Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà phụ trợ kết hợp gara xe ô tô Phòng giao dịch Ngân hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846623-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà phụ trợ kết hợp gara xe ô tô Phòng giao dịch Ngân hàng
Số hiệu KHLCNT 20200835758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao ngân hàng chính sách xã hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 09:01:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng (thuộc Hạng mục: Phần xây lắp)
1 Đào móng công trình. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,549 1 m3
2 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,844 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Bê tông đá 4x6 M50 (độ sụt 2~4cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,337 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,404 1 m3
5 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 1 m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 1 tấn
7 Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2. Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,683 1 m3
8 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 1 m2
9 Xây móng tường bằng bờ lô, kích thước bờ lô 10x20x40cm, dày <=30cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,815 1 m3
10 Bê tông xà, dầm, giằng móng. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,763 1 m3
11 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móng, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,919 1 m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 1 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 1 tấn
14 Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, dày <= 30 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,998 1 m3
15 Trát tường chân móng, chiều dày 1.5cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,375 1 m2
16 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,375 1 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,375 1 m2
18 Xây bậc cấp sảnh bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, cao <= 6m. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 1 m3
19 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp. Vữa XM M75 (kích thước và màu sắc theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 1 m2
20 Lát bậc tam cấp gạch, granit 30x30cm chống trượt. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 1 m2
21 Đắp đất nền nhà. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,44 1 m3
22 Đổ đất màu bồn hoa (đất màu trồng cỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 1 m3
23 Bê tông nền. Bê tông đá 2x4M100 (độ sụt 2~4cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 1 m3
B Phần thân (thuộc Hạng mục: Phần xây lắp)
1 Bê tông cột tầng 1 có tiết diện <= 0.1 m2. Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,518 1 m3
2 Bê tông cột tầng mái có tiết diện <= 0.1 m2. Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 1 m3
3 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,36 1 m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 1 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 1 tấn
6 Bê tông dầm, giằng mái. Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,371 1 m3
7 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,648 1 m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 1 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 1 tấn
10 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,913 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,625 1 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 1 tấn
13 Bê tông lanh tô, giằng tường. Bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2~4cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,483 1 m3
14 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,486 1 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2~4cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 1 m3
16 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan, mái hắt, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 1 m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cái
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 1 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 1 tấn
20 Xây tường ngoài bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, dày <=30cm, cao<= 6m. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,294 1 m3
21 Xây tường ngoài bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, dày <=10cm, cao<= 6m. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,479 1 m3
22 Xây tường trong bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,576 1 m3
23 Xây tường trong bằng gạch không nung 6 lỗ, kích thước gạch 9.5x13.5x20cm, dày <= 10cm, cao <=6m. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,781 1 m3
24 Xây tường bao, thu hồi mái bằng gạch không nung 6 lỗ, kích thước 9.5x13.5x20cm, dày >10cm, cao <=6m. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,678 1 m3
C Phần hoàn thiện (thuộc Hạng mục: Phần xây lắp)
1 Lát nền, sàn gạch granite bóng kính, kích thước gạch 60x60cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,301 1 m2
2 Lát đá granit tự nhiên chân cửa đi. Vữa XM M75 (kích thước và màu sắc theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 1 m2
3 Ôp chân tường gạch granite, kích thước gạch 15x60cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,577 1 m2
4 Lát nền, sàn đá khò, kích thước đá 30x30x1.8cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,43 1 m2
5 Ôp chân tường đá khò, kích thước đá 15x30x1.8cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 1 m2
6 Lát nền, sàn vệ sinh gạch granite chống trượt, kích thước gạch 30x30cm chống trượt. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,856 1 m2
7 Lát nền dưới bệ bếp gạch ceramic, kích thước gạch 30x30cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,845 1 m2
8 Ôp tường dưới bệ bếp gạch ceramic, kích thước gạch 30x30cm. Vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,712 1 m2
9 Ôp tường khu WC, bếp gạch granite, kích thước 30x60cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,489 1 m2
10 Ôp gạch gốm trang trí, kích thước gạch 215x65x5mm vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9 1 m2
11 Khung sườn thép L40x40x4mm đỡ bàn đá (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
12 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ phòng vệ sinh, bệ bếp (kích thước và màu sắt theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,486 1 tấn
13 Sản xuất xà gồ bằng thép C100x50x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 1 tấn
14 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 20x10x1.2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 1 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2mm và thép hộp 20x10x1.2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 1 tấn
16 Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy theo tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,384 1 m2
17 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,555 1 m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa mái bằng Inox dày 0.5mm (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 1 m2
19 Bê tông bờ nóc mái nhà. Bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2~4cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 1 m3
20 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, ô văng (theo chỉ dẫn thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,84 1 m2
21 Quét sika chống thấm sê nô, ô văng (theo chỉ dẫn thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,84 1 m2
22 Láng ô văng có đánh màu, dày 2 cm. Vữa XM M75 trộn Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,84 1 m2
23 Đắp gờ trên ô văng. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7 1 md
24 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,995 1 m2
25 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,144 1 m2
26 Trát trụ, cột có bả lớp bám dính, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,295 1 m2
27 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,79 1 m2
28 Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,912 1 m2
29 Trát gờ chỉ nước. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7 1 md
30 Đắp phào đơn. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 1 md
31 Cắt roăng tường gara, kích thước roăng 30x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 1 md
32 Bả 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,002 1 m2
33 Bả 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,473 1 m2
34 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,754 1 m2
35 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,995 1 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,756 1 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,467 1 m2
38 SXLD cửa cuốn nhôm (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 1 m2
39 Mô tơ cửa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
40 SXLD cửa đi Đ1 uPVC 2 cánh mở quay, kích thước 1.3x2.2m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
41 SXLD vách kính cố định Đ1 uPVC, kích thước 2.4x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
42 SXLD cửa sổ Đ1 uPVC 1 cánh mở quay, kích thước 0.55x1.4m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
43 SXLD cửa đi Đ2 uPVC 1 cánh mở quay, kích thước 0.9x2.2m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 bộ
44 SXLD vách kính cố định Đ2 uPVC, kích thước 0.9x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 bộ
45 SXLD cửa đi Đ3 uPVC 1 cánh mở quay, kích thước 0.9x2.2m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
46 SXLD vách kính cố định Đ3 uPVC, kích thước 1.8x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
47 SXLD cửa sổ Đ3 uPVC 1 cánh mở quay, kích thước 0.9x1.4m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
48 SXLD cửa đi ĐW uPVC 1 cánh mở quay, kích thước 0.75x2.2m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
49 SXLD cửa sổ S1 uPVC 2 cánh mở quay, kích thước 0.9x1.4m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
50 SXLD vách kính cố định S1 uPVC, kích thước 1.8x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
51 SXLD vách kính cố định S1 uPVC, kích thước 0.45x1.4m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
52 SXLD cửa sổ S2 uPVC 2 cánh mở lùa, kích thước 1.2x1.4m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
53 SXLD vách kính cố định S2 uPVC, kích thước 1.2x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
54 SXLD cửa sổ S3 uPVC 2 cánh mở lùa, kích thước 0.9x1.1m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
55 SXLD vách kính cố định S3 uPVC, kích thước 0.9x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng trong an toàn 6.38mm (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
56 SXLD cửa sổ SL uPVC 1 cánh mở hất, kích thước 0.9x0.6m, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng màu sữa an toàn 6.38mm+Phụ kiện đồng bộ (theo đúng hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
57 Sản xuất hoa sắt thép mạ kẽm (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 1 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,69 1 m2
59 Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn Expoxy theo tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,132 1 m2
60 Căng lưới thép mắt cáo (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,554 1 m2
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái. Đường kính ống D20x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 1 md
D Bể tự hoại
1 Đào móng công trình. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,763 1 m3
2 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,375 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Bê tông đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,867 1 m3
4 Bê tông đáy bể tự hoại. Bê tông đá 1x2 M150 (độ sụt 2~4cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 1 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 1 tấn
6 Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,896 1 m3
7 Bê tông giằng bể tự hoại. Bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2~4cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 1 m3
8 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 1 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng bể tự hoại. Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 1 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 1 m3
11 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,228 1 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng<=50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 1 tấn
15 Trát tường bể tự hoại lần 1, bề dày 1.0 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 1 m2
16 Trát tường bể tự hoại lần 2, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 1 m2
17 Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 1 m2
E Hệ thống điện
1 Máng đèn Baten đơn, lắp 02 đèn Tube Led 1,2m, 2x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
2 Máng đèn Baten đơn, lắp 01 đèn Tube Led 1,2m, 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
3 Máng đèn Baten đơn, lắp 1 bóng đèn Tube Led 0,6m, 1x9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
4 Đèn Led Panel lắp nổi trần, kích thước 300x300, 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
5 Đèn Led Panel lắp ốp trần, kích thước 200x200,7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
6 Lắp đặt quạt trần 1,4m+hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cái
7 Lắp đặt quạt hút gió âm trần Q=120m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
10 Lắp đặt công tắc ba 10A-250V mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm 10A-250V mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cái
13 Lắp đặt MCB 20A-3P-6KA mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cái
14 Tủ điện chứa 9 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
15 Lắp đặt MCB 32A-3P-6KA mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt MCB-1P-32A,6KA mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
17 Lắp đặt MCB-1P-20A,6KA mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
18 Lắp đặt MCB-1P-16A,6KA mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
19 Lắp đặt cáp điện 7 sợi CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 1 md
20 Lắp đặt cáp điện 7 sợi CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324 1 md
21 Lắp đặt cáp điện 7 sợi CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 1 md
22 Lắp đặt cáp điện 7 sợi CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1 md
23 Cáp điện 4 lõi CVV/DSTA (4x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1 md
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 1 md
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 1 md
26 Đào móng đường ống. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 1 m3
27 Đắp đất đường ống. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 1 m3
28 Lát đường ống bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 md
F Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống D90x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 md
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống D42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 md
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống D114x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 md
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống D49x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 md
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC. Đường kính ống D60x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 md
6 Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D114mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa uPVC. Đường kính côn D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa uPVC. Đường kính côn D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D60mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D114mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D60mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D42mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D90mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
14 Lắp phễu thu inox D120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
15 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cái
17 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
18 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa uPVC. Đường kính cút D49mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa uPVC. Đường kính chếch D90mm 45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa uPVC. Đường kính chếch D60mm 45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa uPVC. Đường kính tê D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính ống D25x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1 md
24 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính ống D20x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 1 md
25 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính tê D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR. Đường kính cút D20mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính cút D25mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính tê D25mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính cút D20mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cái
30 Lắp đặt van khóa nhiệt. Đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
31 Lắp đặt van khóa nhiệt. Đường kính van D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
32 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính cút D25/20mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cái
33 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính tê D25/20mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cái
34 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính tê D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cái
35 Lắp đặt nút bịt nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính nút bịt D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 cái
36 Lắp đặt nút bịt nhựa chịu nhiệt PPR. Đường kính nút bịt D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
38 Lắp đặt lavabo+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
39 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
40 Lắp đặt han xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
41 Lắp gương soi 7 món+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
42 Lắp đặt bình đun nước nóng 30l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
43 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa bếp đơn 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
G Phần tháo dỡ móng nhà cũ
1 Đào móng công trình. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,436 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,529 1 m3
4 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 1 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,405 1 m3
H Tổng hợp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí, dự phòng (nếu có))
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->