Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852341-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2020 12:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200830553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 12:39:00 đến ngày 2020-08-30 12:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,434,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỤM CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 1 x 15M3/H VÀ 1x 10M3/H
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,13 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,81 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,39 m3
5 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,35 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 23,5 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,39 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2912 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,059 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,154 100m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9337 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3391 tấn
13 Gia công thép tấm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0754 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7105 tấn
15 Gia công thang sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2835 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0754 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7105 tấn
18 Lưới thép B40 (ô lưới 65 - khổ 1,8m) (81000/1.1/1.8) TCVN và hồ sơ thiết kế 23 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (màu ghi) TCVN và hồ sơ thiết kế 57,79 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 6,08 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0192 100m3
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4,78mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,373 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3,2mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,436 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/90mm dày 2,9mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,153 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mm dày 2,3mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
26 Bu lông đuôi cá D18 x 550mm TCVN và hồ sơ thiết kế 32
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150x80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt Thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
35 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cặp bích
36 Ổ khóa TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Bản lề TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
B BỂ CHỨA 100M3
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 30,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,28 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
4 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,17 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,35 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,48 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0201 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0336 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,685 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,433 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0314 100m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 120,68 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 50,15 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7398 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,622 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4302 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,524 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,502 tấn
20 Gia công thép hình (Nắp đan + Thang thép) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0999 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 5,91 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9052 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 29,63 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,677 100m3
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4,78mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,369 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3,2mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,292 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mm dày 2,3mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,114 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20/27mm dày 2,1mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,212 100m
29 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cặp bích
34 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cặp bích
35 Bulong đuôi cá M14x100 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
38 Lắp đai chống thấm d=150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái 
39 Lắp đai chống thấm d=100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150x100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Gioăng cao su d=150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
42 Gioăng cao su d=100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Bản lề TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
44 Ổ khóa TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
C NHÀ QUẢN LÝ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,61 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,22 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,24 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,3 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,38 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,94 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 m3
9 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,09 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 127,82 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,43 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 38 m
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 33,39 m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1757 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1808 100m2
17 Gồ khuôn ngoại (6x12)cm, gỗ nhóm V TCVN và hồ sơ thiết kế 32,92 m
18 Cửa pano gỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 8,56 m2
19 Lắp dựng khuôn cửa đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 32,92 m cấu kiện
20 Lắp dựng cửa vào khuôn TCVN và hồ sơ thiết kế 8,56 m2 cấu kiện
21 Khung cửa sắt hộp (cửa bông sắt hộp 14x14x1)mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,84 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 3,84 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 18,24 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 7,68 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu TCVN và hồ sơ thiết kế 126,79 m2
26 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,28 m2
27 Khóa cửa có tay nắm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1352 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0512 tấn
31 Ngâm nước xi măng chống thấm TCVN và hồ sơ thiết kế 25,42 m2
32 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 80/90mm dày 2.9mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0656 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 100/114mm dày 3.2mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
34 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Rọ chắn rác + Phễu hứng d=80 (loại inox) TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 11,14 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0456 100m3
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 5 m
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
45 Lắp đặt cầu chì TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp bảng nhựa 30x40cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bảng
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Băng keo dán dây điện TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 sứ
51 Lắp đặt giá đỡ sứ cách điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Bu long d=10 dài 10cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
53 Giường gỗ cá nhân rộng 1,4m TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Bàn ghế gỗ (1 bàn + 4 ghế) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
55 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
D HÀNG RÀO, SÂN NỀN + ĐƯỜNG VÀO KHU XỬ LÝ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,91 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 34 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 40,67 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 32,41 m3
5 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,66 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,73 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 47,03 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,2 m2
9 Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 7,2 m2
10 Rải vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 4,4778 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,255 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2909 100m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu TCVN và hồ sơ thiết kế 42,8 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trụ rào, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2849 tấn
15 Gia công thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2431 tấn
16 Gia công thép tấm cánh cổng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0283 tấn
17 Lưới thép B40 (ô lưới 65 - khổ 1,8m) (81000/1.1/1.8) TCVN và hồ sơ thiết kế 94,32 m2
18 Bản lề TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Chốt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Ổ khóa TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/60mm dày 2,3mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,164 100m
22 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300/323.8mm dày 5,56mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
23 Bánh xe sắt có ổ bi D60 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 2,57 m2
25 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây TCVN và hồ sơ thiết kế 5,29 100m2
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 122,76 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,474 100m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN KHU XỬ LÝ (GỒM ĐƯỜNG DÂY DẪN ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG KHU XỬ LÝ)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 \ 5,25 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 m3
3 Rải vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0732 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0044 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 17,08 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,119 100m3
8 Lắp đặt cáp đôi 2 ruột 2x10mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 512,94 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 27,5 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 m
12 Lắp đặt ống nhựa, ống dẹt 1x2cm TCVN và hồ sơ thiết kế 33,5 m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/114mm dày 3,2mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
14 Bulong M12 dài 10,5cm TCVN và hồ sơ thiết kế 36 cái
15 Bulong M18 dài 55cm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
17 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cột
18 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cột
19 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,0m TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cần đèn
20 Lắp đặt đèn cao áp 250W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Dây nối đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 13 m
22 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Gia công và đóng cọc chống sét TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cọc
24 Kẹp đồng dây thu vào đầu cọc TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
26 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,4 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
28 Lắp bảng nhựa 15x20cm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bảng
29 Lắp bảng nhựa 30x40cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bảng
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Băng dán đây điện TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cuộn
34 Ổ khóa TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 20 sứ
36 Lắp đặt giá đỡ sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 20 sứ
37 Lắp đặt đomino 4F 30A TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bảng
39 Đinh, vít các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 30 cái
F ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,27 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,01 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,49 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,51 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,43 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0324 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2743 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0306 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0048 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0177 tấn
12 Gia công thép hình (Lưới chụp lọc chắn rác) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0096 tấn
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4,78m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,184 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 200/220mm dày 6.6mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200x150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Đai chống thấm d=150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Bulong đuôi cá D12x200mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 6,2 m2
20 Đục nhám mặt bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 6,2 m2
21 Gỗ ván phai TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 m3
22 Rải vải bạt chống thấm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,098 100m2
23 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 2,27 m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 2,19 m3
25 Đắp đất nền móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 1,67 m3
26 Đào xúc đất vào bao tải, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 5,21 m3
27 Bao tải (35bao/m3, 5,21m3x35bao/m3) TCVN và hồ sơ thiết kế 182 cái
28 Đắp đất bao tải TCVN và hồ sơ thiết kế 5,21 m3
29 Phá dỡ bao tải đất TCVN và hồ sơ thiết kế 5,21 m3
G BỂ LẮNG CÁT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,62 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,98 m3
4 Rải vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0705 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0228 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2392 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0532 tấn
8 Gia công thép hình tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2726 tấn
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4,78mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,186 100m
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Đai chống thấm d=150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
12 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cặp bích
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 25,99 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1783 100m3
H TUYẾN ỐNG THÔ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,64 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 66,88 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0032 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5905 100m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4,18 100m
7 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4,18 100m
8 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4,18 100m
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
I TUYẾN ỐNG CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW TCVN và hồ sơ thiết kế 4,48 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,48 m3
3 Đá dăm 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,52 m3
4 Gia thép tấm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0479 tấn
5 Bulong đai ốc d=14mm, l=65mm (cùm ống) TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
6 Khoan lỗ thép tấm dày 5mm, lỗ khoan D16mm (cùm ống) TCVN và hồ sơ thiết kế 2,8 10 lỗ
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,83 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cấu kiện
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,32 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,76 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,45 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,21 m3
14 Rải vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2705 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0539 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4279 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0446 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1149 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5144 tấn
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 1.045,82 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 14,4758 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 23,6932 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm TCVN và hồ sơ thiết kế 59,592 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/50mm dày 2.4mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9,086 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/40mm dày 2,0mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,016 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm dày 4.78mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,034 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2,3mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 59,592 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9,086 100m
30 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,034 100m
31 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm (ống nhựa 150 và ống thép 150) TCVN và hồ sơ thiết kế 60,626 100m
32 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm TCVN và hồ sơ thiết kế 17 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cặp bích
36 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
37 Khâu nối ren ngoài nhựa hdpe d=32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
39 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x40mm, chiều dày 7,7mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Khâu nối ren trong nhựa hdpe d=40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
44 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
45 Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài, đường kính d=40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
47 Đai chống thấm d=150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt côn thép tráng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200x150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
J TUYẾN ỐNG T1, T2, T3 VÀ TUYẾN NHÁNH N6 ĐẾN N16
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW TCVN và hồ sơ thiết kế 24,82 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,82 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,41 m3
4 Mố các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 52 cái
5 Hố van loại 1 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Hố van loại 2 TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
7 Cùm ống qua cầu TCVN và hồ sơ thiết kế 86 cái
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 417,75 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 10,7048 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,7228 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 80/90mm dày 4,3mm TCVN và hồ sơ thiết kế 15,166 100m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 65/75mm dày 3,6mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12,003 100m
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 50/63mm dày 3,0mm TCVN và hồ sơ thiết kế 11,7025 100m
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 40/50mm dày 2,4mm TCVN và hồ sơ thiết kế 32,428 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80/90mm dày 2,5mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,94 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65/76mm dày 2,7mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50/60mm dày 2,6mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2,3mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,97 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 15,166 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12,003 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 11,7025 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 32,428 100m
23 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,19 100m
24 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 65x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80x65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65x50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
32 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
43 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
44 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
46 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
47 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
48 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
49 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
50 Khâu nối ren trong nhựa HDPE d=20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
56 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
58 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
61 Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài, đường kính d=80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
62 Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài, đường kính d=65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài, đường kính d=50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren ngoài, đường kính d=40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
65 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
K TUYẾN ỐNG T3A VÀ T3A1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW TCVN và hồ sơ thiết kế 6,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,32 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,8 m3
4 Mố các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 43 cái
5 Hố van loại 2 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Cùm ống qua cầu TCVN và hồ sơ thiết kế 52 cái
7 Khoan lỗ sắt, thép dày 5mm, lỗ khoan D16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10,4 10 lỗ
8 Bu long d=14mm dài 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 104 bộ
9 Gia công cột bằng thép tấm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 177,44 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 4,6578 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,3753 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65/75mm dày 3,6mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10,835 100m
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 50/63mm dày 3,0mm TCVN và hồ sơ thiết kế 7,296 100m
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 40/50mm dày 2,4mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,929 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn ,đường kính ống 32/40mm dày 2,0mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,006 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65/76mm dày 3,2mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,62 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50/60mm dày 2,6mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,38 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40/49mm dày 2,3mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10,835 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 7,296 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,929 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,006 100m
24 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1 100m
25 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 65x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
34 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
35 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cặp bích
38 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cặp bích
39 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cặp bích
40 Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
42 Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính d=65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính d=50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính d=32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt kép tráng kẽm hai đầu ren, đường kính d=65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
52 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
53 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->