Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí đã bố trí trong dự toán chi ngân sách năm 2020 của Trường THPT chuyên Phan Bội Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:04:00 đến ngày 2020-08-27 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,909,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5235 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,99 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3915 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,215 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,21 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5238 | m2 |
| 7 | SXLD Lan can hành lang trước sau sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,15 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8729 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,2 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,675 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935,8649 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7784 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,411 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5505 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | 100m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,242 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,242 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,242 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, MH4465, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,85 | 1m2 |
| 20 | Trần thạch cao trần nổi, trần thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7844 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn sát trần, đèn Led mắt trâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2,Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tủ điện 400x500x80 khung tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha Panasonic cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 16 mm2, Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2,Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 44 | SXLD cửa đi Pano kính, gỗ Lim ( Đã có sơn PU và lắp dựng; chưa có bản lề, Khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi Pano đặc gỗ Lim ( Đã có sơn PU và lắp dựng; chưa có bản lề, Khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 46 | SXLD khuôn cửa đi Pano đặc gỗ Lim ( Đã có sơn PU và lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,76 | md |
| 47 | Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp 4921 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 48 | Bản lề Việt Tiệp sơn Inoc 08125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | bộ |
| 49 | Chốt cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | SXLD Cửa đi nhôm 1 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | M2 |
| 51 | SXLD hoa sắt thép hộp 14x14 dày 1,2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,346 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit bóng mờ 600x600mm, MS MM6666 (hoặc tương đương ) vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927,5249 | m2 |
| 53 | Lót ni lông đặt dưới tấm nền tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,1459 | m2 |
| 54 | Mài đánh bóng nền Granito ( tính 3,5 m2/ công 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0953 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | 1m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4212 | m2 |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4212 | 1m2 |
| 59 | SXLD Máng Inoc 304 khổ 1,2 m dày 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,24 | md |
| 60 | Phểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nối bằng phương pháp dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Chec D135 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3933 | 10m2 |
| C | NHÀ HỌC LÝ THUYÊT 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,56 | m2 |
| 2 | Phá khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.942,8269 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2674 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2927 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2927 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,54 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,54 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,54 | m2 |
| 11 | SXLD Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 12 | SXLD Cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 13 | SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | M2 |
| 14 | SXLD khuôn cửa đi Pano đặc gỗ Lim ( Đã có sơn PU và lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 15 | SXLD cửa đi Pano gỗ Lim ( Đã có sơn PU và lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 16 | SXLD hoa sắt thép 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 17 | Rải ni lông kỹ thuật làm lót dưới tấm Panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,115 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm,MS MM6666 hoặc tương đương vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.942,82 | m2 |
| 19 | Mài đánh bóng nền Granito ( tính 3,5 m2/ công 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1795 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,448 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,448 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn lan can gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8421 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8421 | 1m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7115 | 10m2 |
| 25 | Tủ điện 400x500x80 khung tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha Panasonic cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 16 mm2, Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2,Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| D | NHÀ HỌC LÝ THUYÊT 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,205 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.629,4372 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5887 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 7 | SXLD Cửa sổ nhôm phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,805 | m2 |
| 8 | SXLD Cửa sổ nhôm phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | 1m2 |
| 10 | Rải ni lông kỹ thuật làm lót dưới tấm Panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,0779 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm,MS MM6666 hoặc tương đương vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.629,4372 | m2 |
| 12 | Mài đánh bóng nền Granito ( tính 3,5 m2/ công 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6006 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu thang ( tính 0.02*234.000 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,962 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,962 | 1m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2078 | 10m2 |
| E | NHÀ XƯỞNG SỐ 2 | |||
| 1 | Sản xuất thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9944 | m2 |
| 4 | SXLD vách cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| 5 | SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Trần thạch nổi tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, BH6648 vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt hộp điện 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng đèn âm trần Led 600x600,40w- Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| F | NHÀ HỌC THỰC HÀNH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m2 |
| 2 | SXLD vách nhôm phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,517 | m2 |
| 3 | SXLD sổ mở lật nhôm phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9406 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9406 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9406 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8056 | 100m2 |
| G | NHÀ HỌC THỰC HÀNH 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,2 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,225 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8334 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,225 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,225 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn NERO, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,225 | m2 |
| 10 | SXLD Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 11 | SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,84 | m2 |
| 12 | SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở hất phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 13 | SXLD hoa sắt thép hộp vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 2 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 1m2 |
| 5 | SXLD Cửa sổ nhôm mở trượt phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 6 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm mở trượt phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Làm trần lambris dày 1,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi