Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng NTM xã Thới An Hội, huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới + vốn ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:49:00 đến ngày 2020-08-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,913,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V, E-HSMT | 50,649 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào gầu <=0,8m3 đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 12,6853 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, ao mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 9,6506 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,3383 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ dừa gia cố bờ sông, L=7m | Chương V, E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 6 | Cừ dừa gắn | Chương V, E-HSMT | 109,4 | m |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương | Chương V, E-HSMT | 33,255 | 100m |
| 8 | Cừ tràm nẹp | Chương V, E-HSMT | 147,8 | m |
| 9 | Thép buộc cừ tràm đường kính 6mm | Chương V, E-HSMT | 21,507 | kg |
| 10 | Thép buộc cừ dừa đường kính 8mm | Chương V, E-HSMT | 86,426 | kg |
| 11 | Trãi tấm bạt sọc gia cố ao mương | Chương V, E-HSMT | 1,0482 | 100m2 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Chương V, E-HSMT | 4,0727 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,5112 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 3,4645 | 100m3 |
| 15 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly <= 0,5 km | Chương V, E-HSMT | 7,2904 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nylon trên mặt cát để đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 36,4673 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 | Chương V, E-HSMT | 276,2721 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V, E-HSMT | 8,0982 | tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 2,7013 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V, E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 21 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang tròn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường phản quang, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi