Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846669-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20200846481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 17:53:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,775,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường tiểu học Hương Mạc 1: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1627 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3876 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7752 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,864 100m
5 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,731 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,373 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,444 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,094 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,38 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,823 tấn
11 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng + Cổ cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,809 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép Giằng móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,041 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép Giằng móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,124 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng + Cổ cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2097 100m2
15 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,643 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,337 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,22 100m3
18 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,542 m3
B Trường tiểu học Hương Mạc 1: Phần thân
1 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,546 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2812 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,29 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,599 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3493 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,09 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,66 tấn
9 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,779 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9183 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,066 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,384 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,35 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1723 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,045 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,096 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Râu thép LK tường với cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,027 tấn
18 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,519 m2
19 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 59,6 m2
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granit nhân tạo KT 600x150mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,427 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,36 m2
22 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,594 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,609 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,087 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 137,924 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,572 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 87,07 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 139,57 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát má cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,443 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 252,009 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 139,57 m2
32 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,658 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 111,68 m
34 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,8 m2
35 Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,5 m2
36 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,92 m2
37 Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
38 Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữ A + tay cài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
39 Mua thép đặc vuông 14x14 làm hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2897 tấn
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,284 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,92 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,3367 1m2
C Trường tiểu học Hương Mạc 1:Phần mái
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,407 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,006 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,035 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0739 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,804 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,42 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 83,002 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 83,002 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày trung bình 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,8 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36,88 m2
11 Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (thép hộp 30x30x1.5mm, thép tấm dày 1mm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,7662 kg
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0164 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2 1m2
14 Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 275,553 kg
15 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2702 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2702 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8132 100m2
18 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,86 m
D Trường tiểu học Hương Mạc 1: Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt)
1 Tủ điện tổng 350x250x150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
2 Hộp Aptomat loại 6 model Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
3 Quạt trần 5 cánh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
4 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Đèn LED BD M16L 120 /36w -SS Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
5 Ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường vách Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
6 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
7 Automat 1 pha 2 cực 60A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
8 Automat 1 pha 1 cực 32A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
9 Automat 1 pha 1 cực 20A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
10 Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
11 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,5 m
12 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 47 m
13 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 74 m
14 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 123 m
15 Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
16 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
E Trường tiểu học Hương Mạc 1: Cấp nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,305 100m
2 Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,26 100m
3 Van khóa PPR - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
5 Van phao điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Van khóa PPR - Đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
7 Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
8 Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
9 Vòi nước D21 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
F Trường tiểu học Hương Mạc 1: Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m
2 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
3 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
4 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương phápdán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
5 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,11 100m
6 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
7 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
8 Phễu thu nước sàn Inox Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Ống kiểm tra - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Phễu thu - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
12 Rọ chắn rác mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
13 Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
14 Cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
G Trường tiểu học Hương Mạc 1: Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt)
1 Chậu rửa 1 vòi - Người lớn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Gương soi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
3 Xí bệt - Người lớn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
4 Hộp đựng giấy (vận dụng) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
5 Bình rửa tay treo tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Bể nước Inox 2m3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
7 Chậu rửa 2 vòi, chậu rửa inox 304 loại 2 ngăn - Khu bếp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
8 Bàn soạn chia 1500x700 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
9 Bếp ga công nghiệp (3 vòi) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Tủ nấu cơm 50kg bằng gas 12 khay Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Tủ sấy bát đĩa Khuẩn 198L Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Bàn chia đồ Inox 3 tầng 2 kệ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Tum hút mùi (2m) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
H Trường tiểu học Hương Mạc 1:Tiếp địa, chống sét (Cung cấp và lắp đặt)
1 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
2 Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22 m
4 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 m
5 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cọc
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,74 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,402 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,034 100m3
11 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 - nền bê tông hoàn trả Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
12 Kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 ca
I Trường tiểu học Hương Mạc 1: Phòng cháy (Cung cấp và lắp đặt)
1 Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bình
2 Bình chữa cháy CO2 5kg, MT5 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bình
3 Tủ chữa cháy 40x60x20cm, trong nhà Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
J Trường tiểu học Hương Mạc 1:Bể phốt
1 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,374 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,45 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0183 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,016 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0022 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,063 tấn
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D6 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,006 tấn
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D10 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,015 tấn
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,96 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,68 m2
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,8 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,95 m2
K Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,077 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,359 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,718 100m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,2 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,278 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6824 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,15 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,711 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,97 tấn
10 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,005 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,599 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3667 100m3
13 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,477 m3
L Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Phần thân
1 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,187 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3238 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,05 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,38 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3939 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5584 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,06 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,224 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,096 tấn
10 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,2 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4533 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1145 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,355 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,316 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1384 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,06 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,118 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Râu thép LK tường và cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,021 tấn
19 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,262 m2
20 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 107,508 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite nhân tạo KT 60x15cm ) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,373 m2
22 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,6 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,157 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,235 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 196,408 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,507 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 139,935 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 173,72 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,65 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 356,5 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 173,72 m2
32 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36,384 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 96,28 m
34 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 m2
35 Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,5 m2
36 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,32 m2
37 Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
38 Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
39 Mua thép đặc vuông 14x14 làm hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3458 tấn
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,339 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,32 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,3385 m2
M Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Phần mái
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,431 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,006 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0784 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,338 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,636 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 104,198 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 39,211 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,4 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 58,785 m2
11 Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm, thép tấm dày 1mm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,7662 kg
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0164 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2 1m2
14 Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 435,6216 kg
15 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4271 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 58,304 m2
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4271 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2754 100m2
19 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,22 m
N Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt)
1 Tủ điện tổng 350x250x150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
2 Quạt trần 5 cánh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
3 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
4 Ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường vách Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
5 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Automat 1 pha 2 cực 60A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
7 Automat 1 pha 1 cực 20A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
8 Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
9 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36 m
10 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22 m
11 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 66,5 m
12 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36 m
13 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 155 m
14 Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
15 Máy điều hoà 1 chiều- loại máy treo tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 máy
O Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Cấp nước (Cung câp và lắp đặt)
1 Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,31 100m
2 Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,17 100m
3 Van khóa D32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
6 Van phao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
7 Van khóa D21mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
8 Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
9 Vòi nước D21mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
P Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Thoát nước (Cung câp và lắp đặt)
1 Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
2 Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,26 100m
3 Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
4 Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
5 Phễu thu - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
6 Rọ chắn rác mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
Q Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt)
1 Chậu rửa 1 vòi - Trẻ nhỏ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
2 Bình rửa tay treo tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
3 Bể nước Inox 2m3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
4 Bàn ghế ăn (Bàn inox kích thước 120x 70x 75 cm + 6 ghế đôn Inox tròn bọc đệm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
5 Bàn chia soạn 1,5x0,7m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Điều hòa 01 chiều 18000BTU Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
R Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Tiếp địa, chống sét
1 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 m
4 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 m
5 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cọc
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,74 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,402 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,034 100m3
11 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
12 Kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 ca
S Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Phòng cháy (Cung cấp và lắp đặt)
1 Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bình
2 Bình chữa cháy CO2 5kg, MT5 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bình
3 Tủ chữa cháy 40x60x20cm, trong nhà Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
T Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3684 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4562 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9124 100m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,182 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,9715 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Lót móng + móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4388 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,093 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,323 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,83 tấn
10 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3516 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,05 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,128 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1425 100m2
14 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,8053 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1852 100m3
16 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,6123 m3
U Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Phần thân
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5632 m3
2 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Tường bồn hoa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,197 m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5496 m3
4 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,1868 m2
5 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7134 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3115 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,05 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,32 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3974 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3222 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0798 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4355 tấn
13 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,9035 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8445 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,51 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1096 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0178 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,01 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Liên kết tường với cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0379 tấn
20 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 57,5444 m2
21 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100,204 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,1342 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3813 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40,8596 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,6712 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 79,86 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 106,9372 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,032 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 136,4228 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 106,9372 m2
31 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,76 m2
32 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
33 Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
34 Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
35 Mua và lắp đặt vách compact HPL Chương V: Yêu cầu về xây lắp 57,667
V Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Phần mái
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3788 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,04 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0689 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,5448 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,0049 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 79,8392 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,9444 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,02 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,51 m2
10 Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm,thép tấm dày 1mm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,7662 kg
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0164 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2 1m2
13 Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 220,4424 kg
14 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2161 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2161 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7892 100m2
17 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,34 m
W Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt)
1 Tủ điện tổng 350x250x150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
2 Hộp automat loại 4-6 modul Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
3 Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
4 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
6 Automat 1 pha 40A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
7 Automat 1 pha 32A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
8 Automat 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
9 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
10 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
11 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32 m
12 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 62 m
X Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp nước (cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
2 Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
3 Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,17 100m
4 Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
5 Cút nhựa PPR đường kính 60mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
7 Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21 cái
8 Côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Van khóa PPR - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
10 Van khóa PPR - Đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
11 Măng sông nhựa PPR - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
Y Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
2 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
3 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,605 100m
4 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
5 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
6 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
7 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
8 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
9 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
10 Côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
11 Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
12 Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
13 Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
14 Phễu thu - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
15 Xi phông thoát sàn D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
16 Rọ chắn rác mái D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
17 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm, ống thoát nước mưa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m
18 Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
Z Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt)
1 Chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
2 Gương soi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
3 Chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
4 Xí bệt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
5 Lô đựng giấy inox 304 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
6 Hộp đựng xà phòng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
7 Bể nước Inox 3m3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
8 Tấm biển nhà vệ sinh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 tấm
9 Máy bơm nước ly tâm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
AA Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Bể phốt
1 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9152 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,5116 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0598 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1721 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0506 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,278 tấn
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,052 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,0485 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3039 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 55,736 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,068 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 66,976 m2
14 Khoan giếng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 ct
AB Trường tiểu học Tam Sơn 2: Phá dỡ nhà WC cũ
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,696 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,1175 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,7363 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50,8539 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50,8539 m3
AC Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1988 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3996 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7992 100m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,991 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,954 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Lót móng + móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9724 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,094 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,343 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,867 tấn
10 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,238 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,068 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,127 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,16 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1356 100m2
15 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,709 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2183 100m3
17 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,616 m3
AD Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Phần thân
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,488 m3
2 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Tường bồn hoa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,902 m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,702 m3
4 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,946 m2
5 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,284 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4154 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,07 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,43 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,288 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4419 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,119 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,596 tấn
13 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,751 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,963 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,75 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1096 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0178 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,01 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Liên kết tường với cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,049 tấn
20 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 66,842 m2
21 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 142,88 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,041 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3813 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 53,604 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,043 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 91,08 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 123,313 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 - Má cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,728 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 169,456 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 123,313 m2
31 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,76 m2
32 Cửa sổ mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,8 m2
33 Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
34 Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
35 Mua và lắp đặt vách compact HPL Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80,903
AE Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Phần mái
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,323 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,05 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,588 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,048 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,877 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 93,532 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 31,74 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,5 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40,7 m2
10 Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm, Thép tấm dày 1mm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,7662 kg
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0164 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2 1m2
13 Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 313,6806 kg
14 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3137 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3137 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9473 100m2
17 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,56 m
AF Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt)
1 Tủ điện tổng 350x250x150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
2 Hộp automat loại 4-6 modul Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
3 Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
4 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
6 Automat 1 pha 40A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
7 Automat 1 pha 32A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
8 Automat 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
9 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
10 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34 m
11 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34 m
12 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 62 m
AG Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,83 100m
2 Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m
3 Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
4 Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
5 Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
6 Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
7 Côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
8 Van khóa PPR - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
9 Van khóa PPR - Đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
10 Măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
AH Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
2 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,38 100m
3 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,43 100m
4 Ốngnhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
5 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
6 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
7 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
8 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
9 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
10 Côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
11 Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
12 Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
13 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
14 Phễu thu - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
15 Xi phông thoát sàn D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
16 Rọ chắn rác mái D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
17 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm, ống thoát nước mưa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,21 100m
18 Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
AI Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt)
1 Chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
2 Gương soi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
3 Chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
4 Xí bệt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
5 Lô đựng giấy inox 304 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
6 Bình rửa tay treo tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
7 Bể nước Inox 3m3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
8 Tấm biển nhà vệ sinh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 tấm
AJ Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Bể phốt
1 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9152 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,5116 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0598 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1721 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0506 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,278 tấn
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,052 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,0485 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3039 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 55,736 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,068 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 66,976 m2
AK Trường tiểu học Tân Hồng: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,32 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,99 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41,1 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,09 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,09 m3
AL Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2039 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4013 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8026 100m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,039 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,144 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Lót móng + móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9793 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,095 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,344 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,871 tấn
10 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,247 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,069 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,128 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,162 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1362 100m2
15 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,79 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2225 100m3
17 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,743 m3
AM Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Phần thân
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,488 m3
2 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Tường bồn hoa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,902 m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,702 m3
4 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,946 m2
5 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,284 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4154 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,07 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,43 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,318 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4459 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1192 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,597 tấn
13 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,922 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9775 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,78 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1096 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0178 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,01 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Liên kết tường với cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,049 tấn
20 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 68,08 m2
21 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 143,82 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,236 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3813 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 53,936 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,179 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 92,512 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 123,949 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 - Má cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,728 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 171,356 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 123,949 m2
31 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,76 m2
32 Cửa sổ mở quay và mở hấ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,8 m2
33 Phụ kiện cửa đi bản lề + khóa tay bẻ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
34 Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
35 Mua và lắp đặt vách compact HPL Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80,903
AN Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Phần mái
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,328 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,05 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5964 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,062 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,888 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 93,916 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 31,886 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,598 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40,898 m2
10 Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm,Thép tấm dày 1mm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,7662 kg
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0164 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2 1m2
13 Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 313,6806 kg
14 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3137 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3137 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9604 100m2
17 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,76 m
AO Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt)
1 Tủ điện tổng 350x250x150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
2 Hộp automat loại 4-6 modul Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
3 Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
4 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
6 Automat 1 pha 40A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
7 Automat 1 pha 32A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
8 Automat 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
9 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
10 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34 m
11 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34 m
12 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 62 m
AP Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,835 100m
2 Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m
3 Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
4 Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
5 Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
6 Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
7 Côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
8 Van khóa PPR - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
9 Van khóa PPR - Đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
10 Măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
AQ Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
2 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,38 100m
3 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,43 100m
4 Ốngnhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
5 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
6 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
7 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
8 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
9 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
10 Côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
11 Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
12 Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
13 Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
14 Phễu thu - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
15 Xi phông thoát sàn D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
16 Rọ chắn rác mái D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
17 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm, ống thoát nước mưa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,21 100m
18 Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
AR Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt)
1 Chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
2 Gương soi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
3 Chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
4 Xí bệt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
5 Lô đựng giấy inox 304 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
6 Bình rửa tay treo tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
7 Bể nước Inox 3m3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
8 Tấm biển nhà vệ sinh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 tấm
AS Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Bể phốt
1 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9152 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,5116 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0598 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1721 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0506 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,278 tấn
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,052 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,0485 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3039 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 55,736 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,068 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 66,976 m2
AT Trường tiểu học Đình Bảng 1: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,24 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,91 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 47,15 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 58,06 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 58,06 m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36 m2
AU Trường tiểu học Đình Bảng 1: Khôi phục rãnh thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0145 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,615 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0538 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1075 100m3
5 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,38 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,08 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,98 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25,5 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,08 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,07 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,528 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 cấu kiện
AV Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,392 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,464 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,928 100m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,278 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,304 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Lót móng + móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,445 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,094 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,328 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,839 tấn
10 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,37 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,05 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,128 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1425 100m2
14 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,966 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,191 100m3
16 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,788 m3
AW Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Phần thân
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5632 m3
2 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Tường bồn hoa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,197 m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5496 m3
4 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,1868 m2
5 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7134 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3115 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,05 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,32 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,438 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3249 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0798 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,439 tấn
13 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,154 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8659 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,52 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1096 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0178 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,01 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Liên kết tường với cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0379 tấn
20 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 59,2 m2
21 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 102,084 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,653 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3813 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41,524 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,6712 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 81,944 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 108,433 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,032 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 139,171 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 108,433 m2
31 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,76 m2
32 Cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
33 Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
34 Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữ A + tay cài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
35 Mua và lắp đặt vách compact HPL Chương V: Yêu cầu về xây lắp 57,667
AX Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Phần mái
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,386 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,04 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0702 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,572 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,027 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80,607 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,236 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,02 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,71 m2
10 Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm,thép tấm dày 1mm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,7662 kg
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0164 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2 1m2
13 Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 220,4424 kg
14 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2161 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2161 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,804 100m2
17 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,66 m
AY Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt)
1 Tủ điện tổng 350x250x150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
2 Hộp automat loại 4-6 modul Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
3 Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
4 Ô cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
6 Automat 1 pha 40A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
7 Automat 1 pha 32A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
8 Automat 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
9 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
10 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
11 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 62 m
AZ Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
2 Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
3 Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,17 100m
4 Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
5 Cút nhựa PPR đường kính 60mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
7 Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21 cái
8 Côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Van khóa PPR - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
10 Van khóa PPR - Đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
11 Măng sông nhựa PPR - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
BA Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
2 Ốngnhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
3 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,605 100m
4 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
5 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
6 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
7 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
8 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
9 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
10 Côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
11 Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
12 Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
13 Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
14 Phễu thu - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
15 Xi phông thoát sàn D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
16 Rọ chắn rác mái D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
17 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm, ống thoát nước mưa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m
18 Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
BB Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt)
1 Chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
2 Gương soi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
3 Chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
4 Xí bệt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
5 Lô đựng giấy inox 304 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
6 Hộp đựng xà phòng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
7 Bể nước Inox 3m3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
8 Tấm biển nhà vệ sinh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 tấm
BC Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Bể phốt
1 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9152 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,5116 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0598 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1721 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0506 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,278 tấn
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,052 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,0485 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3039 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 55,736 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,068 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 66,976 m2
14 Khoan giếng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 ct
BD Trường tiểu học Tương Giang: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,24 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45,15 m3
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 88,42 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45,15 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45,15 m3
BE Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7611 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2621 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5242 100m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,2242 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,5813 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3979 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,067 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,335 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,72 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3399 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,045 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,138 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1536 100m2
14 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,441 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,997 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2267 100m3
17 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,7248 m3
BF Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Phần thân
1 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6401 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2428 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,04 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,29 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,1141 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2811 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,072 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,31 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,29 tấn
10 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,5772 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0071 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,076 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,644 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,038 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1582 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,046 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,104 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Râu thép LK tường với cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0114 tấn
19 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,385 m2
20 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 65,001 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granit nhân tạo KT 600x150mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,222 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,799 m2
23 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,78 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,6202 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,212 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 143,0472 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7536 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 93,0658 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 139,1195 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát má cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,832 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 245,059 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 139,1195 m2
33 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,9312 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 71,03 m
35 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ , kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
36 Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ , kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,2 m2
37 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ , kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,04 m2
38 Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
39 Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
40 Mua thép đặc vuông 14x14 làm hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2275 tấn
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,223 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,04 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,1329 m2
BG Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Phần mái
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3142 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,005 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0571 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,934 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,568 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 79,286 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 34,926 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày tb 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,38 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45,56 m2
11 Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm,Thép tấm dày 1mm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,7662 kg
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt (vận dụng tính VTP, NC, MTC) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0164 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2 1m2
14 Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 (hệ số 1.02) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 292,1688 kg
15 Gia công xà gồ thép (vận dụng tính VTP, NC, MTC) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2864 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2864 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8554 100m2
18 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,22 m
BH Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt)
1 Tủ điện tổng 350x250x150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
2 Hộp Aptomat loại 6 model Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
3 Lắp đặt quạt trần 5 cánh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
4 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Đèn LED BD M16L 120 /36w -SS Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
5 Ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường vách Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
6 Công tắc 3 hạt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
7 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
8 Automat 1 pha 2 cực 60A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
9 Automat 1 pha 1 cực 32A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Automat 1 pha 1 cực 20A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
11 Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
12 Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 69,5 m
13 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,5 m
14 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 113 m
15 Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
BI Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Cấp nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,305 100m
2 Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
3 Van khóa PPR - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
5 Van phao điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Van khóa PPR - Đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
7 Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
8 Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
9 Vòi nước D21 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
BJ Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt)
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m
2 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,156 100m
3 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
4 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,105 100m
5 Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
6 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
7 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
8 Phễu thu nước sàn Inox Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Ống kiểm tra - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Phễu thu - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
12 Rọ chắn rác mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
BK Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt)
1 Chậu rửa 1 vòi - Người lớn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Gương soi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
3 Xí bệt - Người lớn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
4 Hộp đựng giấy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
5 Bình rửa tay treo tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Bể nước Inox 2m3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
7 Cậu rửa 2 vòi, chậu rửa inox 304 loại 2 ngăn - Khu bếp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
8 Bàn soạn chia 1500x700 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
9 Bếp ga công nghiệp ( 3 vòi) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Tủ nấu cơm 50kg bằng gas 12 khay Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Tủ sấy bát đĩa Khuẩn 198L Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Tum hút mùi (2m) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
BL Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Tiếp địa, chống sét
1 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 m
3 Thi công rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22 m
4 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 m
5 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cọc
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,74 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,402 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,034 100m3
11 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 - nền bê tông hoàn trả Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
12 Kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 ca
BM Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Phòng cháy
1 Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bình
2 Bình chữa cháy CO2 5kg, MT5 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bình
3 Tủ chữa cháy 40x60x20cm, trong nhà Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
BN Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Bể phốt
1 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,374 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6227 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,034 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,016 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm - Bể phốt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0022 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm - Bể phốt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,063 tấn
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D6 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,006 tấn
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D10 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,015 tấn
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9861 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,695 m2
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,8 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,965 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->