Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:10:00 đến ngày 2020-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,148,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn cao 9m D78-4mm, rời cần mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn CD-04 cao 2 m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cần |
| 3 | Bộ đèn LED 150W+ bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | đèn |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng + Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Móng tủ ĐKCS + tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng + tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | móng |
| 7 | Rãnh cáp dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.526 | m |
| 8 | Rãnh cáp dưới nền đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 9 | Cáp đồng ngầm 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8 | m |
| 10 | Cáp đồng ngầm 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.292 | m |
| 11 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.292 | m |
| 12 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.261 | m |
| 13 | Ông nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.599,8 | m |
| 14 | Ông nhựa chịu lực HDPE PE100 Ф63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841 | m |
| 15 | Giá đỡ ống trên bờ kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | cái |
| 16 | Giá đỡ ống trên thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | đầu |
| 18 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cột |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518 | cái |
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 21 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| B | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | vị trí |
| 2 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi