Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840926-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200688557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 16:06:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,932,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,1479 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,7864 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70,8456 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70,1371 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,174 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,0023 100m3
7 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1848 m3
8 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,163 100m3
9 Đào rãnh thoát nước lòng đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,9426 m3
10 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,8932 100m3
11 Đào rãnh thoát nước lòng đường bằng thủ công, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7934 m3
12 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7855 100m3
13 Đào phá đá rãnh dọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1009 m3
14 Phá đá rãnh dọc bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0999 100m3
15 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,1771 m3
16 Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,9053 100m3
17 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3623 m3
18 Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3187 100m3
19 Đào khuôn đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,555 m3
20 Đào khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5495 100m3
21 Đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,136 m3
22 Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1146 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3209 100m3
24 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,7734 100m3
25 Trồng cỏ mái taluy nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,8655 100m2
26 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,8655 100m2
27 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,2666 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,3697 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,5505 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,2132 100m3
31 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6987 100m3
32 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6987 100m3
33 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,5233 100m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 88,355 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.943,81 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,667 100m2
37 Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.102,88 m
38 Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 740,8 m
39 Làm khe dãn mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 121,89 m
40 Làm khe dọc mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 m
41 Gia cố lề bằng đá thải chiều dày đã lèn ép 14 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,6008 100m2
42 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,75 m3
43 Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,07 m2
44 Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4.820,72 cái
45 Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 81,95 m3
46 Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6209 100m2
47 Bê tông bản đậy rãnh qua nhà dân đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 m3
48 Cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân đường kính <10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0128 tấn
49 Cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân đường kính >=10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0426 tấn
50 Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,181 m3
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6578 m3
52 Ván khuôn bê tông cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0088 100m2
53 Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 112,98 m2
54 Lắp đặt cọc tiêu bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 269 cái
55 Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc H Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1076 100m3
56 Làm biển báo tam giác 0.87,5*0.87,5*0.87,5 phản quang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
57 Làm cột đỡ biển báo bằng thép ống D = 80 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5303 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,505 100m3
3 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,0606 m3
4 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,01 100m3
5 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8434 m3
6 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,835 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3391 100m3
8 Đá dăm đệm móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,2579 m3
9 Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 169,9957 m3
10 Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 138,8975 m3
11 Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 487,9881 m2
12 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,6823 m3
13 Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,661 m3
14 Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,939 m3
15 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,96 m3
16 Cốt thép mũ mố D<=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3659 tấn
17 Cốt thép bản cống, D<18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8691 tấn
18 Cốt thép bản cống, khớp nối D<10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5529 tấn
19 Cốt thép ông cống đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5344 tấn
20 Ván khuôn mũ mố cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3011 100m2
21 Ván khuôn tấm bản cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7039 100m2
22 Ván khuôn ống cống bằng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,088 100m2
23 Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 73 cái
24 Làm mối nối, chống thấm ống cống D150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 ống cống
25 Lắp đặt ống cống D100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cấu kiện
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
3 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,312 m3
4 Đắp đất hố móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,2 m3
5 Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,36 m3
6 Bóng điện 100W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
7 Còi, cờ đảm bảo giao thông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
8 Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 cái
9 Đèn báo hiệu ban đêm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
10 Dây mềm phản quang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cuộn
11 áo phản quang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 Cái
12 Dây điện 2*4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
13 Điện năng tiêu thụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 480 Kw
14 Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->