Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình: Nhà 2 tầng 13 phòng học phòng bộ môn phòng chức năng Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ VĂN BÁN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình: Nhà 2 tầng 13 phòng học phòng bộ môn phòng chức năng Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 16:42:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,572,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 34,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 207,5286 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,7523 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 46,5382 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 74,6319 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 21,9262 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,6032 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7245 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 223,1495 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 223,1495 | m3 |
| 11 | Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh , nhân công 3.5/7 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 23,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 121,1286 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,1033 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 29,9623 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 48,8275 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13,653 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,9896 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4559 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 143,0224 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 212,3153 | m3 |
| 22 | Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh , nhân công 3.5/7 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | công |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG 13 PHONG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (TC 10%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 45,9108 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,132 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,8631 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,0112 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (Đất thừa đổ đi) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,5074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,5074 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 27,3648 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 34,4965 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 42,5626 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 61,8865 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 37,6591 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3228 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,0358 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,4326 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,1112 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,5799 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,9278 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,0161 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,0842 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,7304 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 55,102 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,3688 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 118,6561 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,6866 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,5932 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,5926 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,0445 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,8021 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,2904 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,5713 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2227 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,8626 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,6547 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3125 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,7296 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,4832 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,3983 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,64 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,2903 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,891 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,7599 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 227,2166 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,1785 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 901,2845 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.557,995 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 167,854 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 241,7302 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.028,308 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20,4964 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 113,668 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 204,3 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,32 | m |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,5019 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 230,706 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,5019 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,8439 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 78 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600mm | 940,1866 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 300x300mm, chống trơn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 44,7898 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-KT 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 189,8 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 44,9298 | m2 |
| 63 | Tấm xốp cứng tôn nền | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20,6664 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,04 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch lá nem-KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,016 | m2 |
| 66 | Ốp gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 74,319 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 37,3286 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 26,712 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 74,52 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,728 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 108 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 19,44 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,44 | m2 |
| 74 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15,411 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 216,128 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15,411 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6907 | tấn |
| 78 | Sản xuất lan can bằng Inox - 304 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.303,9958 | kg |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 127,44 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox - 304 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 53,5508 | m2 |
| 81 | Sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 690,7 | kg |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3.015,8926 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 614,4959 | m2 |
| 84 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | bảng |
| 85 | Bình CO2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | bình |
| 86 | Bảng từ chống loá | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,0624 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD T8L TT01 CSLH bóng led 2x18w | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 87 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, bóng 18w | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 bóng 14w | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 31 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 29 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 41 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 58 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A; 25A; 30A; 40A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 101 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 300X300X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 86 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 110 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 890 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 110 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 110 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.080 | m |
| 114 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 40 | m3 |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6 dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 35 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 130 | m |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 40 | m3 |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 102 | m |
| 119 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cái |
| 121 | Hồ lô sứ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cái |
| 122 | Chân bật bằng thép D10 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,708 | kg |
| 123 | Kẹp tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 124 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | hệ thống |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,48 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,18 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,36 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,78 | 100m |
| 140 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao d20 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 33 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cútd=50x32mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cútd=32x25mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cútd=32x20mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x32mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x20mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 36 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt Rắcco d=50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Rắcco d=32 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Rắcco d=20 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 54 | cái |
| 160 | Lắp đặt kép TTK D15 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 36 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,36 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,54 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,16 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê chéoU.PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê chéoU.PVC D90x76 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê chéoU.PVC D76 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê chéoU.PVC D76X34 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê vuông u.PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 36 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76X34mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22 | cái |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (TC 10%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,7602 | m3 |
| 179 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,9004 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,9914 | m3 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,6861 | m3 |
| 183 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,9324 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 29,952 | m2 |
| 185 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 29,952 | m2 |
| 186 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,908 | m2 |
| 187 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7999 | m3 |
| 188 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7128 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0654 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0454 | tấn |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1126 | tấn |
| 192 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 193 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 195 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,95 | m3 |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,9 | m3 |
| 197 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (TC 20%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 16,0782 | m3 |
| 198 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6431 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 16,0782 | m3 |
| 200 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,75 | m3 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1949 | m3 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,0848 | m3 |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,3137 | m3 |
| 204 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2997 | m3 |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3862 | tấn |
| 206 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2705 | 100m2 |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,9825 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 141 | 1cấu kiện |
| 210 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 23,4172 | m3 |
| 211 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 95,59 | m2 |
| 212 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 38,25 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi