Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829281-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:04:00 đến ngày 2020-08-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,946,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | khoản |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 5,2391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | nt | 58,212 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 33,8337 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 128,1134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | nt | 1,9005 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,8167 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 4,1559 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 3,4832 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 4,5174 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | nt | 0,62 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2324 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,9535 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 57,8674 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 6,4932 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép giằng tường | nt | 0,617 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3549 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3112 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,9404 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,5482 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | nt | 1,3326 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 65,31 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 65,31 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 34,1303 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 4,9006 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3425 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1112 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,9808 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 63,0857 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 5,2598 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,7212 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,871 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0237 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 189,9739 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 16,1606 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 23,5945 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 5,1186 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,4802 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,669 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1477 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 8,2117 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,2086 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1359 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5938 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,6697 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3254 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2514 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 239,1743 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 38,958 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 44,5447 | m3 |
| 50 | Xây viền cửa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 2,9876 | m3 |
| 51 | Trát trần, VXM M75, PC40 | nt | 1.525,461 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | nt | 525,98 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 293,05 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột ngoài nhà, lam dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 409,902 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 155,0406 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 744,1994 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 1.810,1197 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.154,1014 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4.120,8673 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm2 | nt | 996,3288 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | nt | 100,118 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x400mm2 | nt | 328,32 | m2 |
| 63 | Vách ngăn nhựa khung sắt 50x50 | nt | 38,238 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 100,118 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 9,0664 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0302 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0293 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 4,5332 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | nt | 37,1885 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 18,747 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 18,747 | m2 |
| 72 | Bê tông, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,92 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 64,4728 | m2 |
| 74 | Lan can đường dốc | nt | 7,735 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 1,6524 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 46,1768 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 0,7766 | m3 |
| 78 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 16,0615 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 16,0615 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang | nt | 8,825 | m2 |
| 81 | Tay vịn cầu thang gỗ | nt | 17,65 | m |
| 82 | Trụ cầu thang | nt | 1 | cái |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 179,0182 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 179,0182 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,7578 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,7578 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - xà gồ thép | nt | 149,2863 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 3,8801 | 100m2 |
| 89 | Ke chống bão (4c/m2) | nt | 1.552,04 | cái |
| 90 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 400 | nt | 38,58 | m |
| 91 | Máng tôn tiếp giáp bê tông và mái tôn | nt | 75,15 | m |
| 92 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | nt | 0,64 | m2 |
| 93 | Thang lên mái | nt | 1 | cái |
| 94 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | nt | 216,9954 | m2 |
| 95 | Lam thép hộp 60x40x1,5mm | nt | 20,252 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 131,34 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm, một cánh mở quay(phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 46,56 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay(phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 83,2 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm, 1 cánh mở hất(phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 7,68 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng Vách kính vách nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 58,2208 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14mm | nt | 83,2 | m2 |
| 102 | Đắp chữ, chi tiết trang trí | nt | 1 | t bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (3 tháng) | nt | 11,8592 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 47,9333 | 10m2 |
| 105 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 5 | tấn |
| 106 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 4,46 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 0,7 | tấn |
| 108 | Vận chuyển các loại vật liệu khác | nt | 1 | t bộ |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 5,8965 | m3 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 0,5307 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1966 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 0,3931 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 20,6637 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 16,7739 | m3 |
| 115 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 37,62 | m2 |
| 116 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 125 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 135,78 | m2 |
| 118 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,6567 | m3 |
| 119 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,0827 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 4,4086 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2692 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,5234 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 124 | 1cấu kiện |
| 124 | Lắp đặt La va bô | nt | 14 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi lavabo | nt | 14 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | nt | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | nt | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | nt | 2 | bể |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 6 | bộ |
| 132 | Máy bơm nước | nt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | nt | 0,045 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | nt | 0,14 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | nt | 0,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | nt | 1,5 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | nt | 0,245 | 100m |
| 138 | T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | nt | 4 | cái |
| 139 | T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | nt | 4 | cái |
| 140 | T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 141 | T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | nt | 28 | cái |
| 142 | T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | nt | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | nt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | nt | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | nt | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | nt | 55 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | nt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | nt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | nt | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | nt | 10 | cái |
| 152 | Rắc co D32 chịu nhiệt | nt | 6 | cái |
| 153 | Rắc co D25 chịu nhiệt | nt | 6 | cái |
| 154 | Van phao hình cầu D25 | nt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | nt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 157 | Đầu nối ren trong D20 | nt | 55 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,46 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,74 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,43 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | nt | 0,32 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,25 | 100m |
| 163 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | nt | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 26 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 23 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 41 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | nt | 17 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48mm | nt | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | nt | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm | nt | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x48mm | nt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34mm | nt | 4 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | nt | 5 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | nt | 2 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | nt | 17 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | nt | 6 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | nt | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 0 | cái |
| 187 | T thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 0 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1,35 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 37 | cái |
| 190 | Rọ chắn rác D90 | nt | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 32 | cái |
| 192 | Đai giữ ống | nt | 120 | cái |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | nt | 14,784 | m3 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,704 | m3 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,6 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,01 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0327 | tấn |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,4077 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,7062 | m3 |
| 200 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,78 | m2 |
| 201 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0493 | 100m3 |
| 202 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | nt | 3,6994 | m2 |
| 203 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,649 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0328 | 100m2 |
| 205 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,041 | tấn |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 7 | 1cấu kiện |
| 207 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 58 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 57 | bộ |
| 209 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả điều khiển) | nt | 48 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 33 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | nt | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 80 | cái |
| 214 | Tủ điện loại chứa modul nắp mê ca | nt | 20 | cái |
| 215 | Tủ điện tổng 500x350x200 | nt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | nt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | nt | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | nt | 50 | cái |
| 220 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 51 | cái |
| 221 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 51 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 2.200 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | nt | 250 | m |
| 224 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | nt | 100 | m |
| 225 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | nt | 150 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 950 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 2.900 | m |
| 228 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 100 | hộp |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 250 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 250 | m |
| 231 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 21 | máy |
| 232 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | nt | 21 | cái |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 80 | m |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 6 | cái |
| 235 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 8 | cọc |
| 236 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 95 | m |
| 237 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | nt | 30 | m |
| 238 | Dây tiếp địa thép dẹt D40x4 | nt | 5 | m |
| 239 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 400x600x180 | nt | 6 | hộp |
| 240 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | nt | 6 | bình |
| 241 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | nt | 12 | bình |
| 242 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | nt | 6 | bảng |
| 243 | Modeml 12port | nt | 1 | cái |
| 244 | Modem 9port | nt | 2 | cái |
| 245 | Hạt lan | nt | 24 | cái |
| 246 | Dây UTP CAT5 | nt | 220 | m |
| 247 | Hạt RJ45 | nt | 48 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 95 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 16,7994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng 1/3 khối lượng đào) | nt | 5,5998 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 25,3751 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 57,9373 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 2,3311 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,1722 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,8446 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,1592 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | nt | 32,5031 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | nt | 26,0417 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép giằng móng | nt | 0,1068 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,738 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3852 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18 mm. | nt | 2,1168 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 183,0938 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 4,7498 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | nt | 6,4498 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 15,853 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 47,6645 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 65,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 65,4 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 3,8653 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4032 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,3802 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 27,7327 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 193,265 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 193,265 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,9314 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0231 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,6965 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,0085 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 36,0077 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 393,14 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 393,14 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 54,0573 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 5,4057 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,3578 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 513,5415 | m2 |
| 39 | Sơn trần, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 513,5415 | m2 |
| 40 | Láng sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 chống thấm sênô | nt | 540,57 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 540,57 | m2 |
| 42 | Lát 2 lớp gạch lá nem chống nóng | nt | 643,9974 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,3522 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,043 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2132 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,1842 | m3 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 35,3 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 35,3 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 239,977 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 14,3513 | m3 |
| 51 | Làm mặt sàn gỗ gỗ dày 15 mm sân khấu và phòng tập (bao gồm cả lớp cao su, vật liệu phụ) | nt | 476,6455 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, tạo phẳng trước khi lát sàn | nt | 476,6455 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm2 | nt | 189,5578 | m2 |
| 54 | Lát nền WC gạch 250x250mm chống trơn gạch liên doanh | nt | 27,6692 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 400x250 mm | nt | 97,992 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 776,264 | m2 |
| 57 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 62,788 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 1.568,2858 | m2 |
| 59 | Sơn , tường trong nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.568,2858 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 839,052 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ | nt | 11,06 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 285 | m |
| 63 | Gia công lan can sắt hành lang | nt | 5,548 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 5,548 | m2 |
| 65 | Tay vịn lan can Inôx D90 | nt | 27,74 | m |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, cách âm, cách nhiệt | nt | 5,4485 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | nt | 0,605 | 100m |
| 68 | Clêôm + vít định vị thoát nước | nt | 47 | cái |
| 69 | Sản xuất dàn thép ống uốn cong nhịp 15m liên kết hàn bulông, tăng đơ | nt | 1,8645 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 67,8617 | 1m2 |
| 71 | Nhân công gia công uốn cong giàn 1500đ/kg | nt | 1,8645 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | nt | 1,8645 | tấn |
| 73 | Sản xuất giằng thép ống liên kết hàn khẩu độ 6m | nt | 1,2926 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 47,0464 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 1,2926 | tấn |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 3,579 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 455,927 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,579 | tấn |
| 79 | Bulông neo | nt | 281,1 | kg |
| 80 | Bulông liên kết M16-8,8 | nt | 116 | bộ |
| 81 | Bulông liên kết M12-4,6 | nt | 476 | bộ |
| 82 | Bulông nở sắt M10-4,6 | nt | 96 | bộ |
| 83 | Tăng đơ | nt | 120 | cái |
| 84 | Cáp giằng mái D10 cường độ cao | nt | 648 | m |
| 85 | Khoá cáp | nt | 120 | cái |
| 86 | SX cửa đi nhựa lõi thép, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 29,76 | m2 |
| 87 | SX cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 6,144 | m2 |
| 88 | SX cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 18,912 | m2 |
| 89 | SX cửa sổ nhựa lõi thép, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 68,928 | m2 |
| 90 | Bộ thanh thép tay quay, thanh thép trợ lực mở cửa S4 | nt | 10 | bộ |
| 91 | SX cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính dày 6,38mm, (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) | nt | 14,58 | m2 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 24,7628 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 8,675 | m3 |
| 94 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 13,978 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 120,12 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 5,688 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3409 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,2259 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 149 | 1cấu kiện |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0825 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 14,4401 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | nt | 1,755 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 32,0792 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 140,8388 | m2 |
| 105 | Lát đá granit bậc tam cấp | nt | 80,7286 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 96 | m2 |
| 107 | Đắp đất mầu bồn hoa | nt | 9,072 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 5,184 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc khán giả | nt | 25,92 | m2 |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 0,756 | m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0025 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0293 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,378 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | nt | 1,0417 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 3,375 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3,375 | m2 |
| 117 | Bê tông, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,92 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 9,2 | m2 |
| 119 | Lan can đường dốc | nt | 7,735 | m2 |
| 120 | Đắp chữ, các chi tiết | nt | 1 | bộ |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công trong 3 tháng) | nt | 10,7298 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thi công trong 3 tháng) | nt | 9,1908 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (thi công trong 3 tháng) | nt | 3,768 | 100m2 |
| 124 | Tủ điện tổng 500V 400x600x250 | nt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | nt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | nt | 2 | cái |
| 127 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm | nt | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D60mm | nt | 50 | m |
| 129 | Vải nhựa bảo vệ cáp | nt | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt công tơ 3 pha 380/220V 3x50A ( cả hộp đựng) | nt | 1 | cái |
| 131 | Hộp công tơ | nt | 1 | cái |
| 132 | Tủ điện phòng 350x200x150 | nt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | nt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | nt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | nt | 60 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 380 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 400 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 1.000 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 700 | m |
| 140 | Lắp đặt đèn Halogen chóa công nghiệp D560-250W | nt | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 11 | bộ |
| 143 | Đèn pha (bao gồm cả bóng) | nt | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả điều khiển) | nt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió | nt | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt hút mùi + thông gió 500x500 | nt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 20 | hộp |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 200 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 600 | m |
| 155 | Vít nở, vít nhựa nở | nt | 120 | cái |
| 156 | Băng dính | nt | 10 | cuộn |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 2 | máy |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | nt | 2 | cái |
| 159 | Tấm đế lắp KTL | nt | 4 | cái |
| 160 | Bu lông M14x100 | nt | 8 | cái |
| 161 | Zoăng cao su D30/14 | nt | 8 | cai |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 10 | cọc |
| 164 | Dây tiếp địa thép dẹt D40x4 | nt | 45 | m |
| 165 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp II | nt | 14,4 | m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,144 | 100m3 |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 40 | m |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | nt | 4,9151 | m3 |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 0,4424 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,998 | m3 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 2,4873 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0701 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0834 | tấn |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,8285 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,2443 | m3 |
| 176 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 93,792 | m2 |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0164 | 100m3 |
| 178 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | nt | 11,8295 | m2 |
| 179 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,5461 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0741 | 100m2 |
| 181 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,0838 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 183 | Lắp đặt La va bô | nt | 10 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | nt | 10 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | nt | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | nt | 2 | bể |
| 190 | Máy bơm nước | nt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | nt | 0,23 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | nt | 0,15 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | nt | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | nt | 55 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | nt | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | nt | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | nt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | nt | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | nt | 14 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | nt | 2 | cái |
| 201 | Rắc co bộ ba D15 chịu nhiệt | nt | 4 | cái |
| 202 | Rắc co bộ ba D20 chịu nhiệt | nt | 20 | cái |
| 203 | Rắc co bộ ba D25 chịu nhiệt | nt | 8 | cái |
| 204 | Van 2 chiều D20 | nt | 4 | cái |
| 205 | Van 2 chiều D25 | nt | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,46 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,74 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,43 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | nt | 0,32 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,25 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | nt | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65/50mm | nt | 8 | cái |
| 215 | Chóp thông hơi D50 | nt | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1,45 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 37 | cái |
| 218 | Côn D90 | nt | 32 | cái |
| 219 | Cầu chắn rác D150 | nt | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | nt | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt đế và đầu báo báo cháy nhiệt thường | nt | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế và đầu báo báo cháy khói thường | nt | 4,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | nt | 1,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp thường | nt | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x2,5mm2 | nt | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A cho trung tâm báo cháy | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạn | nt | 3,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | nt | 3,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu cho báo cháy, dây cấp nguồn chuông đèn 2x1.0mm2 | nt | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 900 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm | nt | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | nt | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả ống ghen | nt | 102 | Cái |
| 18 | Phụ kiện nối ống ghen D16 | nt | 300 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối cáp | nt | 4 | hộp |
| 20 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | nt | 1 | HT |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=17,5l/s; H>=45M.C.N | nt | 1 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q>=17,5l/s; H>=45M.C.N | nt | 1 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | nt | 1 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt rọ bơm D100 | nt | 2 | chiếc |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc cơ khí đường kính D= 100 mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 100 mm | nt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D= 100 mm | nt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2 cấp nguồn máy bơm từ tủ điều khiển tới máy bơm | nt | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | nt | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | nt | 1 | cái |
| 33 | Họng tiếp nước cứu hỏa D100/65 | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện | nt | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 | nt | 2 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | nt | 4 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường1100x500x180, sơn tĩnh điện | nt | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50-13 | nt | 5 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50-13 | nt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | nt | 10 | khớp nối |
| 42 | Lắp đặt van góc D50 | nt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180, sơn tĩnh điện | nt | 5 | hộp |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC | nt | 30 | bình |
| 45 | Nội quy tiêu lệnh | nt | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | nt | 0,54 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | nt | 0,72 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | nt | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | nt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | nt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thu 25mm | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | nt | 12 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | nt | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D=100 mm | nt | 3 | cái |
| 55 | Sơn chống rỉ đường ống chữa cháy | nt | 30 | 1m2 |
| 56 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | nt | 30 | 1m2 |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | nt | 1,32 | 100m |
| 58 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | nt | 1 | HT |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | nt | 36,4127 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 3,2771 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 7,9405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0703 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 22,3645 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1125 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,5568 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 40,008 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, | nt | 3,0442 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 6,9027 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 13,359 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,6636 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,65 | tấn |
| 14 | Nắp tôn khóa dày 2 ly đậy lỗ thăm bể | nt | 1,28 | m2 |
| 15 | Khoá nắp bể | nt | 2 | bộ |
| 16 | Dùng băng PVC chống thấm cho mạch ngừng | nt | 34,9 | m |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 55,975 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 216,915 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 181,0445 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 181,0445 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 237,0195 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 56,646 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,2138 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 2,4276 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | nt | 390 | m2 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | nt | 42,8 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | nt | 12,6 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | nt | 730 | m2 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | nt | 48,8 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | nt | 14,16 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000BTU | nt | 6 | cái |
| 2 | Điều hòa 9000BTU | nt | 17 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi