Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200855035-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200854809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 17:12:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,219,143,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY, BẬC CẤP
B SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá bậc cấp Mục 2, chương V 15,12 m3
2 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mục 2, chương V 13,888 m3
3 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp I Mục 2, chương V 4,501 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mục 2, chương V 4,5 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mục 2, chương V 4,5 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2) Mục 2, chương V 4,5 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục 2, chương V 0,182 100 m2
8 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V 226,985 m3
9 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 2.269,21 m2
C KÈ CHẮN ĐẤT - BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục 2, chương V 15,93 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục 2, chương V 0,283 100 m3 đất nguyên thổ
3 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mục 2, chương V 21,368 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 40,47 m3
5 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 23,4 m2
6 Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 1,466 m3
7 Ốp gạch bồn cây tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (KT 50x200) vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 15,6 m2
8 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 20 m
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 6,804 m3
10 Ốp gạch bồn cây tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (KT 50x200) vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 28,35 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 23,205 m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục 2, chương V 0,996 100 m3 đất nguyên thổ
2 Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 25,805 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 18,488 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, chương V 0,332 100 m3
E XÂY MỚI HÀNG RÀO
F PHÁ DỠ CỔNG - HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá chẻ Mục 2, chương V 3,55 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép hàng rào Mục 2, chương V 0,852 m3
3 Tháo dỡ khung hàng rào song sắt Mục 2, chương V 48,84 m2
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mục 2, chương V 1,204 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch Mục 2, chương V 4,472 m3
6 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mục 2, chương V 153,34 m2
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Mục 2, chương V 1,007 10 tấn/km
G XÂY MỚI HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục 2, chương V 0,139 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục 2, chương V 21,105 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục 2, chương V 4,272 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, chương V 0,126 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mục 2, chương V 0,058 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,042 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,27 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V 2,205 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,374 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V 1,872 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 16,846 m3
12 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 8,064 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,116 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,017 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,113 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V 2,304 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 2,592 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 115,2 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 14,4 m2
20 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 11,52 m2
21 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 195,6 m
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mục 2, chương V 115,2 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mục 2, chương V 25,92 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục 2, chương V 141,12 m2
25 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mục 2, chương V 59,76 m2
26 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt Mục 2, chương V 59,76 m2
27 Gia công cấu kiện sắt thép mũi đầu trụ Mục 2, chương V 0,056 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện thép, mũi đầu trụ Mục 2, chương V 0,056 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 65,871 m2
H XÂY MỚI HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục 2, chương V 0,236 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mục 2, chương V 10,238 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V 2,358 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V 2,127 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mục 2, chương V 0,15 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, chương V 0,173 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V 3,456 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục 2, chương V 0,071 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục 2, chương V 0,326 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,669 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục 2, chương V 3,348 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,14 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,03 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,208 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mục 2, chương V 2,165 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mục 2, chương V 18,403 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, chương V 0,191 100 m3
18 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V 9,589 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,14 100 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục 2, chương V 0,109 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V 0,705 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V 284,46 m2
23 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V 26,64 m2
24 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V 48,53 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục 2, chương V 359,63 m2
26 Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt Mục 2, chương V 11,355 m2
27 Lắp dựng chông sắt Mục 2, chương V 11,355 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 11,355 m2
I XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
J PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục 2, chương V 0,176 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục 2, chương V 1,176 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mục 2, chương V 0,077 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, chương V 0,058 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V 2,234 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,009 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,075 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,076 100 m2
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V 2,268 m3
10 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục 2, chương V 1,869 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Mục 2, chương V 0,218 m3
12 Xây bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 1,531 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,252 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,032 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,288 tấn
16 Bê tông đà kiềng, đà giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V 2,516 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, chương V 0,283 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục 2, chương V 0,117 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục 2, chương V 0,117 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mục 2, chương V 0,117 100 m3 đất nguyên thổ/1km
21 Bê tông lót nền vữa Mác 100 đá 4x6 Mục 2, chương V 3,484 m3
K PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,022 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,099 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,158 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V 0,792 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 4,321 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 8,622 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,103 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,178 100 m2
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V 1,703 m3
L PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 1,411 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục 2, chương V 0,131 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,074 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,11 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục 2, chương V 0,232 100 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục 2, chương V 6,805 m3
7 Bê tông sàn mái vữa Mác 150 đá 1x2 Mục 2, chương V 2,021 m3
8 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mục 2, chương V 0,028 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mục 2, chương V 0,028 tấn
10 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô lợp mái, trần tôn lạnh Mục 2, chương V 0,384 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mái Mục 2, chương V 0,362 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 46,294 m2
13 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 0,385 100 m2
14 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22v/m2 vữa XM Mác 100 Mục 2, chương V 21,54 m2
15 Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0.27mm Mục 2, chương V 0,348 100 m2
M PHẦN CỬA
1 Gia công cửa đi khung nhôm kính Mục 2, chương V 15,345 m2
2 Lắp dựng khung nhôm Mục 2, chương V 15,345 m2
N PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 55,73 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 63,114 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mục 2, chương V 7,26 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 10,708 m2
5 Trát mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 15,54 m2
6 Trát trần mái vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 23,266 m2
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 17,824 m
8 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 5,024 m
9 Quét nước xi măng 2 nước ô văng Mục 2, chương V 6,89 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục 2, chương V 6,89 m2
11 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mục 2, chương V 90,56 m2
12 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 33,89 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mục 2, chương V 55,73 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mục 2, chương V 63,114 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mục 2, chương V 49,884 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục 2, chương V 105,614 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục 2, chương V 63,114 m2
O PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo ( bao gồm cả chân) Mục 2, chương V 8 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, chương V 8 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mục 2, chương V 8 cái
4 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mục 2, chương V 10 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 2, chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mục 2, chương V 8 bộ
7 Lắp đặt kệ kính Mục 2, chương V 8 cái
8 Lắp đặt gương soi Mục 2, chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp đựng vệ sinh Mục 2, chương V 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mục 2, chương V 0,3 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, chương V 0,4 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục 2, chương V 0,6 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mục 2, chương V 0,2 100 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục 2, chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút D34/21mm Mục 2, chương V 28 cái
16 Lắp đặt ren ngoài D21mm Mục 2, chương V 28 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục 2, chương V 16 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục 2, chương V 16 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục 2, chương V 16 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục 2, chương V 8 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục 2, chương V 10 cái
22 Lắp đặt van nhựa Bình Minh D21mm Mục 2, chương V 8 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mục 2, chương V 16 cái
P PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục 2, chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mục 2, chương V 4 cái
3 Lắp đặt đèn compact (bao gồm chuôi đèn) Mục 2, chương V 4 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mục 2, chương V 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mục 2, chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mục 2, chương V 60 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mục 2, chương V 4 hộp
Q PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mục 2, chương V 0,138 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục 2, chương V 1,528 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V 4,589 m3
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục 2, chương V 26,976 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục 2, chương V 0,578 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, chương V 0,048 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, chương V 0,018 100 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mục 2, chương V 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mục 2, chương V 0,03 100 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục 2, chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục 2, chương V 0,04 100 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục 2, chương V 2 cái
R PHẦN SÂN, BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục 2, chương V 0,642 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục 2, chương V 0,642 m3
3 Xây tường thẳng bằng bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 0,935 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, chương V 0,029 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục 2, chương V 0,028 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mục 2, chương V 0,028 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Bê tông lót nền sân vữa Mác 100 đá 4x6 Mục 2, chương V 2,09 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 6,275 m2
9 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 7,2 m
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mục 2, chương V 2,84 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục 2, chương V 2,84 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm VXM Mác 75 Mục 2, chương V 24,05 m2
S SỬA CHỮA NHÀ CỘNG ĐỒNG
T SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG
1 Tháo dỡ trần cũ Mục 2, chương V 216,78 m2
2 Gia công cấu kiện sắt thép đà trần Mục 2, chương V 0,69 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép đà trần Mục 2, chương V 0,69 tấn
4 Đóng trần bằng tôn lạnh 0,27mm Mục 2, chương V 2,168 100 m2
5 Phá dỡ nền bậc cấp lát đá mài Mục 2, chương V 1,749 m3
6 Dọn dẹp mặt bằng dưới nhà sinh hoạt cộng đồng Mục 2, chương V 5 công
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mục 2, chương V 34,97 m2
8 Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mục 2, chương V 34,97 m2
9 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng Mục 2, chương V 57,1 m2
10 Quét nước xi măng Mục 2, chương V 57,1 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục 2, chương V 57,1 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mục 2, chương V 3 Công
13 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mục 2, chương V 4 cái
14 Lắp đặt đèn compact 40W (bao gồm chuôi đèn) Mục 2, chương V 19 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mục 2, chương V 200 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mục 2, chương V 80 m
17 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mục 2, chương V 14 cái
18 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mục 2, chương V 7 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mục 2, chương V 4 hộp
20 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục 2, chương V 5 cái
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mục 2, chương V 3,409 100 m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mục 2, chương V 1,445 100 m2
23 Bốc xếp xà bần các loại Mục 2, chương V 2,32 m3
24 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mục 2, chương V 2,32 m3
25 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo Mục 2, chương V 2,32 m3
26 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà Mục 2, chương V 312,63 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mục 2, chương V 335 m2
28 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mục 2, chương V 312,63 m2
29 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mục 2, chương V 51,8 m2
30 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mục 2, chương V 283,2 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục 2, chương V 312,63 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục 2, chương V 335 m2
33 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mục 2, chương V 387,22 m2
34 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mục 2, chương V 0,575 tấn
35 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm Mục 2, chương V 3,872 100 m2
36 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mục 2, chương V 1,153 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mục 2, chương V 1,153 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 135,333 m2
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, chương V 52,48 m2
40 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mục 2, chương V 0,969 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 109,501 m2
42 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mục 2, chương V 31,31 m2
43 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mục 2, chương V 52,48 m2
44 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa tay nắm Mục 2, chương V 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->