Gói thầu: Gói thầu 01: Chi xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục) chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Chi xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục) chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 16:35:00 đến ngày 2020-08-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,324,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,2365 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7849 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2473 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,305 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,718 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,861 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu >30cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,425 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1707 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,285 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5084 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,9116 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ đất Phú Nguyên Hải, huyện Nghi Lộc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,8637 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,8637 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,8637 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển3km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,8637 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.156,91 | m3 |
| 2 | Ni lon chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.415,72 | m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,47 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4599 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm (Tăng cường + bù vênh) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,6973 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3084 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,465 | 100m2 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.749,67 | m2 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC KẾT HỢP TƯỜNG CHẮN BTXM | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3208 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,56 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,44 | m3 |
| 5 | ống nhựa PVC 21mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,9 | m |
| D | CỐNG BẢN BTCT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6015 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8243 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9982 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,34 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,59 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,15 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3303 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,422 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4251 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1578 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,476 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5776 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0632 | tấn |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,3804 | m2 |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | Cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,185 | 100m2 |
| F | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| G | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi