Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829281-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200806380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 16:04:00 đến ngày 2020-08-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,946,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 1 khoản
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 5,2391 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II nt 58,212 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 33,8337 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 128,1134 m3
5 Ván khuôn thép móng dài nt 1,9005 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 2,8167 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 4,1559 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 3,4832 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 nt 4,5174 m3
10 Ván khuôn thép móng dài nt 0,62 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2324 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,9535 tấn
13 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 57,8674 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 6,4932 m3
15 Ván khuôn thép giằng tường nt 0,617 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3549 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,3112 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,9404 100m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 2,5482 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II nt 1,3326 100m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 65,31 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 65,31 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 nt 34,1303 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 4,9006 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,3425 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 2,1112 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 4,9808 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 63,0857 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 5,2598 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,7212 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 7,871 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 1,0237 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 189,9739 m3
34 Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m nt 16,1606 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 23,5945 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 5,1186 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,4802 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,669 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1477 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 8,2117 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,2086 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1359 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,5938 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,6697 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,3254 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2514 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 239,1743 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 38,958 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 44,5447 m3
50 Xây viền cửa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 2,9876 m3
51 Trát trần, VXM M75, PC40 nt 1.525,461 m2
52 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 nt 525,98 m2
53 Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 293,05 m2
54 Trát trụ cột ngoài nhà, lam dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 409,902 m2
55 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 155,0406 m2
56 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 744,1994 m2
57 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 1.810,1197 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.154,1014 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 4.120,8673 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm2 nt 996,3288 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm nt 100,118 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x400mm2 nt 328,32 m2
63 Vách ngăn nhựa khung sắt 50x50 nt 38,238 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 100,118 m2
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 9,0664 m3
66 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0302 100m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0293 100m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 4,5332 m3
69 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 37,1885 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 18,747 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 18,747 m2
72 Bê tông, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,92 m3
73 Lát đá bậc tam cấp nt 64,4728 m2
74 Lan can đường dốc nt 7,735 m2
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 1,6524 m3
76 Lát đá bậc cầu thang nt 46,1768 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 0,7766 m3
78 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 16,0615 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 16,0615 m2
80 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang nt 8,825 m2
81 Tay vịn cầu thang gỗ nt 17,65 m
82 Trụ cầu thang nt 1 cái
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 nt 179,0182 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 179,0182 m2
85 Gia công xà gồ thép nt 1,7578 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,7578 tấn
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước - xà gồ thép nt 149,2863 m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 3,8801 100m2
89 Ke chống bão (4c/m2) nt 1.552,04 cái
90 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 400 nt 38,58 m
91 Máng tôn tiếp giáp bê tông và mái tôn nt 75,15 m
92 Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly nt 0,64 m2
93 Thang lên mái nt 1 cái
94 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 nt 216,9954 m2
95 Lam thép hộp 60x40x1,5mm nt 20,252 m2
96 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) nt 131,34 m2
97 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm, một cánh mở quay(phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) nt 46,56 m2
98 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay(phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) nt 83,2 m2
99 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm, 1 cánh mở hất(phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) nt 7,68 m2
100 Sản xuất lắp dựng Vách kính vách nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) nt 58,2208 m2
101 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14mm nt 83,2 m2
102 Đắp chữ, chi tiết trang trí nt 1 t bộ
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (3 tháng) nt 11,8592 100m2
104 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng nt 47,9333 10m2
105 Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng nt 5 tấn
106 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng nt 4,46 100m2
107 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng nt 0,7 tấn
108 Vận chuyển các loại vật liệu khác nt 1 t bộ
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 5,8965 m3
110 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,5307 100m3
111 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1966 100m3
112 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 0,3931 100m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 20,6637 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 16,7739 m3
115 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 nt 37,62 m2
116 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 nt 125 m2
117 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 nt 135,78 m2
118 Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,6567 m3
119 Ván khuôn mũ mố nt 0,0827 100m2
120 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công nt 4,4086 m3
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,2692 100m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,5234 tấn
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 124 1cấu kiện
124 Lắp đặt La va bô nt 14 bộ
125 Lắp đặt vòi lavabo nt 14 bộ
126 Lắp đặt gương soi nt 14 cái
127 Lắp đặt xí bệt nt 15 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 15 cái
129 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 nt 2 bể
130 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 6 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 6 bộ
132 Máy bơm nước nt 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn nt 0,045 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn nt 0,14 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn nt 0,4 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn nt 1,5 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn nt 0,245 100m
138 T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm nt 4 cái
139 T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm nt 4 cái
140 T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm nt 1 cái
141 T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm nt 28 cái
142 T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm nt 24 cái
143 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm nt 4 cái
144 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm nt 8 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm nt 25 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm nt 55 cái
147 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm nt 4 cái
148 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm nt 4 cái
149 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm nt 12 cái
150 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm nt 2 cái
151 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm nt 10 cái
152 Rắc co D32 chịu nhiệt nt 6 cái
153 Rắc co D25 chịu nhiệt nt 6 cái
154 Van phao hình cầu D25 nt 2 cái
155 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm nt 1 cái
156 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm nt 1 cái
157 Đầu nối ren trong D20 nt 55 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,46 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,74 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,43 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm nt 0,32 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,25 100m
163 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 12 cái
164 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 25 cái
165 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 18 cái
166 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm nt 10 cái
167 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 2 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 26 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 23 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 41 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm nt 17 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 14 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 3 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 4 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 8 cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48mm nt 3 cái
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm nt 8 cái
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm nt 4 cái
179 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x48mm nt 6 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34mm nt 4 cái
181 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm nt 5 cái
182 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm nt 2 cái
183 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm nt 17 cái
184 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm nt 6 cái
185 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm nt 4 cái
186 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 0 cái
187 T thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 0 cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 1,35 100m
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 37 cái
190 Rọ chắn rác D90 nt 12 cái
191 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 32 cái
192 Đai giữ ống nt 120 cái
193 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II nt 14,784 m3
194 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 0,704 m3
195 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 nt 0,6 m3
196 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,01 100m2
197 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0327 tấn
198 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 2,4077 m3
199 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,7062 m3
200 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 27,78 m2
201 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0493 100m3
202 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 nt 3,6994 m2
203 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 nt 0,649 m3
204 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,0328 100m2
205 Cốt thép tấm đan nt 0,041 tấn
206 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 7 1cấu kiện
207 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 58 bộ
208 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 57 bộ
209 Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả điều khiển) nt 48 cái
210 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 33 cái
211 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 7 cái
212 Lắp đặt công tắc đảo chiều nt 4 cái
213 Lắp đặt ô cắm đôi nt 80 cái
214 Tủ điện loại chứa modul nắp mê ca nt 20 cái
215 Tủ điện tổng 500x350x200 nt 1 cái
216 Lắp đặt các automat 2 pha 100A nt 1 cái
217 Lắp đặt các automat 2 pha 50A nt 3 cái
218 Lắp đặt các automat 1 pha 40A nt 1 cái
219 Lắp đặt các automat 1 pha 25A nt 50 cái
220 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 51 cái
221 Lắp đặt các automat 1 pha 10A nt 51 cái
222 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm nt 2.200 m
223 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm nt 250 m
224 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 nt 100 m
225 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 nt 150 m
226 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 950 m
227 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 2.900 m
228 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 nt 100 hộp
229 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 250 m
230 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm nt 250 m
231 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường nt 21 máy
232 Lắp đặt các automat 1 pha 25A nt 21 cái
233 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 80 m
234 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 6 cái
235 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng nt 8 cọc
236 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 95 m
237 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm nt 30 m
238 Dây tiếp địa thép dẹt D40x4 nt 5 m
239 Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 400x600x180 nt 6 hộp
240 Bình khí chữa cháy MT3-CO2 nt 6 bình
241 Bình bột chữa cháy MFZ4 nt 12 bình
242 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy nt 6 bảng
243 Modeml 12port nt 1 cái
244 Modem 9port nt 2 cái
245 Hạt lan nt 24 cái
246 Dây UTP CAT5 nt 220 m
247 Hạt RJ45 nt 48 cái
248 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 95 m
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 16,7994 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng 1/3 khối lượng đào) nt 5,5998 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 25,3751 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 57,9373 m3
5 Ván khuôn thép móng cột nt 2,3311 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,1722 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 1,8446 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 1,1592 tấn
9 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 32,5031 m3
10 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 nt 26,0417 m3
11 Ván khuôn thép giằng móng nt 0,1068 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,738 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,3852 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18 mm. nt 2,1168 tấn
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 183,0938 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 4,7498 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II nt 6,4498 100m3
18 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 15,853 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 47,6645 m3
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 65,4 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 65,4 m2
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 3,8653 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,4032 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 3,3802 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 nt 27,7327 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 193,265 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 193,265 m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 3,9314 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,0231 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 2,6965 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 4,0085 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 36,0077 m3
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 393,14 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 393,14 m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 54,0573 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 5,4057 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 6,3578 tấn
38 Trát trần, vữa XM M75 nt 513,5415 m2
39 Sơn trần, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 513,5415 m2
40 Láng sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 chống thấm sênô nt 540,57 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 540,57 m2
42 Lát 2 lớp gạch lá nem chống nóng nt 643,9974 m2
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,3522 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,043 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2132 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,1842 m3
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 nt 35,3 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 35,3 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 239,977 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 14,3513 m3
51 Làm mặt sàn gỗ gỗ dày 15 mm sân khấu và phòng tập (bao gồm cả lớp cao su, vật liệu phụ) nt 476,6455 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, tạo phẳng trước khi lát sàn nt 476,6455 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm2 nt 189,5578 m2
54 Lát nền WC gạch 250x250mm chống trơn gạch liên doanh nt 27,6692 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 400x250 mm nt 97,992 m2
56 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 776,264 m2
57 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 62,788 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 1.568,2858 m2
59 Sơn , tường trong nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.568,2858 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 839,052 m2
61 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ nt 11,06 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 nt 285 m
63 Gia công lan can sắt hành lang nt 5,548 m2
64 Lắp dựng lan can sắt nt 5,548 m2
65 Tay vịn lan can Inôx D90 nt 27,74 m
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, cách âm, cách nhiệt nt 5,4485 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm nt 0,605 100m
68 Clêôm + vít định vị thoát nước nt 47 cái
69 Sản xuất dàn thép ống uốn cong nhịp 15m liên kết hàn bulông, tăng đơ nt 1,8645 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 67,8617 1m2
71 Nhân công gia công uốn cong giàn 1500đ/kg nt 1,8645 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m nt 1,8645 tấn
73 Sản xuất giằng thép ống liên kết hàn khẩu độ 6m nt 1,2926 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 47,0464 1m2
75 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 1,2926 tấn
76 Sản xuất xà gồ thép nt 3,579 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 455,927 1m2
78 Lắp dựng xà gồ thép nt 3,579 tấn
79 Bulông neo nt 281,1 kg
80 Bulông liên kết M16-8,8 nt 116 bộ
81 Bulông liên kết M12-4,6 nt 476 bộ
82 Bulông nở sắt M10-4,6 nt 96 bộ
83 Tăng đơ nt 120 cái
84 Cáp giằng mái D10 cường độ cao nt 648 m
85 Khoá cáp nt 120 cái
86 SX cửa đi nhựa lõi thép, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) nt 29,76 m2
87 SX cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) nt 6,144 m2
88 SX cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) nt 18,912 m2
89 SX cửa sổ nhựa lõi thép, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) nt 68,928 m2
90 Bộ thanh thép tay quay, thanh thép trợ lực mở cửa S4 nt 10 bộ
91 SX cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính dày 6,38mm, (phần kính tăng thêm so với kính dày 5mm là 225.000đ/m2) nt 14,58 m2
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 24,7628 m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 8,675 m3
94 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 nt 13,978 m3
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 120,12 m2
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công nt 5,688 m3
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,3409 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,2259 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 149 1cấu kiện
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0825 100m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 14,4401 m3
102 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 nt 1,755 m3
103 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 32,0792 m3
104 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 140,8388 m2
105 Lát đá granit bậc tam cấp nt 80,7286 m2
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 96 m2
107 Đắp đất mầu bồn hoa nt 9,072 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 5,184 m3
109 Lát đá bậc khán giả nt 25,92 m2
110 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 0,756 m3
111 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0025 100m3
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0293 100m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,378 m3
114 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 1,0417 m3
115 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 3,375 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 3,375 m2
117 Bê tông, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,92 m3
118 Lát đá bậc tam cấp nt 9,2 m2
119 Lan can đường dốc nt 7,735 m2
120 Đắp chữ, các chi tiết nt 1 bộ
121 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công trong 3 tháng) nt 10,7298 100m2
122 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thi công trong 3 tháng) nt 9,1908 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (thi công trong 3 tháng) nt 3,768 100m2
124 Tủ điện tổng 500V 400x600x250 nt 1 cái
125 Lắp đặt các automat 3 pha 60A nt 1 cái
126 Lắp đặt các automat 3 pha 40A nt 2 cái
127 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm nt 50 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D60mm nt 50 m
129 Vải nhựa bảo vệ cáp nt 50 m
130 Lắp đặt công tơ 3 pha 380/220V 3x50A ( cả hộp đựng) nt 1 cái
131 Hộp công tơ nt 1 cái
132 Tủ điện phòng 350x200x150 nt 2 cái
133 Lắp đặt các automat 3 pha 30A nt 1 cái
134 Lắp đặt các automat 3 pha 20A nt 2 cái
135 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 nt 60 m
136 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nt 380 m
137 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 nt 400 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 1.000 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 700 m
140 Lắp đặt đèn Halogen chóa công nghiệp D560-250W nt 12 bộ
141 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 12 bộ
142 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 11 bộ
143 Đèn pha (bao gồm cả bóng) nt 3 bộ
144 Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả điều khiển) nt 4 cái
145 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió nt 10 cái
146 Lắp đặt quạt hút mùi + thông gió 500x500 nt 4 cái
147 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 5 cái
148 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 36 cái
149 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 5 cái
150 Lắp đặt ô cắm đôi nt 12 cái
151 Lắp đặt ô cắm đơn nt 2 cái
152 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 nt 20 hộp
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 200 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 600 m
155 Vít nở, vít nhựa nở nt 120 cái
156 Băng dính nt 10 cuộn
157 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường nt 2 máy
158 Lắp đặt các automat 1 pha 25A nt 2 cái
159 Tấm đế lắp KTL nt 4 cái
160 Bu lông M14x100 nt 8 cái
161 Zoăng cao su D30/14 nt 8 cai
162 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 4 cái
163 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng nt 10 cọc
164 Dây tiếp địa thép dẹt D40x4 nt 45 m
165 Đào rãnh tiếp địa-đất cấp II nt 14,4 m3
166 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,144 100m3
167 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 40 m
168 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II nt 4,9151 m3
169 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,4424 100m3
170 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 1,998 m3
171 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 nt 2,4873 m3
172 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0701 100m2
173 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0834 tấn
174 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 7,8285 m3
175 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 1,2443 m3
176 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 93,792 m2
177 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0164 100m3
178 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 nt 11,8295 m2
179 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 nt 1,5461 m3
180 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,0741 100m2
181 Cốt thép tấm đan nt 0,0838 tấn
182 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 18 1cấu kiện
183 Lắp đặt La va bô nt 10 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa lavabo nt 10 bộ
185 Lắp đặt gương soi nt 10 cái
186 Lắp đặt xí bệt nt 4 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 4 cái
188 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 6 cái
189 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 nt 2 bể
190 Máy bơm nước nt 1 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn nt 0,23 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn nt 0,15 100m
193 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm nt 24 cái
194 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm nt 55 cái
195 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm nt 25 cái
196 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm nt 8 cái
197 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm nt 4 cái
198 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm nt 4 cái
199 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm nt 14 cái
200 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm nt 2 cái
201 Rắc co bộ ba D15 chịu nhiệt nt 4 cái
202 Rắc co bộ ba D20 chịu nhiệt nt 20 cái
203 Rắc co bộ ba D25 chịu nhiệt nt 8 cái
204 Van 2 chiều D20 nt 4 cái
205 Van 2 chiều D25 nt 4 cái
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,46 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,74 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,43 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm nt 0,32 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,25 100m
211 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm nt 10 cái
212 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm nt 10 cái
213 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm nt 2 cái
214 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65/50mm nt 8 cái
215 Chóp thông hơi D50 nt 2 cái
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 1,45 100m
217 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 37 cái
218 Côn D90 nt 32 cái
219 Cầu chắn rác D150 nt 12 cái
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh nt 1 chiếc
2 Lắp đặt đế và đầu báo báo cháy nhiệt thường nt 0,6 10 đầu
3 Lắp đặt đế và đầu báo báo cháy khói thường nt 4,2 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp nt 1,4 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp thường nt 1,4 5 chuông
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp nt 1,4 5 nút
7 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W nt 0,8 5 đèn
8 Lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x2,5mm2 nt 10 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A cho trung tâm báo cháy nt 1 cái
10 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạn nt 3,2 5 đèn
11 Lắp đặt đèn báo cháy sự cố nt 3,4 5 đèn
12 Lắp đặt ô cắm đôi nt 33 cái
13 Lắp đặt dây tín hiệu cho báo cháy, dây cấp nguồn chuông đèn 2x1.0mm2 nt 900 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 900 m
15 Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm nt 140 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm nt 140 m
17 Lắp đặt hộp chia ngả ống ghen nt 102 Cái
18 Phụ kiện nối ống ghen D16 nt 300 Cái
19 Lắp đặt hộp nối cáp nt 4 hộp
20 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ nt 1 HT
21 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=17,5l/s; H>=45M.C.N nt 1 chiếc
22 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q>=17,5l/s; H>=45M.C.N nt 1 chiếc
23 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nt 1 chiếc
24 Lắp đặt rọ bơm D100 nt 2 chiếc
25 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm nt 4 cái
26 Lắp đặt Y lọc cơ khí đường kính D= 100 mm nt 2 cái
27 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 100 mm nt 5 cái
28 Lắp đặt van một chiều, đường kính van D= 100 mm nt 2 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nt 1 cái
30 Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2 cấp nguồn máy bơm từ tủ điều khiển tới máy bơm nt 10 m
31 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm nt 10 m
32 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm nt 1 cái
33 Họng tiếp nước cứu hỏa D100/65 nt 1 cái
34 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện nt 1 hộp
35 Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 nt 2 cuộn
36 Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 nt 2 cái
37 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy nt 4 mối nối
38 Lắp đặt hộp họng nước vách tường1100x500x180, sơn tĩnh điện nt 5 hộp
39 Lắp đặt vòi chữa cháy D50-13 nt 5 cuộn
40 Lắp đặt lăng chữa cháy D50-13 nt 5 cái
41 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy nt 10 khớp nối
42 Lắp đặt van góc D50 nt 5 cái
43 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180, sơn tĩnh điện nt 5 hộp
44 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC nt 30 bình
45 Nội quy tiêu lệnh nt 5 bộ
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm nt 0,54 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm nt 0,72 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm nt 0,06 100m
49 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm nt 10 cái
50 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm nt 4 cái
51 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thu 25mm nt 2 cái
52 Lắp bích thép, ĐK 100mm nt 12 cặp bích
53 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm nt 20 cái
54 Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D=100 mm nt 3 cái
55 Sơn chống rỉ đường ống chữa cháy nt 30 1m2
56 Sơn đỏ đường ống chữa cháy nt 30 1m2
57 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm nt 1,32 100m
58 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ nt 1 HT
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II nt 36,4127 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 3,2771 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 7,9405 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,0703 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 22,3645 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,1125 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 2,5568 tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 40,008 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, nt 3,0442 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 6,9027 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 13,359 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 0,6636 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 1,65 tấn
14 Nắp tôn khóa dày 2 ly đậy lỗ thăm bể nt 1,28 m2
15 Khoá nắp bể nt 2 bộ
16 Dùng băng PVC chống thấm cho mạch ngừng nt 34,9 m
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 nt 55,975 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 nt 216,915 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 181,0445 m2
20 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 nt 181,0445 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước nt 237,0195 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 nt 56,646 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,2138 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 2,4276 100m3
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ HIỆU BỘ
1 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC nt 390 m2
2 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC nt 42,8 m3
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC nt 12,6 m3
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ ĐA NĂNG
1 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC nt 730 m2
2 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC nt 48,8 m3
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC nt 14,16 m3
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Điều hòa 12000BTU nt 6 cái
2 Điều hòa 9000BTU nt 17 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->