Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846669-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 17:53:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,775,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường tiểu học Hương Mạc 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1627 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3876 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7752 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,864 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,731 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,373 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,444 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,823 | tấn |
| 11 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng + Cổ cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,809 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép Giằng móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép Giằng móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng + Cổ cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2097 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,643 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,337 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,542 | m3 |
| B | Trường tiểu học Hương Mạc 1: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,546 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2812 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,599 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3493 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,779 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9183 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,384 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1723 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Râu thép LK tường với cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,519 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,6 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granit nhân tạo KT 600x150mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,427 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,36 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,594 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,609 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,087 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 137,924 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,572 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,07 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 139,57 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,443 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 252,009 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 139,57 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,658 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,68 | m |
| 34 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,5 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,92 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 39 | Mua thép đặc vuông 14x14 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2897 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,284 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,92 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,3367 | 1m2 |
| C | Trường tiểu học Hương Mạc 1:Phần mái | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,407 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0739 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,804 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,42 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,002 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,002 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày trung bình 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,88 | m2 |
| 11 | Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (thép hộp 30x30x1.5mm, thép tấm dày 1mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,7662 | kg |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0164 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 1m2 |
| 14 | Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 275,553 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2702 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2702 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8132 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,86 | m |
| D | Trường tiểu học Hương Mạc 1: Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Hộp Aptomat loại 6 model | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 3 | Quạt trần 5 cánh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Đèn LED BD M16L 120 /36w -SS | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường vách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 2 cực 60A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 1 cực 32A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,5 | m |
| 12 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | m |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74 | m |
| 14 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123 | m |
| 15 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| E | Trường tiểu học Hương Mạc 1: Cấp nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,305 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 3 | Van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 5 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Van khóa PPR - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 9 | Vòi nước D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| F | Trường tiểu học Hương Mạc 1: Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương phápdán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m |
| 6 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Ống kiểm tra - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| G | Trường tiểu học Hương Mạc 1: Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Xí bệt - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy (vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 7 | Chậu rửa 2 vòi, chậu rửa inox 304 loại 2 ngăn - Khu bếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Bàn soạn chia 1500x700 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Bếp ga công nghiệp (3 vòi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Tủ nấu cơm 50kg bằng gas 12 khay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Tủ sấy bát đĩa Khuẩn 198L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Bàn chia đồ Inox 3 tầng 2 kệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Tum hút mùi (2m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| H | Trường tiểu học Hương Mạc 1:Tiếp địa, chống sét (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,402 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 - nền bê tông hoàn trả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 12 | Kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| I | Trường tiểu học Hương Mạc 1: Phòng cháy (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg, MT5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 3 | Tủ chữa cháy 40x60x20cm, trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| J | Trường tiểu học Hương Mạc 1:Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0183 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,96 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,68 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,95 | m2 |
| K | Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,077 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,359 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,718 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,278 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6824 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,711 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,97 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,005 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,599 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3667 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,477 | m3 |
| L | Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,187 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3238 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5584 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4533 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1145 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,355 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,316 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1384 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Râu thép LK tường và cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,262 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,508 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite nhân tạo KT 60x15cm ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,373 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,157 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,235 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 196,408 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,507 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 139,935 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 173,72 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,65 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 356,5 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 173,72 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,384 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,28 | m |
| 34 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,32 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 39 | Mua thép đặc vuông 14x14 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3458 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,339 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,32 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,3385 | m2 |
| M | Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Phần mái | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,431 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0784 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,338 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,636 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,198 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,211 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,785 | m2 |
| 11 | Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm, thép tấm dày 1mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,7662 | kg |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0164 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 1m2 |
| 14 | Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 435,6216 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4271 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,304 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4271 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2754 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,22 | m |
| N | Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Quạt trần 5 cánh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường vách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Automat 1 pha 2 cực 60A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,5 | m |
| 12 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 13 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 155 | m |
| 14 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Máy điều hoà 1 chiều- loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| O | Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Cấp nước (Cung câp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 3 | Van khóa D32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 6 | Van phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Van khóa D21mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 9 | Vòi nước D21mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| P | Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Thoát nước (Cung câp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| Q | Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi - Trẻ nhỏ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 4 | Bàn ghế ăn (Bàn inox kích thước 120x 70x 75 cm + 6 ghế đôn Inox tròn bọc đệm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 5 | Bàn chia soạn 1,5x0,7m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Điều hòa 01 chiều 18000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| R | Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Tiếp địa, chống sét | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,402 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 12 | Kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| S | Trường tiểu học Đồng Nguyên 1: Phòng cháy (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg, MT5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 3 | Tủ chữa cháy 40x60x20cm, trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| T | Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3684 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4562 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9124 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,182 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,9715 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Lót móng + móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4388 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,323 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | tấn |
| 10 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3516 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1425 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,8053 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1852 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6123 | m3 |
| U | Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Phần thân | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5632 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,197 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5496 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,1868 | m2 |
| 5 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3115 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3974 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3222 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0798 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4355 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,9035 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8445 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,51 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1096 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0178 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Liên kết tường với cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0379 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,5444 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,204 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,1342 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3813 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,8596 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6712 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,86 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,9372 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,032 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136,4228 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,9372 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 35 | Mua và lắp đặt vách compact HPL | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,667 | m² |
| V | Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Phần mái | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3788 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0689 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5448 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0049 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,8392 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,9444 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,02 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,51 | m2 |
| 10 | Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm,thép tấm dày 1mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,7662 | kg |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0164 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 1m2 |
| 13 | Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 220,4424 | kg |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2161 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2161 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7892 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,34 | m |
| W | Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Hộp automat loại 4-6 modul | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 3 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 12 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| X | Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp nước (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR đường kính 60mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 8 | Côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Van khóa PPR - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PPR - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| Y | Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,605 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 5 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 6 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 8 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 12 | Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Xi phông thoát sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác mái D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm, ống thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 18 | Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| Z | Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 2 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 3 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 4 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 5 | Lô đựng giấy inox 304 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 6 | Hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 7 | Bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 8 | Tấm biển nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tấm |
| 9 | Máy bơm nước ly tâm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| AA | Trường tiểu học Tam Sơn 2: Nhà vệ sinh xây mới - Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9152 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0598 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1721 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0506 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,278 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,0485 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3039 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,736 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,068 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,976 | m2 |
| 14 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ct |
| AB | Trường tiểu học Tam Sơn 2: Phá dỡ nhà WC cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,696 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1175 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,7363 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,8539 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,8539 | m3 |
| AC | Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3996 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7992 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,991 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,954 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Lót móng + móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9724 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,343 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,867 | tấn |
| 10 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,238 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1356 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,709 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2183 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,616 | m3 |
| AD | Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Phần thân | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,488 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,902 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,702 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,946 | m2 |
| 5 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4154 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,288 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4419 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,596 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,751 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,963 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,75 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1096 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0178 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Liên kết tường với cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,842 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 142,88 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,041 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3813 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,604 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,043 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,08 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,313 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 - Má cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,728 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,456 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,313 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 35 | Mua và lắp đặt vách compact HPL | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,903 | m² |
| AE | Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Phần mái | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,323 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,588 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,048 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,877 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,532 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,74 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,5 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,7 | m2 |
| 10 | Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm, Thép tấm dày 1mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,7662 | kg |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0164 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 1m2 |
| 13 | Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 313,6806 | kg |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3137 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3137 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9473 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,56 | m |
| AF | Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Hộp automat loại 4-6 modul | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 3 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 12 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| AG | Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 3 | Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 7 | Côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Van khóa PPR - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| AH | Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | 100m |
| 4 | Ốngnhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 6 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 8 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 10 | Côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 11 | Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 12 | Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Xi phông thoát sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác mái D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 17 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm, ống thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 18 | Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| AI | Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 2 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 3 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 4 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 5 | Lô đựng giấy inox 304 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 6 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 7 | Bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 8 | Tấm biển nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tấm |
| AJ | Trường tiểu học Tân Hồng: Nhà vệ sinh xây mới - Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9152 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0598 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1721 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0506 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,278 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,0485 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3039 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,736 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,068 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,976 | m2 |
| AK | Trường tiểu học Tân Hồng: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,99 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,09 | m3 |
| AL | Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8026 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,039 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Lót móng + móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9793 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,344 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,871 | tấn |
| 10 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,247 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1362 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,79 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2225 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,743 | m3 |
| AM | Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Phần thân | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,488 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,902 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,702 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,946 | m2 |
| 5 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4154 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,318 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4459 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1192 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,597 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,922 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9775 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,78 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1096 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0178 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Liên kết tường với cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,08 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 143,82 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,236 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3813 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,936 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,179 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,512 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,949 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 - Má cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,728 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 171,356 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,949 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay và mở hấ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 35 | Mua và lắp đặt vách compact HPL | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,903 | m² |
| AN | Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Phần mái | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,328 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5964 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,062 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,888 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,916 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,886 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,598 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,898 | m2 |
| 10 | Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm,Thép tấm dày 1mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,7662 | kg |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0164 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 1m2 |
| 13 | Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 313,6806 | kg |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3137 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3137 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9604 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,76 | m |
| AO | Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Hộp automat loại 4-6 modul | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 3 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 12 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| AP | Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,835 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 3 | Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 7 | Côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Van khóa PPR - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| AQ | Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | 100m |
| 4 | Ốngnhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 6 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 8 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 10 | Côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 11 | Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 12 | Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Xi phông thoát sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác mái D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 17 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm, ống thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 18 | Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| AR | Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 2 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 3 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 4 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 5 | Lô đựng giấy inox 304 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 6 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 7 | Bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 8 | Tấm biển nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tấm |
| AS | Trường tiểu học Đình Bảng 1: Nhà vệ sinh xây mới - Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9152 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0598 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1721 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0506 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,278 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,0485 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3039 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,736 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,068 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,976 | m2 |
| AT | Trường tiểu học Đình Bảng 1: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,91 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,06 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,06 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| AU | Trường tiểu học Đình Bảng 1: Khôi phục rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0145 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,615 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1075 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cấu kiện |
| AV | Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,928 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,278 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Lót móng + móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,445 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,328 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,839 | tấn |
| 10 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,37 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1425 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,966 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,788 | m3 |
| AW | Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Phần thân | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5632 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,197 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5496 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,1868 | m2 |
| 5 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3115 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3249 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0798 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,439 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,154 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8659 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1096 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0178 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Liên kết tường với cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0379 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,2 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102,084 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,653 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3813 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,524 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6712 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,944 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108,433 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,032 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 139,171 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108,433 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 35 | Mua và lắp đặt vách compact HPL | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,667 | m² |
| AX | Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Phần mái | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,386 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0702 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,572 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,027 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,607 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,236 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,02 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,71 | m2 |
| 10 | Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm,thép tấm dày 1mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,7662 | kg |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0164 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 1m2 |
| 13 | Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 220,4424 | kg |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2161 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2161 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,804 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,66 | m |
| AY | Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Hộp automat loại 4-6 modul | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 3 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 4 | Ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| AZ | Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Cấp nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR đường kính 60mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 8 | Côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Van khóa PPR - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PPR - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| BA | Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 2 | Ốngnhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,605 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 5 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 6 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 8 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 12 | Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Xi phông thoát sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác mái D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm, ống thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 18 | Cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| BB | Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 2 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 3 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 4 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 5 | Lô đựng giấy inox 304 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 6 | Hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 7 | Bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 8 | Tấm biển nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tấm |
| BC | Trường tiểu học Tương Giang: Nhà vệ sinh xây mới - Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9152 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0598 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1721 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0506 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,278 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,0485 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3039 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,736 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,068 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,976 | m2 |
| 14 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ct |
| BD | Trường tiểu học Tương Giang: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,15 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,42 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,15 | m3 |
| BE | Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7611 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2621 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5242 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2242 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,5813 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3979 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,335 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3399 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1536 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,441 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,997 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2267 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,7248 | m3 |
| BF | Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6401 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2428 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1141 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2811 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,5772 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0071 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,644 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,038 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1582 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m - Râu thép LK tường với cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0114 | tấn |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,385 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,001 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granit nhân tạo KT 600x150mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,222 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,799 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,78 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,6202 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,212 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 143,0472 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7536 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,0658 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 139,1195 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,832 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 245,059 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 139,1195 | m2 |
| 33 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,9312 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71,03 | m |
| 35 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ , kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ , kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,2 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ , kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 40 | Mua thép đặc vuông 14x14 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2275 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,223 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,1329 | m2 |
| BG | Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Phần mái | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3142 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0571 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,934 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,568 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,286 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,926 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày tb 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,38 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,56 | m2 |
| 11 | Mua thép hình, thép tấm làm cửa sắt (Thép hộp 30x30x1.5mm,Thép tấm dày 1mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,7662 | kg |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (vận dụng tính VTP, NC, MTC) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0164 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 1m2 |
| 14 | Mua xà gồ thép hình C80x50x10x2 (hệ số 1.02) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 292,1688 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép (vận dụng tính VTP, NC, MTC) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2864 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2864 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8554 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,22 | m |
| BH | Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Cấp điện (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Hộp Aptomat loại 6 model | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Đèn LED BD M16L 120 /36w -SS | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường vách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Automat 1 pha 2 cực 60A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Automat 1 pha 1 cực 32A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 12 | Dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,5 | m |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,5 | m |
| 14 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113 | m |
| 15 | Đèn ốp trần Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/18W (SS) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| BI | Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Cấp nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,305 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 3 | Van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 5 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Van khóa PPR - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 9 | Vòi nước D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| BJ | Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Thoát nước (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m |
| 5 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 6 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Phễu thu nước sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Ống kiểm tra - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| BK | Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Thiết bị (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Xí bệt - Người lớn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Bình rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 7 | Cậu rửa 2 vòi, chậu rửa inox 304 loại 2 ngăn - Khu bếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Bàn soạn chia 1500x700 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Bếp ga công nghiệp ( 3 vòi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Tủ nấu cơm 50kg bằng gas 12 khay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Tủ sấy bát đĩa Khuẩn 198L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Tum hút mùi (2m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| BL | Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Tiếp địa, chống sét | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 3 | Thi công rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,402 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 - nền bê tông hoàn trả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 12 | Kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| BM | Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Phòng cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg, MT5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 3 | Tủ chữa cháy 40x60x20cm, trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| BN | Trường tiểu học Đông Ngàn: Nhà bếp xây mới - Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6227 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm - Bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm - Bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9861 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,695 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,965 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi