Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phước Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 17:12:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,143,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY, BẬC CẤP | |||
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá bậc cấp | Mục 2, chương V | 15,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mục 2, chương V | 13,888 | m3 |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp I | Mục 2, chương V | 4,501 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục 2, chương V | 4,5 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mục 2, chương V | 4,5 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2) | Mục 2, chương V | 4,5 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục 2, chương V | 0,182 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 226,985 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 2.269,21 | m2 |
| C | KÈ CHẮN ĐẤT - BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 15,93 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,283 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Mục 2, chương V | 21,368 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 40,47 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 23,4 | m2 |
| 6 | Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 1,466 | m3 |
| 7 | Ốp gạch bồn cây tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (KT 50x200) vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 15,6 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 6,804 | m3 |
| 10 | Ốp gạch bồn cây tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (KT 50x200) vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 28,35 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 23,205 | m2 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,996 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 25,805 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 18,488 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,332 | 100 m3 |
| E | XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| F | PHÁ DỠ CỔNG - HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá chẻ | Mục 2, chương V | 3,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép hàng rào | Mục 2, chương V | 0,852 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung hàng rào song sắt | Mục 2, chương V | 48,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mục 2, chương V | 1,204 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mục 2, chương V | 4,472 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục 2, chương V | 153,34 | m2 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mục 2, chương V | 1,007 | 10 tấn/km |
| G | XÂY MỚI HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,139 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 21,105 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 4,272 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, chương V | 0,126 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục 2, chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,27 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 2,205 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,374 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 1,872 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 16,846 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 8,064 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,116 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,113 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 2,304 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 2,592 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 115,2 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 14,4 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 11,52 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 195,6 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mục 2, chương V | 115,2 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, chương V | 25,92 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục 2, chương V | 141,12 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mục 2, chương V | 59,76 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt | Mục 2, chương V | 59,76 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép mũi đầu trụ | Mục 2, chương V | 0,056 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, mũi đầu trụ | Mục 2, chương V | 0,056 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 65,871 | m2 |
| H | XÂY MỚI HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,236 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục 2, chương V | 10,238 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 2,358 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 2,127 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mục 2, chương V | 0,15 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, chương V | 0,173 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 3,456 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục 2, chương V | 0,071 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục 2, chương V | 0,326 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,669 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 3,348 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,14 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,208 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 2,165 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 18,403 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,191 | 100 m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V | 9,589 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,14 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục 2, chương V | 0,109 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 0,705 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V | 284,46 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V | 26,64 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V | 48,53 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục 2, chương V | 359,63 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt | Mục 2, chương V | 11,355 | m2 |
| 27 | Lắp dựng chông sắt | Mục 2, chương V | 11,355 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 11,355 | m2 |
| I | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,176 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục 2, chương V | 0,077 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 2,234 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 2,268 | m3 |
| 10 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 1,869 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Mục 2, chương V | 0,218 | m3 |
| 12 | Xây bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 1,531 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,252 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,288 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đà giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 2,516 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,283 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,117 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,117 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,117 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 21 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 3,484 | m3 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,022 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,099 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 4,321 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 8,622 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,178 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 1,703 | m3 |
| L | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 1,411 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,131 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,074 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,11 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,232 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 6,805 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 150 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 2,021 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mục 2, chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mục 2, chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô lợp mái, trần tôn lạnh | Mục 2, chương V | 0,384 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mái | Mục 2, chương V | 0,362 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 46,294 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 0,385 | 100 m2 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22v/m2 vữa XM Mác 100 | Mục 2, chương V | 21,54 | m2 |
| 15 | Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0.27mm | Mục 2, chương V | 0,348 | 100 m2 |
| M | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa đi khung nhôm kính | Mục 2, chương V | 15,345 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung nhôm | Mục 2, chương V | 15,345 | m2 |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 55,73 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 63,114 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 7,26 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 10,708 | m2 |
| 5 | Trát mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 15,54 | m2 |
| 6 | Trát trần mái vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 23,266 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 17,824 | m |
| 8 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 5,024 | m |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước ô văng | Mục 2, chương V | 6,89 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, chương V | 6,89 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 90,56 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 33,89 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mục 2, chương V | 55,73 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mục 2, chương V | 63,114 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, chương V | 49,884 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục 2, chương V | 105,614 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục 2, chương V | 63,114 | m2 |
| O | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo ( bao gồm cả chân) | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục 2, chương V | 0,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 0,4 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục 2, chương V | 0,6 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mục 2, chương V | 0,2 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút D34/21mm | Mục 2, chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren ngoài D21mm | Mục 2, chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa Bình Minh D21mm | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compact (bao gồm chuôi đèn) | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mục 2, chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục 2, chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mục 2, chương V | 4 | hộp |
| Q | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,138 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 1,528 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V | 4,589 | m3 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V | 26,976 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 0,578 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, chương V | 0,048 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục 2, chương V | 0,03 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục 2, chương V | 0,04 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| R | PHẦN SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,642 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 0,642 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 0,935 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,029 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,028 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,028 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Bê tông lót nền sân vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 2,09 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 6,275 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 7,2 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mục 2, chương V | 2,84 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục 2, chương V | 2,84 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm VXM Mác 75 | Mục 2, chương V | 24,05 | m2 |
| S | SỬA CHỮA NHÀ CỘNG ĐỒNG | |||
| T | SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần cũ | Mục 2, chương V | 216,78 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép đà trần | Mục 2, chương V | 0,69 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép đà trần | Mục 2, chương V | 0,69 | tấn |
| 4 | Đóng trần bằng tôn lạnh 0,27mm | Mục 2, chương V | 2,168 | 100 m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bậc cấp lát đá mài | Mục 2, chương V | 1,749 | m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng dưới nhà sinh hoạt cộng đồng | Mục 2, chương V | 5 | công |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 34,97 | m2 |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 34,97 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Mục 2, chương V | 57,1 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng | Mục 2, chương V | 57,1 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, chương V | 57,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mục 2, chương V | 3 | Công |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn compact 40W (bao gồm chuôi đèn) | Mục 2, chương V | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục 2, chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mục 2, chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mục 2, chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mục 2, chương V | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mục 2, chương V | 3,409 | 100 m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, chương V | 1,445 | 100 m2 |
| 23 | Bốc xếp xà bần các loại | Mục 2, chương V | 2,32 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mục 2, chương V | 2,32 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mục 2, chương V | 2,32 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, chương V | 312,63 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mục 2, chương V | 335 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mục 2, chương V | 312,63 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục 2, chương V | 51,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mục 2, chương V | 283,2 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục 2, chương V | 312,63 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục 2, chương V | 335 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mục 2, chương V | 387,22 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, chương V | 0,575 | tấn |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm | Mục 2, chương V | 3,872 | 100 m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mục 2, chương V | 1,153 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mục 2, chương V | 1,153 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 135,333 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, chương V | 52,48 | m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, chương V | 0,969 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 109,501 | m2 |
| 42 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mục 2, chương V | 31,31 | m2 |
| 43 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mục 2, chương V | 52,48 | m2 |
| 44 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa tay nắm | Mục 2, chương V | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi