Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng nhà ở công nhân nông trường An Viễng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200855654-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng nhà ở công nhân nông trường An Viễng
Số hiệu KHLCNT 20200807566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 17:33:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,350,305,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI BLOCK 3 CĂN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,396 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,879 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,095 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28,466 m2
5 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 45,815 m3
6 Cung cấp đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 59,387 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,986 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,887 m3
9 Xoa nền bêtông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 98,587 m2
10 Gia công hệ khung vách STK Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,081 tấn
11 Lắp dựng hệ khung vách Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,081 tấn
12 Gia công xà gồ thép STK 50x50x2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,447 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,447 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,294 100m2
15 Úp nóc mái tole phẳng dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,188 m2
16 Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 379,58 m2
17 SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,056 m2
18 SXLD cửa đi Panô sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,2 m2
19 SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,689 m2
20 Sơn cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 52,32 m2
21 SXLD Bulon M16, L300 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 Cái
22 SXLD Bulon M14 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 Cái
23 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,16 m3
24 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,54 m3
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,744 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,3 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,7 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,267 m3
29 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,307 m3
30 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 đoạn ống
31 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,055 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,058 m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,017 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,308 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,009 100m2
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,162 m3
38 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,075 m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,452 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,275 m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,008 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,154 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,004 100m2
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
45 Lắp đặt van khống chế chữ T PVC Ø34/27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
48 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
49 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
50 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
51 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,51 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,36 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,45 100m
56 Lắp đặt co lơi PVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
57 Lắp đặt co lơi PVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
58 Lắp đặt co lơi PVC Ø27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
59 Lắp đặt co PVC Ø27 ren trong Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
60 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
61 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
62 Lắp đặt các loại đèn Led 15W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 bộ
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 70 m
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 90 m
B HẠNG MỤC 2: XÂY MỚI BLOCK 9 CĂN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 23,064 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,613 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 35,152 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 67,196 m2
5 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 99,304 m3
6 Cung cấp đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 99,074 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,905 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 23,241 m3
9 Xoa nền bêtông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 307,138 m2
10 Gia công hệ khung vách STK Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,666 tấn
11 Lắp dựng hệ khung vách Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,666 tấn
12 Gia công xà gồ thép STK 50x50x2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,285 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,285 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,765 100m2
15 Úp nóc mái tole phẳng dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20,679 m2
16 Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.031,959 m2
17 SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,168 m2
18 SXLD cửa đi Panô sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,6 m2
19 SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,116 m2
20 Sơn cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 133,92 m2
21 SXLD Bulon M16, L300 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 Cái
22 SXLD Bulon M14 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 Cái
23 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,72 m3
24 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,68 m3
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,264 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28,6 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,4 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,066 m3
29 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,231 m3
30 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 đoạn ống
31 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,22 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48,23 m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,068 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,231 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,035 100m2
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,486 m3
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,226 m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,356 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,826 m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,025 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,462 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,013 100m2
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 bộ
45 Lắp đặt van khống chế chữ T PVC Ø34/27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 bộ
48 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
49 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
50 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
51 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,45 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,45 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,36 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,45 100m
56 Lắp đặt co lơi PVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
57 Lắp đặt co lơi PVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
58 Lắp đặt co lơi PVC Ø27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
59 Lắp đặt co PVC Ø27 ren trong Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
60 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
61 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
62 Lắp đặt các loại đèn Led 15W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 bộ
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 55 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 130 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 200 m
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 250 m
C HẠNG MỤC 3: DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ dự thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->