16mm (cùm ống) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 10 lỗ |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,32 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 14 | Rải vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2705 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0539 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4279 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0446 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1149 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5144 | tấn |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.045,82 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4758 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,6932 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,592 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/50mm dày 2.4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,086 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/40mm dày 2,0mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,034 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2,3mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,592 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,086 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,034 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm (ống nhựa 150 và ống thép 150) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,626 | 100m |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cặp bích |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 37 | Khâu nối ren ngoài nhựa hdpe d=32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x40mm, chiều dày 7,7mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Khâu nối ren trong nhựa hdpe d=40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài, đường kính d=40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Đai chống thấm d=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép tráng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200x150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | TUYẾN ỐNG T1, T2, T3 VÀ TUYẾN NHÁNH N6 ĐẾN N16 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,41 | m3 |
| 4 | Mố các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 5 | Hố van loại 1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Hố van loại 2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Cùm ống qua cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 417,75 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,7048 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,7228 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 80/90mm dày 4,3mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,166 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 65/75mm dày 3,6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,003 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 50/63mm dày 3,0mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,7025 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 40/50mm dày 2,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,428 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2,5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65/76mm dày 2,7mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50/60mm dày 2,6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2,3mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,97 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,166 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,003 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,7025 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,428 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,19 | 100m |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 65x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80x65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65x50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 47 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 50 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài, đường kính d=80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài, đường kính d=65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài, đường kính d=50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài, đường kính d=40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| K | TUYẾN ỐNG T3A VÀ T3A1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,32 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 4 | Mố các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 5 | Hố van loại 2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Cùm ống qua cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 7 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5mm, lỗ khoan D16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4 | 10 lỗ |
| 8 | Bu long d=14mm dài 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 177,44 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6578 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,3753 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/75mm dày 3,6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,835 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 50/63mm dày 3,0mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,296 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 40/50mm dày 2,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,929 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 32/40mm dày 2,0mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65/76mm dày 3,2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50/60mm dày 2,6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2,3mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,835 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,296 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,929 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 65x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính d=65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính d=50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính d=32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren, đường kính d=65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi