Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 14:54:00 đến ngày 2020-08-27 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,488,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,9877 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,0304 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2679 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,541 | 10m3/1km |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1718 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6977 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,977 | 10m3/1km |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2131 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4211 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0543 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6163 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1085 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1085 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1798 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,798 | 10m3/1km |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0506 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4816 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2748 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7811 | tấn |
| 3 | BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,292 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 11 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,81 | m3 |
| 12 | BT tường đầu, tường cánh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 13 | BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 16 | BT tường đầu, tường cánh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 17 | BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 19 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 23 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 25 | BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 33 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,97 | m3 |
| 34 | BT tường đầu, tường cánh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 35 | BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 37 | Ván tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 38 | BT tường đầu, tường cánh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 39 | BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 41 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 42 | Ván tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6846 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1271 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi