Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng nhà ở công nhân nông trường Thái Hiệp Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng nhà ở công nhân nông trường Thái Hiệp Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 17:06:00 đến ngày 2020-09-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,179,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI BLOCK 6 CĂN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,416 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,083 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,107 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36,75 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56,571 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,481 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,946 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,564 | m3 |
| 9 | Xoa nền bêtông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 194,552 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung vách STK | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,904 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung vách | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,904 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép STK 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,857 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,857 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,48 | 100m2 |
| 15 | Úp nóc mái tole phẳng dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,776 | m2 |
| 16 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 707,907 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,112 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi Panô sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,4 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,902 | m2 |
| 20 | Sơn cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93,12 | m2 |
| 21 | SXLD Bulon M16, L300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56 | Cái |
| 22 | SXLD Bulon M14 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56 | Cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,533 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,616 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | đoạn ống |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,11 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,115 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,034 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,615 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,162 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,075 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,452 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,275 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,008 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,154 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van khống chế chữ T PVC Ø34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,9 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co lơi PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt co lơi PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt co lơi PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co PVC Ø27 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn Led 15W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 84 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 132 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 165 | m |
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Công tơ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI BLOCK 6 CĂN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,416 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,083 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,107 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36,75 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56,571 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,481 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,946 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,564 | m3 |
| 9 | Xoa nền bêtông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 194,552 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung vách STK | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,904 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung vách | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,904 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép STK 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,857 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,857 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,48 | 100m2 |
| 15 | Úp nóc mái tole phẳng dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,776 | m2 |
| 16 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 707,907 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,112 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi Panô sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,4 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,902 | m2 |
| 20 | Sơn cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93,12 | m2 |
| 21 | SXLD Bulon M16, L300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56 | Cái |
| 22 | SXLD Bulon M14 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56 | Cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,533 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,616 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | đoạn ống |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,11 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,115 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,034 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,615 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,162 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,075 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,452 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,275 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,008 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,154 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van khống chế chữ T PVC Ø34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,9 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co lơi PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt co lơi PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt co lơi PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co PVC Ø27 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn Led 15W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 84 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 132 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 165 | m |
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Công tơ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC 5: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ dự thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi