Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà phụ trợ kết hợp gara xe ô tô Phòng giao dịch Ngân hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà phụ trợ kết hợp gara xe ô tô Phòng giao dịch Ngân hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao ngân hàng chính sách xã hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 09:01:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng (thuộc Hạng mục: Phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,549 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,844 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Bê tông đá 4x6 M50 (độ sụt 2~4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,337 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,404 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2. Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng tường bằng bờ lô, kích thước bờ lô 10x20x40cm, dày <=30cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,815 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,763 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,919 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 1 tấn |
| 14 | Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, dày <= 30 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường chân móng, chiều dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,375 | 1 m2 |
| 16 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,375 | 1 m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,375 | 1 m2 |
| 18 | Xây bậc cấp sảnh bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, cao <= 6m. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 1 m3 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp. Vữa XM M75 (kích thước và màu sắc theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 1 m2 |
| 20 | Lát bậc tam cấp gạch, granit 30x30cm chống trượt. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | 1 m2 |
| 21 | Đắp đất nền nhà. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | 1 m3 |
| 22 | Đổ đất màu bồn hoa (đất màu trồng cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền. Bê tông đá 2x4M100 (độ sụt 2~4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | 1 m3 |
| B | Phần thân (thuộc Hạng mục: Phần xây lắp) | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1 có tiết diện <= 0.1 m2. Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng mái có tiết diện <= 0.1 m2. Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,36 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông dầm, giằng mái. Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,371 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,648 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,913 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, giằng tường. Bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2~4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,483 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,486 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2~4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan, mái hắt, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | 1 m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 1 tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 1 tấn |
| 20 | Xây tường ngoài bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, dày <=30cm, cao<= 6m. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,294 | 1 m3 |
| 21 | Xây tường ngoài bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, dày <=10cm, cao<= 6m. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,479 | 1 m3 |
| 22 | Xây tường trong bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6 lỗ, kích thước gạch 9.5x13.5x20cm, dày <= 10cm, cao <=6m. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,781 | 1 m3 |
| 24 | Xây tường bao, thu hồi mái bằng gạch không nung 6 lỗ, kích thước 9.5x13.5x20cm, dày >10cm, cao <=6m. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,678 | 1 m3 |
| C | Phần hoàn thiện (thuộc Hạng mục: Phần xây lắp) | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granite bóng kính, kích thước gạch 60x60cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,301 | 1 m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên chân cửa đi. Vữa XM M75 (kích thước và màu sắc theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 1 m2 |
| 3 | Ôp chân tường gạch granite, kích thước gạch 15x60cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,577 | 1 m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá khò, kích thước đá 30x30x1.8cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,43 | 1 m2 |
| 5 | Ôp chân tường đá khò, kích thước đá 15x30x1.8cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 6 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch granite chống trượt, kích thước gạch 30x30cm chống trượt. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,856 | 1 m2 |
| 7 | Lát nền dưới bệ bếp gạch ceramic, kích thước gạch 30x30cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | 1 m2 |
| 8 | Ôp tường dưới bệ bếp gạch ceramic, kích thước gạch 30x30cm. Vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | 1 m2 |
| 9 | Ôp tường khu WC, bếp gạch granite, kích thước 30x60cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,489 | 1 m2 |
| 10 | Ôp gạch gốm trang trí, kích thước gạch 215x65x5mm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | 1 m2 |
| 11 | Khung sườn thép L40x40x4mm đỡ bàn đá (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ phòng vệ sinh, bệ bếp (kích thước và màu sắt theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,486 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ bằng thép C100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 20x10x1.2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2mm và thép hộp 20x10x1.2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 1 tấn |
| 16 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | 1 m2 |
| 17 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,555 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa mái bằng Inox dày 0.5mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông bờ nóc mái nhà. Bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2~4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 1 m3 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, ô văng (theo chỉ dẫn thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | 1 m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm sê nô, ô văng (theo chỉ dẫn thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | 1 m2 |
| 22 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2 cm. Vữa XM M75 trộn Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | 1 m2 |
| 23 | Đắp gờ trên ô văng. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7 | 1 md |
| 24 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,995 | 1 m2 |
| 25 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,144 | 1 m2 |
| 26 | Trát trụ, cột có bả lớp bám dính, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,295 | 1 m2 |
| 27 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,79 | 1 m2 |
| 28 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,912 | 1 m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ nước. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7 | 1 md |
| 30 | Đắp phào đơn. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1 md |
| 31 | Cắt roăng tường gara, kích thước roăng 30x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | 1 md |
| 32 | Bả 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,002 | 1 m2 |
| 33 | Bả 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,473 | 1 m2 |
| 34 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,754 | 1 m2 |
| 35 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,995 | 1 m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,756 | 1 m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,467 | 1 m2 |
| 38 | SXLD cửa cuốn nhôm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | 1 m2 |
| 39 | Mô tơ cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 40 | SXLD cửa đi Đ1 uPVC 2 cánh mở quay, kích thước 1.3x2.2m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | SXLD vách kính cố định Đ1 uPVC, kích thước 2.4x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 42 | SXLD cửa sổ Đ1 uPVC 1 cánh mở quay, kích thước 0.55x1.4m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 43 | SXLD cửa đi Đ2 uPVC 1 cánh mở quay, kích thước 0.9x2.2m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 44 | SXLD vách kính cố định Đ2 uPVC, kích thước 0.9x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 45 | SXLD cửa đi Đ3 uPVC 1 cánh mở quay, kích thước 0.9x2.2m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 46 | SXLD vách kính cố định Đ3 uPVC, kích thước 1.8x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | SXLD cửa sổ Đ3 uPVC 1 cánh mở quay, kích thước 0.9x1.4m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 48 | SXLD cửa đi ĐW uPVC 1 cánh mở quay, kích thước 0.75x2.2m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 49 | SXLD cửa sổ S1 uPVC 2 cánh mở quay, kích thước 0.9x1.4m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 50 | SXLD vách kính cố định S1 uPVC, kích thước 1.8x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 51 | SXLD vách kính cố định S1 uPVC, kích thước 0.45x1.4m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 52 | SXLD cửa sổ S2 uPVC 2 cánh mở lùa, kích thước 1.2x1.4m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 53 | SXLD vách kính cố định S2 uPVC, kích thước 1.2x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 54 | SXLD cửa sổ S3 uPVC 2 cánh mở lùa, kích thước 0.9x1.1m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 55 | SXLD vách kính cố định S3 uPVC, kích thước 0.9x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 56 | SXLD cửa sổ SL uPVC 1 cánh mở hất, kích thước 0.9x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 57 | Sản xuất hoa sắt thép mạ kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 1 tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,69 | 1 m2 |
| 59 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,132 | 1 m2 |
| 60 | Căng lưới thép mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,554 | 1 m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái. Đường kính ống D20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1 md |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,763 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,375 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể tự hoại. Bê tông đá 1x2 M150 (độ sụt 2~4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 1 tấn |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,896 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng bể tự hoại. Bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2~4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng bể tự hoại. Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,228 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 15 | Trát tường bể tự hoại lần 1, bề dày 1.0 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường bể tự hoại lần 2, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | 1 m2 |
| 17 | Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 1 m2 |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Máng đèn Baten đơn, lắp 02 đèn Tube Led 1,2m, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Máng đèn Baten đơn, lắp 01 đèn Tube Led 1,2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 3 | Máng đèn Baten đơn, lắp 1 bóng đèn Tube Led 0,6m, 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Đèn Led Panel lắp nổi trần, kích thước 300x300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Đèn Led Panel lắp ốp trần, kích thước 200x200,7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 1,4m+hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần Q=120m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 20A-3P-6KA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 14 | Tủ điện chứa 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt MCB 32A-3P-6KA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-1P-32A,6KA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-20A,6KA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-1P-16A,6KA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 7 sợi CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | 1 md |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 7 sợi CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | 1 md |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 7 sợi CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | 1 md |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 7 sợi CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 md |
| 23 | Cáp điện 4 lõi CVV/DSTA (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | 1 md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 md |
| 26 | Đào móng đường ống. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất đường ống. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 1 m3 |
| 28 | Lát đường ống bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 md |
| F | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 md |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 md |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 md |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống D49x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 md |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 md |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D114mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa uPVC. Đường kính côn D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa uPVC. Đường kính côn D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D114mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D60mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D42mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Lắp phễu thu inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D49mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC. Đường kính chếch D90mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC. Đường kính chếch D60mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC. Đường kính tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính ống D25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính ống D20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 md |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính tê D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR. Đường kính cút D20mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính cút D25mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính tê D25mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính cút D20mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa nhiệt. Đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa nhiệt. Đường kính van D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính cút D25/20mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính tê D25/20mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính tê D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính nút bịt D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính nút bịt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt han xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 41 | Lắp gương soi 7 món+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa bếp đơn 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| G | Phần tháo dỡ móng nhà cũ | |||
| 1 | Đào móng công trình. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,529 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,405 | 1 m3 |
| H | Tổng hợp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí, dự phòng (nếu có)) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi