Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 11:32:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9186 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1662 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0848 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,4961 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải đắp nền (Yên Định ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.028,0593 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 360,72 | m3 |
| 7 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.254,5 | m2 |
| 8 | Đệm cát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6762 | 100m3 |
| 9 | CPĐD loại 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2011 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4048 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,4 | 10m |
| B | Hạng mục 2: Cống thoát nước KĐ = 0,5m | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống, chân khay, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,56 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,84 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thân cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3368 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,44 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3263 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Bê tông phủ mặt cống, M250, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 11 | Đào móng xây cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9513 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6673 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Cống thoát nước KĐ = 1,0m | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống, chân khay, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,54 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thân cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4856 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2592 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1636 | 100m2 |
| 10 | Bê tông phủ mặt cống, M250, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 11 | Đào móng xây cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4088 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4695 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi