Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200843815-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200836640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí đã bố trí trong dự toán chi ngân sách năm 2020 của Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 15:04:00 đến ngày 2020-08-27 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,909,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KÝ TÚC XÁ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5235 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,99 m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3915 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,215 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,21 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5238 m2
7 SXLD Lan can hành lang trước sau sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,15 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8729 100m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,53 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 100m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,2 m
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,675 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.935,8649 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7784 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 m3
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,411 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5505 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3655 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3655 100m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,242 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,242 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,242 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, MH4465, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 1m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,85 1m2
20 Trần thạch cao trần nổi, trần thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m2
21 Trần thạch cao trần chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7844 m2
22 Lắp đặt các loại đèn sát trần, đèn Led mắt trâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2,Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Tủ điện 400x500x80 khung tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha Panasonic cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 16 mm2, Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2,Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 755 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
44 SXLD cửa đi Pano kính, gỗ Lim ( Đã có sơn PU và lắp dựng; chưa có bản lề, Khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5 m2
45 SXLD cửa đi Pano đặc gỗ Lim ( Đã có sơn PU và lắp dựng; chưa có bản lề, Khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
46 SXLD khuôn cửa đi Pano đặc gỗ Lim ( Đã có sơn PU và lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,76 md
47 Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp 4921 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
48 Bản lề Việt Tiệp sơn Inoc 08125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,75 bộ
49 Chốt cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 SXLD Cửa đi nhôm 1 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 M2
51 SXLD hoa sắt thép hộp 14x14 dày 1,2 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,346 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch Granit bóng mờ 600x600mm, MS MM6666 (hoặc tương đương ) vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.927,5249 m2
53 Lót ni lông đặt dưới tấm nền tầng 2, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370,1459 m2
54 Mài đánh bóng nền Granito ( tính 3,5 m2/ công 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0953 m2
55 Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9 m2
56 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9 1m2
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4212 m2
58 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4212 1m2
59 SXLD Máng Inoc 304 khổ 1,2 m dày 0.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,24 md
60 Phểu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
62 Lắp đặt ống nối bằng phương pháp dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
63 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
64 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
65 Chec D135 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
66 Đai giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
67 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,3933 10m2
C NHÀ HỌC LÝ THUYÊT 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,56 m2
2 Phá khung hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,54 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.942,8269 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2674 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2927 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2927 100m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,54 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,54 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,54 m2
11 SXLD Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,12 m2
12 SXLD Cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
13 SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,08 M2
14 SXLD khuôn cửa đi Pano đặc gỗ Lim ( Đã có sơn PU và lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 md
15 SXLD cửa đi Pano gỗ Lim ( Đã có sơn PU và lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M2
16 SXLD hoa sắt thép 14x14 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
17 Rải ni lông kỹ thuật làm lót dưới tấm Panel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.457,115 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm,MS MM6666 hoặc tương đương vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.942,82 m2
19 Mài đánh bóng nền Granito ( tính 3,5 m2/ công 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1795 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,448 m2
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,448 1m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn lan can gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8421 m2
23 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8421 1m2
24 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,7115 10m2
25 Tủ điện 400x500x80 khung tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha Panasonic cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 16 mm2, Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2,Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
D NHÀ HỌC LÝ THUYÊT 2
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,205 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.629,4372 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5887 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3259 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3259 100m3
7 SXLD Cửa sổ nhôm phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,805 m2
8 SXLD Cửa sổ nhôm phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 1m2
10 Rải ni lông kỹ thuật làm lót dưới tấm Panel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.222,0779 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm,MS MM6666 hoặc tương đương vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.629,4372 m2
12 Mài đánh bóng nền Granito ( tính 3,5 m2/ công 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6006 m2
13 Vệ sinh lan can cầu thang ( tính 0.02*234.000 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,962 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,962 1m2
15 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2078 10m2
E NHÀ XƯỞNG SỐ 2
1 Sản xuất thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 tấn
2 Lắp đặt khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9944 m2
4 SXLD vách cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 m2
5 SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
6 Trần thạch nổi tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, BH6648 vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 1m2
8 Lắp đặt hộp điện 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt máng đèn âm trần Led 600x600,40w- Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
F NHÀ HỌC THỰC HÀNH 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 m2
2 SXLD vách nhôm phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,517 m2
3 SXLD sổ mở lật nhôm phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9406 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9406 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3894 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3894 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9406 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8056 100m2
G NHÀ HỌC THỰC HÀNH 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,67 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,2 m
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,225 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8334 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 100m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,225 m2
8 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,225 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn NERO, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,225 m2
10 SXLD Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
11 SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,84 m2
12 SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m2
13 SXLD hoa sắt thép hộp vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
H NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 m3
2 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 tấn
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 1m2
5 SXLD Cửa sổ nhôm mở trượt phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
6 SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm mở trượt phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
8 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
9 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Làm trần lambris dày 1,0 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
11 Lợp mái tôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 100m2
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->