Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng nhà ở công nhân nông trường An Viễng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng nhà ở công nhân nông trường An Viễng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 17:33:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,305,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI BLOCK 3 CĂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,396 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,879 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,095 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,466 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45,815 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 59,387 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,887 | m3 |
| 9 | Xoa nền bêtông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 98,587 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung vách STK | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,081 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung vách | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,081 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép STK 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,447 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,447 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,294 | 100m2 |
| 15 | Úp nóc mái tole phẳng dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,188 | m2 |
| 16 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 379,58 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,056 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi Panô sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,2 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,689 | m2 |
| 20 | Sơn cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 52,32 | m2 |
| 21 | SXLD Bulon M16, L300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | Cái |
| 22 | SXLD Bulon M14 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | Cái |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,16 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,54 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,744 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,3 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,7 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,267 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,307 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | đoạn ống |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,055 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,058 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,308 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,162 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,075 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,452 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,275 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,008 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,154 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van khống chế chữ T PVC Ø34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,51 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,36 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co lơi PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt co PVC Ø27 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn Led 15W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 90 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY MỚI BLOCK 9 CĂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,064 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,613 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,152 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 67,196 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 99,304 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 99,074 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,905 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,241 | m3 |
| 9 | Xoa nền bêtông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 307,138 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung vách STK | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,666 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung vách | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,666 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép STK 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,285 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,285 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,765 | 100m2 |
| 15 | Úp nóc mái tole phẳng dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,679 | m2 |
| 16 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.031,959 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,168 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi Panô sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,6 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,116 | m2 |
| 20 | Sơn cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 133,92 | m2 |
| 21 | SXLD Bulon M16, L300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | Cái |
| 22 | SXLD Bulon M14 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | Cái |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,72 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,68 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,264 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,6 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,4 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,066 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,231 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | đoạn ống |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,22 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48,23 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,068 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,231 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,486 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,226 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,356 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,826 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,025 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,462 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van khống chế chữ T PVC Ø34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,45 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,45 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,36 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co lơi PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt co PVC Ø27 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn Led 15W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 130 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ dự thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi