Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình: Nhà 2 tầng 13 phòng học phòng bộ môn phòng chức năng Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200858363-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ VĂN BÁN
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình: Nhà 2 tầng 13 phòng học phòng bộ môn phòng chức năng Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20200858257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 16:42:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,572,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 34,56 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 207,5286 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,7523 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 46,5382 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 74,6319 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 21,9262 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 7,6032 m3
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,7245 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 223,1495 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 223,1495 m3
11 Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh , nhân công 3.5/7 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5 công
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 23,04 m2
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 121,1286 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,1033 tấn
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 29,9623 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 48,8275 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 13,653 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4,9896 m3
19 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,4559 100m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 143,0224 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 212,3153 m3
22 Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh , nhân công 3.5/7 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 công
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG 13 PHONG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (TC 10%) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 45,9108 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Máy 90%) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4,132 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 22,8631 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,0112 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (Đất thừa đổ đi) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,5074 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,5074 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 27,3648 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 34,4965 m3
9 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 42,5626 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 61,8865 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 37,6591 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,3228 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,0358 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,4326 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,1112 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,5799 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,9278 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,0161 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 7,0842 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 22,7304 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 55,102 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 9,3688 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 118,6561 m3
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,6866 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,5932 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,5926 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,0445 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,8021 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,2904 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,5713 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,2227 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,8626 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 9,6547 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,3125 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,7296 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6,4832 100m2
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,3983 100m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10,64 100m2
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,243 100m2
40 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6,2903 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,891 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 9,7599 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 227,2166 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10,1785 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 901,2845 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1.557,995 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 167,854 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 241,7302 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1.028,308 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 20,4964 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 113,668 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 204,3 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12,32 m
54 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,5019 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 230,706 1m2
56 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,5019 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6,8439 100m2
58 Tôn úp nóc Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 78 m
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600mm 940,1866 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 300x300mm, chống trơn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 44,7898 m2
61 Ốp tường trụ, cột-KT 300x600mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 189,8 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 44,9298 m2
63 Tấm xốp cứng tôn nền Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 20,6664 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,04 m2
65 Lát nền, sàn gạch lá nem-KT 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 11,016 m2
66 Ốp gạch thẻ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 74,319 m2
67 Lát đá bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 37,3286 m2
68 Lát đá bậc cầu thang Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 26,712 m2
69 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 74,52 m2
70 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12,728 m2
71 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 108 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 19,44 m2
73 Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,44 m2
74 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 15,411 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 216,128 m2
76 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 15,411 m2
77 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,6907 tấn
78 Sản xuất lan can bằng Inox - 304 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1.303,9958 kg
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 127,44 m2
80 Lắp dựng lan can Inox - 304 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 53,5508 m2
81 Sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 690,7 kg
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3.015,8926 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 614,4959 m2
84 Bảng tiêu lệnh PCCC Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 bảng
85 Bình CO2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 bình
86 Bảng từ chống loá Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 cái
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10,0624 100m2
88 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD T8L TT01 CSLH bóng led 2x18w Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 87 bộ
89 Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, bóng 18w Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 bộ
90 Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 bóng 14w Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 31 bộ
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 29 cái
92 Lắp đặt công tắc 3 hạt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
93 Lắp đặt công tắc 2 hạt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10 cái
95 Lắp đặt ô cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 41 cái
96 Lắp đặt quạt trần Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 58 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 15 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A; 25A; 30A; 40A Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
101 lắp đặt tủ điện kim loại KT 300X300X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 86 hộp
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 50 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 110 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 30 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 120 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 110 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 890 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 110 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 30 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 120 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 110 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1.080 m
114 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 40 m3
115 Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6 dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 35 cọc
116 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 130 m
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 40 m3
118 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 102 m
119 Gia công kim thu sét, dài 1m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 9 cái
120 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 9 cái
121 Hồ lô sứ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 9 cái
122 Chân bật bằng thép D10 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,708 kg
123 Kẹp tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 cái
124 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 hệ thống
125 Lắp đặt xí bệt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 bộ
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 bộ
128 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nữ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 bộ
130 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 bể
131 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 cái
132 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 cái
133 Lắp đặt hộp đựng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 cái
134 Lắp đặt giá treo Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 cái
135 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,48 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,18 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,36 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,78 100m
140 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
141 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
142 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
143 Lắp đặt van phao d20 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
144 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5 cái
145 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10 cái
146 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 18 cái
147 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 22 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 33 cái
149 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cútd=50x32mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
150 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cútd=32x25mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cútd=32x20mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 cái
153 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x32mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
154 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x20mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 36 cái
155 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 20 cái
156 Lắp đặt Rắcco d=50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
157 Lắp đặt Rắcco d=32 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 cái
158 Lắp đặt Rắcco d=20 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
159 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 54 cái
160 Lắp đặt kép TTK D15 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 36 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,36 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,54 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,16 100m
165 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
166 Lắp đặt tê chéoU.PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 cái
167 Lắp đặt tê chéoU.PVC D90x76 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 cái
168 Lắp đặt tê chéoU.PVC D76 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 cái
169 Lắp đặt tê chéoU.PVC D76X34 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
170 Lắp đặt tê vuông u.PVC D110 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
171 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12 cái
172 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 cái
173 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 18 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 36 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76X34mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 cái
177 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 22 cái
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (TC 10%) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,7602 m3
179 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,2484 100m3
180 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6,9004 m3
181 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,9914 m3
182 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,6861 m3
183 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,9324 m3
184 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 29,952 m2
185 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 29,952 m2
186 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,908 m2
187 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,7999 m3
188 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,7128 m3
189 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0654 tấn
190 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0454 tấn
191 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1126 tấn
192 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0362 100m2
193 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,025 100m2
194 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5 1cấu kiện
195 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4,95 m3
196 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 9,9 m3
197 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (TC 20%) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 16,0782 m3
198 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80%) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,6431 100m3
199 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 16,0782 m3
200 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 11,75 m3
201 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1949 m3
202 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 11,0848 m3
203 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,3137 m3
204 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,2997 m3
205 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,3862 tấn
206 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,2705 100m2
207 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,9825 100m2
208 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0346 100m2
209 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 141 1cấu kiện
210 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 23,4172 m3
211 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 95,59 m2
212 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 38,25 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->