Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839914-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200644550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:18:00 đến ngày 2020-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,577,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 100m3/1km
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3748 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4712 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9004 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0125 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2652 100m2
9 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0148 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7325 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,633 m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2528 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5858 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6953 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3069 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6675 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3871 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2904 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4924 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3098 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3418 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1749 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1778 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3065 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6014 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,766 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1284 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
26 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5642 m3
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4068 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,993 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,1288 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8843 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,7 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m2
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5758 m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0487 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4107 1m2
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, màu đỏ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0683 100m2
44 Máng âm inox chỗ mái giao nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0267 kg
45 Ốp Alu cho 2 phần tường đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2984 m2
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,754 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,918 m3
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,61 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
52 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8716 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,993 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,904 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,76 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,604 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,5322 m2
59 Sơn giả gỗ cho trụ tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2533 m2
60 Sản xuất lắp dựng đà trần gỗ nhóm 3 (40x60), a=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6726 m3
61 Sản xuất và lắp dựng chỉ nẹp gỗ quanh trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2 md
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0351 100m2
63 Ống thép tráng kẽm dùng treo ghè rượu D 42 (bao gồm cả gia công và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m
64 Sản xuất lắp dựng chữ bằng Inox đồng dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
65 SX cửa đi Panô gỗ nhóm III trên kính trắng dày 5 ly Việt - Nhật phun PU 3 nước màu gỗ hoàn thiện (cả vật liệu + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m2
66 SX cửa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly Việt - Nhật, phun PU 3 nước màu gỗ hoàn thiện (cả vật liệu + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,675 m2
67 SX khuôn ngoại gỗ nhóm III (60x80), phun PU 3 nước màu gỗ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1 m
68 Sản xuất, lắp đặt chỉ bao khuôn ngoại gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7 m dài
69 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1 m
70 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,235 1m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2722 1m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,685 m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
79 Cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đôi dài 1.2m-2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đơn dài 1.2m-1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường (có màn che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt cầu chì ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
12 Lắp đặt dây đơn CV ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, có khoá bảo vệ KT: 150x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
19 Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện và các phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
20 Hệ thống tiếp địa đấu nối cho hộp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
21 Sản xuất lắp đặt bảng hiệu công trình bằng đá granite (bao gồm cả khắc chữ), cả vật liệu và nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Dọn dẹp công trình bàn giao đưa vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
E BỂ NƯỚC TỰ CHẢY
1 Tháo dỡ bể nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
2 Xúc và vận chuyển xà bần đổ ra bãi thải đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6397 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6615 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m3
16 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,05 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,731 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,811 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 m2
24 Ngâm nước xi măng chấm thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4099 m3
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,731 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
31 Lắp đặt đầu gai nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt vòi rửa tay gạt inox D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Van khóa nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Van khóa nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Cấu tạo các lớp lọc bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
F PHẦN SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,792 1m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,226 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8958 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,437 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,184 m3
9 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,5 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,5 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4 m
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->