Gói thầu: gói thầu số 6: xây lắp các hạng mục còn lại của dự án và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 6: xây lắp các hạng mục còn lại của dự án và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200753859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và vốn ngân sách huyện khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 17:14:00 đến ngày 2020-08-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,614,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỒ CHỨA, HỒ TÁCH THÔ, HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 10m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp I | 1,111 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | 1,084 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | 2,688 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng >250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | 8,049 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | 20,064 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường. chiều cao <= 28m | 0,374 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0064 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm | 0,709 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tường. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | 0,0056 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tường. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | 1,396 | tấn | |
| 11 | Trát tường trong. chiều dày trát 2 cm. vữa XM mác 75 | 70,616 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | 28 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 70,616 | m2 | |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 33,831 | tấn | |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 14,634 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly vận chuyển <= 1km | 8,4 | 10m3 | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly vận chuyển <= 10km | 43,09 | 10m3 | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T. cự ly vận chuyển <= 60km | 39,562 | 10m3 | |
| B | NHÀ CHE THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp I | 0,007 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | 0,003 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 | 0,144 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,077 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,077 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ <= 9 m | 0,07 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,07 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,035 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,035 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 15,23 | m2 | |
| 13 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4.2zem | 0,13 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,005 | tấn | |
| 15 | Bu lông D12 | 16 | cái | |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 0,109 | tấn | |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 0,191 | tấn | |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp I | 0,529 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 | 2,646 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 6,304 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | 0,44 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | 0,479 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm | 0,211 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 1,968 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | 0,394 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | 0,086 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | 0,435 | tấn | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 6,032 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | 0,45 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | 0,115 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | 0,832 | tấn | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 8,306 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 117,35 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 3,77 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | 30,77 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 | 82,14 | m | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 125,564 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 30,77 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 125,564 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 30,77 | m2 | |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | 95,396 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 95,396 | m2 | |
| 26 | Gia công cửa song sắt | 5,76 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | 5,76 | m2 | |
| 28 | Chữ phun cát chìm (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 5,576 | tấn | |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 5,39 | 1000v | |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 3,887 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T. cự ly vận chuyển <= 1km | 0,755 | 10 tấn | |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T. cự ly vận chuyển <= 10km | 3,871 | 10 tấn | |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T. cự ly vận chuyển <= 60km | 32,374 | 10 tấn | |
| D | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất móng băng. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp I | 1,668 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,832 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 | 0,228 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | 0,608 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,304 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | 0,004 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình | 0,684 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,684 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3 cm. vữa XM mác 75 | 7,41 | m2 | |
| 12 | Xây cột. trụ bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 0,38 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 0,972 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 0,141 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,124 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 18 | Láng sênô. mái hắt. máng nước dày 1 cm. vữa XM mác 75 | 0,52 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | 0,52 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 19,82 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 14,6 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 0,52 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 34,42 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 14,6 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 20,34 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,8 | m2 | |
| 27 | Cửa đi khung sắt pa nô tôn dày 1.2mm | 1,8 | m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,031 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,031 | tấn | |
| 30 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4.2zem | 0,086 | 100m2 | |
| 31 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0.6m; 1x20W-220V | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc. ổ cắm | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2 | 15 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây điện D16 | 15 | m | |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp I | 1,608 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,787 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 | 0,21 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 150 | 0,048 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | 0,544 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 0,048 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,136 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | 0,014 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | 0,043 | tấn | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình | 0,456 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 | 0,324 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3 cm. vữa XM mác 75 | 0,84 | m2 | |
| 14 | Xây cột. trụ bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 1,206 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 0,096 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,062 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 20 | Lát nền. sàn bằng gạch Ceramic. kích thước 250x250mm | 2,715 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch 250x400mm | 9,68 | m2 | |
| 22 | Láng sênô. mái hắt. máng nước dày 1 cm. vữa XM mác 75 | 0,56 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | 0,56 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 22,79 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 6,35 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 0,56 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 26,89 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 4,1 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 23,35 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 1,86 | m2 | |
| 31 | Cửa đi nhôm kính 5 ly. có chia ô vuông hệ 700. nhôm thường (trọn bộ) | 1,5 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ nhôm kính 5 ly. không chia ô vuông hệ 700. nhôm thường (trọn bộ) | 0,36 | m2 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,01 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,01 | tấn | |
| 35 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4.2zem | 0,031 | 100m2 | |
| 36 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 2,64 | m2 | |
| 37 | Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp I | 0,145 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | 0,064 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 150 | 1,011 | m3 | |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 2,16 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | 0,624 | m3 | |
| 43 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18 | 3,15 | m2 | |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,035 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3 cm. vữa XM mác 75 | 3,15 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 21,304 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0.6m; 1x20W-220V | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W-220V | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc. ổ cắm | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2 | 40 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây điện D16 | 18 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | 0,064 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | 0,072 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2.4mm | 0,032 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2.0mm | 0,01 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC 45 độ D114 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D60 | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D114 | 5 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D34 | 2 | cái | |
| 67 | Chóp thông hơi D49 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | 0,11 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D27 | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt co ren trong PVC D27 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt phễu thu inox | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 0.5m3 | 1 | bể | |
| F | PHẦN THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Trạm xử lý nước thải 350 m3/24h | 1 | Trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi