Gói thầu: Xây lắp hạng mục nghĩa trang Đồng Chải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200858935-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục nghĩa trang Đồng Chải
Số hiệu KHLCNT 20190309626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 16:43:00 đến ngày 2020-08-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,251,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3584 100m3
2 San đầm đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,5534 100m3
3 Mua đất cấp 3 về chân công trình để đắp san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2775 100m3
4 Vận chuyển nội bộ đất đào tận dụng để đắp san nền, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1291 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7076 100m3
2 Đào nền đường, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4556 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7467 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,916 100m3
5 Mua đất cấp 3 về chân công trình để đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,2514 100m3
6 Đệm cát nền đường dày trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2183 100m3
7 Lót ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.436,53 m2
8 Ván khuôn đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5034 100m2
9 Bê tông mặt đường, mác M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,306 m3
10 Đào móng bó vỉa + tường bao, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,44 100m3
11 Bê tông lót móng, mác M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,89 m3
12 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6904 100m2
13 Xây tường bao bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,39 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,9 m2
15 Cắt khe co, giãn đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,125 10m
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống thoát nước, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3431 100m3
2 Bê tông móng cống + hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6798 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cống + hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1952 100m2
4 Xây tường cống thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,21 m3
5 Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 906,15 m2
7 Bê tông cổ rãnh + cổ hố ga, mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,97 m3
8 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4176 100m2
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6313 tấn
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn, mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,744 m3
11 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499 1cấu kiện
12 Mua + Lắp đặt đế cống BTCT đúc sẵn D400 (bản rộng 38cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Mua + Lắp đặt đế cống BTCT đúc sẵn D600 (bản rộng 38cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 cái
14 Mua + Lắp đặt cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D400 (tải trọng C), đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
16 Mua + Lắp đặt cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D600 (tải trọng A), đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 mối nối
18 Đắp đất móng cống + hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6684 100m3
19 Đào móng cửa xả, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 100m3
20 Xây móng chân khay, sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9142 m3
21 Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6306 m3
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 100m3
2 Đệm cát sân bê tông dày trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m3
3 Ni lông chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870 m2
4 Bê tông sân nền, mác M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,5 m3
5 Cắt khe co, giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 10m
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng tường rào, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2577 100m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng vào đất tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5153 100m
3 Bê tông lót móng, mác M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4747 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9992 100m2
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,9021 m3
6 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,8356 m3
7 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4192 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9356 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6667 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0369 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5971 m3
12 Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9431 tấn
14 Hoa gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489 viên
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.116,2168 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,93 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.486,1468 m2
18 Đào móng cổng, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1544 100m3
19 Bê tông lót móng cổng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7364 m3
20 Cốt thép móng cổng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0697 tấn
21 Cốt thép móng cổng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1518 tấn
22 Ván khuôn móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0953 100m2
23 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0419 100m2
24 Bê tông móng cổng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0873 m3
25 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0842 m3
26 Đắp đất hoàn trả móng cổng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0515 100m3
27 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1167 tấn
29 Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1294 100m2
30 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7115 m3
31 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3232 m3
32 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2147 tấn
35 Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1604 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3103 m3
37 Cốt thép mái cổng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1808 tấn
38 Ván khuôn bê tông sàn mái cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2544 100m2
39 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3595 m3
40 Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2369 100m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,08 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,43 m2
44 Ốp đá trụ cổng Đá Granit tự nhiên màu đen Huế hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,514 m2
45 Đắp hoa văn trên mái, ở trên độ cao cos +4,5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m2
47 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
48 Khóa cầu ngang (MK-10Cg 2 đầu hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Bộ then cổng (TC40 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Bản lề 125 NO- No1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
51 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
52 Họa tiết cổng sắt dẹt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
53 Họa tiết cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp dựng cửa khung sắt (lắp cổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,412 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,674 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,89 m2
57 Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện DN20 D1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458 m
58 Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458 m
59 Mua + Lắp đặt tủ Aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
60 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
61 Mua + Lắp đặt aptomat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
F NHÀ QUẢN TRANG - PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng nhà quản trang, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3927 100m3
2 Ván khuôn móng nhà quản trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2315 100m2
3 Bê tông lót móng nhà quản trang, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0159 m3
4 Bê tông móng nhà quản trang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,976 m3
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2566 tấn
7 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2919 m3
8 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,986 m3
9 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1833 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3534 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1746 tấn
14 Ván khuôn bê tông xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m2
15 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3901 m3
16 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 tấn
17 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9555 m3
19 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 tấn
20 Ván khuôn bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5046 100m2
21 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3381 m3
22 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3172 m3
23 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1903 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,9836 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,534 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4728 m2
27 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3187 m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5868 m2
29 Lát gạch Cotto không men 400x400x14mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,532 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9236 m2
31 ốp gạch Ceramic 300x450mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,288 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,007 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,984 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,06 m
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,024 m2
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1406 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1406 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9424 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2488 100m2
40 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,02 m
41 Cửa đi pa nô gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,465 m2
42 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ kính nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
43 Khuôn đơn 60x140mm gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9 m
44 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (trọng lượng 18-22kg/m2, bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
45 Hoa sắt cửa sắt vuông 20x20 (trọng lượng 22-26kg/m2, bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m2
46 Khóa cửa đi tay nắm MK- 14Z hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Bộ then cửa TC40 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Bản lề cửa inox mã hiệu 125NO No1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
49 Móc cửa sổ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Chốt cửa mã hiệu 80I hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
G NHÀ QUẢN TRANG - PHẦN ĐIỆN
1 Mua + Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Mua + Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Mua + Lắp đặt Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Mua + Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT 240x180x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Mua + Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
8 Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,88 m
9 Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,64 m
10 Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện DN25 D1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 m
H NHÀ QUẢN TRANG - PHẦN NƯỚC
1 Mua + Lắp đặt ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Mua + Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bồn
3 Mua + Lắp đặt chậu xí bệt (C-108VTN màu trắng ECO4.5 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa mặt TE bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Mua + Lắp đặt van PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Mua + Lắp đặt tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Mua + Lắp đặt cút PPR D20 (nối góc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Mua + Lắp đặt cút PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Van phao PN16 DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 42mm PN5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
13 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 34mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
14 Mua + Lắp đặt cút D34-90* Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Mua + Lắp đặt cút D42-45* Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Mua + Lắp đặt nối thẳng D42* Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Mua + Lắp đặt tê xiên D42-135* Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 110mm PN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
19 Mua + Lắp đặt nối thẳng u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Mua + Lắp đặt cút u.PVC D110-90* Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Mua + Lắp đặt cút u.PVC D110-45* Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Mua + Lắp đặt tê u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
24 Mua + Lắp đặt nối thẳng u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Mua + Lắp đặt cút u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Phễu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q=1,8 m3/h; H= 35m hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I NHÀ QUẢN TRANG - PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng bể phốt, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,082 100m3
2 Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 m3
3 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
4 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4128 m3
6 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0233 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 tấn
8 Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414 tấn
9 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3264 m3
10 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4792 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,704 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,438 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2924 m2
15 tê sành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->