Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856728-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200856389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 15:17:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,032,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sân vườn phía sau UBND huyện
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo HSMT 66 cái
2 Tấm song chắn rác bằng gang KT 40x100x3,5cm Theo HSMT 6.034,8288 kg
3 Bê tông nền sân lát đá M150, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 68,1 m3
4 Sân lát đá kích thước 30x30x3cm Theo HSMT 681 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo HSMT 6,02 100m2
6 Rải thảm bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 5,5% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSMT 6,02 100m2
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSMT 1,0216 100tấn
8 Trồng sang cao >4m, Đường kính cách gốc 1m D>20cm Theo HSMT 4 cây
B Sân Tennis
1 Sơn nền Sân Ten nis bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ 720 1m2
2 Đào móng lán ngồi chờ 3,456 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4, lán ngồi chờ 0,768 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, lán ngồi chờ 2,16 m3
5 Ván khuôn móng lán ngồi chờ 0,144 100m2
6 Gia công, lắp dựng cột thép lán ngồi chờ 0,62 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 0,696 100m2
8 Bê tông nền lán ngồi chờ, M150, đá 1x2, PC40 6 m3
9 Ghế lán chờ (10 cái) 4 bộ
10 Bộ lưới sân tennis 1 bộ
11 Lắp đặt đèn pha led 200W chiếu sáng sân tenis 18 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 72 m
13 Đào móng hàng rào, đất cấp III 1,0059 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng hàng rào, ĐK đá Dmax ≤4 0,1479 m3
15 Bê tông móng hàng rào, M200, đá 1x2, PC40 0,5053 m3
16 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 0,9831 m3
17 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 12,2139 m2
18 Gia công cột thép hàng rào 0,401 tấn
19 Lắp cột thép các hàng rào 0,401 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hàng rào bổ sung 7,1344 1m2
21 Gia công hàng rào lưói thép, phần hàng rào bổ sung 55,1115 m2
C Nhà để xe
1 Đào móng nhà để xe, đất cấp III Theo HSMT 4,62 m3
2 Bê tông móng nhà để xe, M200, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 2,2 m3
3 Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình Theo HSMT 0,2872 tấn
4 Gia công, lắp dựng vì kèo thép Theo HSMT 0,2719 tấn
5 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,878 tấn
6 Lợp mái tôn nhà để xe, tôn dày 0,4mm Theo HSMT 1,9376 100m2
D Cải tạo nhà thi đấu cầu lông
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSMT 150,1128 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSMT 153,3026 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo HSMT 357,7062 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo HSMT 350,2632 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSMT 47,88 m2
6 Phá dỡ nền nhà WC gạch lá nem 15,3406 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,024 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 67,824 1m2
9 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 153,3026 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 150,1128 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 1.011,3848 m2
14 Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PC40 56,5068 m3
15 Sơn sàn, nền, bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ 565,068 1m2
16 SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt 24,024 m2
17 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấp 10,7595 m2
18 Láng granitô bậc tam cấp 10,7595 m2
19 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
21 Lắp đặt gương soi 4 cái
22 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm 15,3406 m2
23 Ốp tường nhà vệ sinh 47,88 m2
24 Lắp đặt đèn LED 12W sát trần 4 bộ
25 Lắp đặt ô cắm đơn 4 cái
26 Lắp đặt ô cắm đôi 12 cái
27 Lắp đặt đèn chiếu sáng 250W nhà thi đấu 28 bộ
28 Tủ điện tổng 450x350x150 bằng tôn dày 1.5mm 1 cái
29 Tủ điện 8P âm tường 1 cái
30 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 120 m
31 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 340 m
32 Lắp đặt dây dẫn điện 2x10mm2 40 m
33 Lắp đặt dây dẫn điện 4x10mm2 100 m
34 Đế âm tường 16 cái
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm 120 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm 340 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm 40 m
38 Lắp đặt các automat 1 pha - 16A 3 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha - 10A 7 cái
40 Lắp đặt các automat 3 pha - 40A 1 cái
41 Lắp đặt các automat 2 pha - 63A 1 cái
E Cải tạo nhà kho
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSMT 127,7316 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Theo HSMT 127,7316 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSMT 298,0404 m2
4 Tháo dỡ cửa 17,28 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 425,772 m2
6 SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt 11,76 m2
7 SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở quay 5,52 m2
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
11 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm 40 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm 120 m
F Vỉa hè trước bưu điện huyện
1 Phá dỡ nền gạch Tezzarro hiện trạng Theo HSMT 285 m2
2 Vận chuyển nền gạch Tezzarro hiện trạng Theo HSMT 22 m3
3 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 14,25 m3
4 Lát gạch Tezzarro 400x400x30mm Theo HSMT 285 m2
5 Đào bó vỉa, đất cấp III Theo HSMT 1,642 m3
6 Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 2,2805 m3
7 Bê tông rãnh tam giác, M250, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 0,1425 m3
8 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm Theo HSMT 45 m
G Vỉa hè sau đền liệt sỹ
1 Tháo dỡ tấm đan để đục thành trọng lượng <250Kg Theo HSMT 159 cái
2 Lắp đặt tấm đan đã tháo dỡ Theo HSMT 159 1cấu kiện
3 Đầm nền, nền đất cũ chiều sâu trung bình 20cm, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,4233 100m3
4 Lớp bạt dứa Theo HSMT 373,69 m2
5 Đắp cát nền móng Theo HSMT 29,27 m3
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 58,534 m3
7 Lát gạch Terrazo KT 40x40cm Theo HSMT 585,34 m2
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm Theo HSMT 315 m
9 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30cm Theo HSMT 17 m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSMT 11,17 m3
11 Vận chuyển tường xây gạch đã phá dỡ Theo HSMT 11,17 m3
12 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 0,84 m3
13 Ván khuôn móng Theo HSMT 0,0962 100m2
14 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 0,41 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,0169 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,0719 tấn
17 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 1,07 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo HSMT 0,0418 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSMT 0,0917 tấn
20 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT 10 1cấu kiện
H Vườn hoa phía sau viện kiểm sát
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSMT 3,3 m3
2 Vận chuyển bê tông không cốt thép Theo HSMT 3,3 m3
3 Đào móng bồn hoa, bó vỉa bê tông-đất cấp II Theo HSMT 11,4527 m3
4 Bê tông móng bồn hoa, bó vỉa bê tông, M150, đá 1x2, PC30 Theo HSMT 3,7833 m3
5 Xây móng bó bồn hoa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 9,9581 m3
6 Trát tường bó bồn dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 43,056 m2
7 Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ 43,056 m2
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm 16,7 m
9 Lớp bạt chống thấm 125 m2
10 Bê tông nền M150, đá 1x2, PC40 12,5 m3
11 Lát gạch Terrazo KT 40x40cm 125 m2
12 Đất màu trồng cây 35,8 m3
13 Trồng Cây Ngọc Lan cao >4m, đường kính cách gốc 1m:12-15cm 2 cây
14 Trồng Cây Osaka đỏ cao >4m; đường kính cách gốc 1m:12-15cm 2 cây
15 Trồng Cây vạn tuế cao 0,5-1m 18 cây
16 Trồng Cây Ngâu cắt tỉa cao 0,5-1m 17 cây
17 Trồng Cỏ nhung nhật 179 m2
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 39 1 cây / 90 ngày
19 Trồng cây chuỗi ngọc 35 100 m2
20 Tưới nước thảm cỏ 2,14 100m2/lần
I Vỉa hè công viên Quảng Trường huyện
1 Phá dỡ nền gạch Terrazo cũ Theo HSMT 751,06 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSMT 2,44 m3
3 Tháo dỡ Viên vỉa bê tông đường TL 304 Theo HSMT 158 m
4 Di chuyển cây sấu Đk 8-10cm Theo HSMT 18 cây
5 Vận chuyển phế thải Theo HSMT 39,993 m3
6 Lớp bạt dứa Theo HSMT 250,84 m2
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 384,04 m3
8 Lát nền bằng đá KT 30x30x3cm Theo HSMT 3.840,4 m2
9 Đào móng bó vỉa-đất cấp III Theo HSMT 25,32 m3
10 Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 10,05 m3
11 Bó vỉa thẳng hè viên đá KT 22x18x100cm Theo HSMT 847 m
12 Bó vỉa cong hè viên đá KT 20x18x20cm Theo HSMT 120 m
13 Xây bó gáy hè bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PC40 Theo HSMT 1,06 m3
14 Trát bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Theo HSMT 5,06 m2
15 Bê tông móng rãnh đón nước, M250, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 12,09 m3
16 Bó bồn cây viên đá 10x15x60cm Theo HSMT 398 m
17 Bê tông lót vỉa hố trồng cây, M150, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 17,53 m3
18 Trồng cây giáng Hương cao 4m, ĐK cách gốc 1m 12-15cm, cao>=4m Theo HSMT 13 cây
19 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo HSMT 13 1 cây / 90 ngày
J Thảm nhựa đường vào trường THCS thị trấn Vĩnh Tường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 15,46 m3
2 Vận chuyển bê tông không cốt thép 15,46 m3
3 Đào xúc đất -đất cấp II 0,4256 100m3
4 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 0,4798 100m3
5 Rải cốt sợi thủy tinh 1,471 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 7,6244 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 5,5% -chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 7,6244 100m2
8 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 5,5%-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 5,41 m3
9 Vận chuyển bê tông nhựa 1,055 100tấn
K Vỉa hè, cây xanh đường vào Trường THCS thị trấn Vĩnh Tường
1 Bê tông móng viên vỉa, M150, đá 1x2, PC40 39,85 m3
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm 218 m
3 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30cm 15 m
4 Lát gạch Terrazo KT 30x30x3cm, vữa XM M75, PC40 363,51 m2
5 Xây bó gáy, bó bồn bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PC40 5,29 m3
6 Trát bó gáy, bó bồn dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 20,31 m2
7 Trồng cây giáng Hương cao 4m, ĐK cách gốc 1m 12-15cm, cao>=4m 13 cây
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 13 1 cây / 90 ngày
L Thoát nước đường vào Trường THCS thị trấn Vĩnh Tường
1 Đào rãnh B300-đất cấp III 2,0501 100m3
2 Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 1,0662 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 18,56 m3
4 Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PC40 18,56 m3
5 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PC40 15,04 m3
6 Ván khuôn rãnh 1,7136 100m2
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 41,89 m3
8 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 238 m2
9 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PC40 9,52 m3
10 Ván khuôn tấm đan 0,5712 100m2
11 Cốt thép tấm đan 1,3875 tấn
12 Lắp đặt tấm đan 238 1cấu kiện
13 Đào đất hố thu-đất cấp II 0,2576 100m3
14 Đắp đất hố thu, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1337 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤4 1,15 m3
16 Bê tông móng hố thu, M150, đá 1x2, PC40 1,15 m3
17 Bê tông móng mũ hố thu, M200, đá 1x2, PC40 0,94 m3
18 Ván khuôn hố thu 0,1541 100m2
19 Bê tông vỉa cửa thu, M250, đá 1x2, PC40 0,38 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0152 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,0647 tấn
22 Xây hố thu bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 Theo HSMT 9,76 m3
23 Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Theo HSMT 19,06 m2
24 Bê tông hố thu, M250, đá 1x2, PC40 Theo HSMT 0,81 m3
25 Ván khuôn tấm đan hố thu Theo HSMT 0,0342 100m2
26 Cốt thép tấm đan hố thu Theo HSMT 0,0643 tấn
27 Lắp đặt tấm đan hố thu Theo HSMT 9 1cấu kiện
M Điện chiếu sáng đoạn sau đền Liệt sỹ
1 Cần đèn D60 cao 2m vươn 1,5m Theo HSMT 7 1 cần đèn
2 Bóng đèn cao áp led 150W có DIM Theo HSMT 7 1 choá
3 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp treo vặn xoắn 4x50mm2 ABC ruột nhôm Theo HSMT 2,2 100m
4 Lắp Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo HSMT 10 m
5 Tay bắt cần đèn Theo HSMT 7 cái
6 Xà 0,3m Theo HSMT 7 cái
7 Kẹp hãm KH-ABC (4x50-95) Theo HSMT 14 cái
8 Ghíp nối dây IPC-ABC4x50-95 Theo HSMT 14 cái
9 Đai thép không gỉ + khóa cột Theo HSMT 5 bộ
N Điện chiếu sáng tuyến Cổng trường tiểu học thị trấn Vĩnh Tường
1 Lắp đặt Tủ điện điều khiển KT 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A 1 1 tủ
2 Giá treo tủ điện 1 bộ
3 Cắt bê tông mặt đường 0,5 m
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 102 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 13,26 m3
6 Vận chuyển phế thải 18,36 m3
7 Đào rãnh cáp-đất cấp II 76,44 m3
8 Đắp rãnh cáp 23,52 m3
9 Xếp gạch chỉ rãnh cáp 3.083,08 viên
10 Lưới nilong báo cáp 117,6 m2
11 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 0,588 100m3
12 Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2, PC40 3,06 m3
13 Bê tông nền rãnh cáp, M150, đá 1x2, PC40 10,2 m3
14 Lát gạch Terrazo kích thước 40x40cm 102 m2
15 Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm 0,51 100m
16 Ống luồn cáp HDPE D50/40 434 m
17 Đào móng cột điện-đất cấp II 16,8 m3
18 Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2, PC40 16,8 m3
19 Khung móng M24x300x300x675 14 cái
20 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 16 cọc
21 Lắp dựng Cột bát giác tròn côn H=8m(D78-35,mm) 14 1 cột
22 Cần đèn D60 cao 2m vươn 1,5m 14 1 cần đèn
23 Bóng đèn cao áp led 150W DIM 14 1 choá
24 Lắp bảng điện cửa cột 14 bảng
25 Rải cáp đồng 3x10+1x6mm2 Cu/XPLE/PVC 4,34 100m
26 Lắp Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 154 m
27 Dây đồng M10 nối tiếp địa 434 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->