Gói thầu: Xây lắp: Nhà văn hóa xã Dray Sáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200854465-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc
Tên gói thầu Xây lắp: Nhà văn hóa xã Dray Sáp
Số hiệu KHLCNT 20200759983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Công văn 367/UBND-TCKH ngày 30/3/2020 của UBND huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 15:58:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,665,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 San dọn mặt bằng thi công Chương V 8,174 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,926 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 28,344 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 22,033 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,502 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,11 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,787 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 45,582 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V 49,381 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,728 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Chương V 1,519 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,519 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 1,519 100m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềng Chương V 1,749 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,413 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,879 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 16,81 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,976 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,311 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,733 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 13,785 m3
22 Sản xuất - Lắp dựng lan can sắt Chương V 30,834 m2
23 Xây tường thẳng gạch XM CL (8x8x18) cm, dày 8cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chương V 12,577 m3
24 Xây tường thẳng gạch XM CL (8x8x18) cm, dày 18cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chương V 81,847 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 136,139 m2
26 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Chương V 722,48 m2
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Chương V 471,034 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 56,45 m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,205 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,606 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,183 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 22,847 m3
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 165,59 m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,454 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,116 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,157 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 3,124 m3
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 47,656 m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, diềm, sê nô Chương V 3,961 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,524 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,55 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 30,445 m3
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 286,154 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 202,76 m
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V 103,8 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 103,8 m2
47 SX - LD cửa đi DLP Windown, hai cánh quay, kính cường lực dày 8mm Chương V 43,2 m2
48 SX - LD cửa đi DLP Windown, một cánh quay, kính cường lực dày 8mm Chương V 19 m2
49 SX - LD cửa sổ cửa lùa DLP Windown, kính cường lực dày 8mm Chương V 38,52 m2
50 SX - LD vách nhôm Chương V 1,56 m2
51 Gia công xà gồ thép Chương V 2,821 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,821 tấn
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 2,085 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 2,085 tấn
55 Cáp giằng xà gồ D10 + tăng đơ Chương V 40 m
56 Cáp giằng vì kèo D20 Chương V 117 m
57 Bulong M24; L500 Chương V 36 cái
58 Bulong M20 Chương V 36 cái
59 Bulong M16 Chương V 60 cái
60 Bulong M12 Chương V 96 cái
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 410,448 m2
62 Lợp mái che bằng tôn múi mạ màu dày 0,35mm Chương V 6,465 100m2
63 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chìm Chương V 12,04 m2
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả Chương V 405,65 m2
65 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 46,324 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,66 m3
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Chương V 384,26 m2
68 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên Chương V 52,79 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám Chương V 104,23 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám Chương V 24,22 m2
71 Khung đỡ bằng thép Chương V 2 bộ
72 Lát đá granite mặt bệ các loại Chương V 3,853 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Chương V 108,04 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường 2 lần Chương V 1.249,964 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 2 lần Chương V 647,579 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.370,059 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 527,484 m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 4,799 100m2
79 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 3,87 100m2
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 19 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 15 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V 5 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn - Đèn led sát trần Chương V 11 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 6 cái
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 6 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trục Chương V 7 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Chương V 80 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Chương V 36 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Chương V 97 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chương V 104,5 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V 362 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 224,5 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 121,5 m
94 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V 1 sứ
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Chương V 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 16 cái
97 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V 1 hộp
98 Lắp đặt hộp nối dây Chương V 41 hộp
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 19 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 7 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 27 cái
102 Cáp điện thoại 2 Pair fi 16 Chương V 48 m
103 Cáp mạng cat 5e Chương V 48 m
104 Bộ chia internet Chương V 1 Bộ
105 Hộp IDF chia dây điện thoại 10 cặp Jack Chương V 1 hộp
106 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây (bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) Chương V 4 cái
107 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 8 dây (bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) Chương V 4 cái
108 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn điện thoại ti vi Chương V 25 m
109 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Chương V 6 cái
110 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Chương V 6 cái
111 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Chương V 100 m
112 Chân đỡ dây thép D8mm Chương V 10 cái
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D16mm Chương V 8 m
114 Eke thép D12 hàn cọc và dây Chương V 16 cái
115 Kẹp kiểm tra điện trở đất Chương V 1 cái
116 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 4 m3
117 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 7 cọc
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4 m3
119 Tủ đặt bình chữa cháy Chương V 4 tủ
120 Bình chữa cháy MT3 Chương V 8 bình
121 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V 4 bảng
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D34mm Chương V 0,85 100m
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm Chương V 24 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm Chương V 4 cái
125 Tê nhựa D34 Chương V 15 cái
126 Lắp đặt nối nhựa D34 Chương V 6 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,14 100m
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Chương V 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 1,085 100m
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Chương V 12 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V 16 cái
132 Tê nhựa D90 Chương V 6 cái
133 Lắp nút nhựa 90mm Chương V 4 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D114mm Chương V 0,22 100m
135 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm Chương V 5 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm Chương V 5 cái
137 Tê nhựa D114 Chương V 5 cái
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
139 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 7 cái
140 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 5 bộ
141 Lắp đặt bộ vòi xịt vệ sinh Chương V 5 cái
142 Lắp đặt Bồn tiểu nam (Phụ kiện: Ống cấp nước kết hợp van xả + Gioăng nối tường + Cút nối giữa ống cấp nước) và bồn tiểu Chương V 3 bộ
143 Lắp đặt Chậu rửa + Vòi chậu rửa + Xi phông thoát nước Chương V 4 bộ
144 Lắp đặt Gương soi Chương V 2 cái
145 Lắp đặt kệ kính Chương V 2 cái
146 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 5 cái
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
148 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chương V 24 cái
149 Keo dán ống Chương V 5 ống
150 Lắp đặt van phao Chương V 1 cái
151 Van khóa D34 Chương V 2 cái
152 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 22,178 m3
153 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 1,049 m3
154 Xây tường thẳng gạch XM CL(8x8x18) cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chương V 5,388 m3
155 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Chương V 27,96 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 27,96 m2
157 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,785 m3
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Chương V 0,07 tấn
159 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Chương V 2 đoạn ống
160 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V 0,251 m3
161 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 10 cấu kiện
B HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Chương V 1 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Chương V 4 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Chương V 1 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Chương V 4 gốc cây
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V 17,7 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 2,34 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 4,896 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Chương V 1,728 m3
9 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V 1,368 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V 7,114 m3
11 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Chương V 1,71 m3
12 Cạo, vệ sinh trên bề mặt tường Chương V 172,92 m2
13 Cạo, vệ sinh trên bề mặt cột, trụ Chương V 15,36 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 2,673 m3
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 21,885 m3
16 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 5,186 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V 23,92 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,711 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,056 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,015 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,028 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,384 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,007 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,046 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,077 100m2
26 Đắp đất nền móng công trình Chương V 1,481 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 4,068 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,349 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,262 tấn
30 Xây tường thẳng gạch XMCL (8x8x18)cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chương V 10,532 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,553 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 47,542 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 96 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 294,16 m
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 2 lần Chương V 135,862 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường 2 lần Chương V 250,833 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 386,695 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 22,96 m2
39 Ru lô + ray cổng Chương V 1 bộ
40 Gia công hàng rào song sắt Chương V 121,212 m2
41 Gia công cửa song sắt Chương V 15,355 m2
42 Lắp dựng hàng rào song sắt, cửa cổng Chương V 136,567 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 148,592 m2
44 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 14,557 m3
45 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 7,316 m3
46 Xây tường thẳng gạch XMCL (8x8x18)cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chương V 19,88 m3
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Chương V 134,503 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 110,755 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường 2 lần Chương V 23,748 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 23,748 m2
51 San dọn mặt bằng thi công Chương V 15,163 100m2
52 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 119,818 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 29,241 m3
54 Cắt khe co giãn Chương V 52,36 10m
55 Lát nền sân gạch terazzo 400x400 Chương V 912,907 m2
56 Vận chuyển thế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 0,168 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->