Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thạnh Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thạnh Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 14:31:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,653,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | SỬA CHỮA NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 1.302,24 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.302,24 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,37 | m2 |
| C | SỬA CHỮA TAM CẤP VÀ RAM DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,785 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1301 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,637 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1965 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1748 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7531 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,226 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 36,425 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| D | SỬA CHỮA HỆ THỐNG HẠ TẦNG BỊ SỤT LÚN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 93,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 62,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | lỗ khoan |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1119 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6195 | tấn |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,0422 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000,844 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9309 | 100m3 |
| 13 | Rải tấm nilong đen tránh mất nước bê tông: | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,5 | m3 |
| 15 | Cắt khe chống nứt nền sân: | Theo hồ sơ thiết kế | 435 | 10m |
| E | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,747 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co PVC Þ21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt lồng cầu chắn rác Þ100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,976 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,976 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,76 | m2 |
| F | CHỐNG THẤM VÀ CHỐNG DỘT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 421,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men hiện hữu: | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 339,76 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 421,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| G | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 200,88 | m2 |
| 2 | CCLD tháo dở cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| H | SỬA CHỮA TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 659,6 | m2 |
| 2 | CCLD Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện theo thiết kế. | Theo hồ sơ thiết kế | 659,6 | m2 |
| 3 | Tháo dở và lắm đặt các thiết bị điện trong quá trình làm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| I | SỬA CHỮA SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4.762,5368 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4.762,5368 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 615,035 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.147,5018 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4926 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4926 | 1m2 |
| 7 | CCLD bản hiệu (bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện theo thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi