Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:26:00 đến ngày 2020-09-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,142,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG KM70-KM70+900 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 42,5 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1) | Chương V - Phần 2 | 1.559,35 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1) | Chương V - Phần 2 | 1.559,35 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu 2 vuốt nối về dường cũ) | Chương V - Phần 2 | 120,34 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Kết cấu 2 vuốt nối về dường cũ) | Chương V - Phần 2 | 120,34 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 3 cm (Kết cấu 2 vuốt nối về dường cũ) | Chương V - Phần 2 | 120,34 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị sình lún cao su ) | Chương V - Phần 2 | 770 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị sình lún cao su ) | Chương V - Phần 2 | 770 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12 cm (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị sình lún cao su ) | Chương V - Phần 2 | 770 | m2 |
| 10 | Đào bỏ kết cấu cũ | Chương V - Phần 2 | 92,4 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG KM70-KM70+900 | |||
| 1 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 67 | cái |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc H | Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 3 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 19,83 | m2 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG KM78+00 - KM78+675; KM80+550 - KM86+00 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 803,9 | m3 |
| 2 | Bê tông nâng thành rãnh M200 | Chương V - Phần 2 | 176,81 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường mới | Chương V - Phần 2 | 362,79 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 178,81 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1) | Chương V - Phần 2 | 33.636,53 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1) | Chương V - Phần 2 | 33.636,53 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu 2 vuốt nối về dường cũ) | Chương V - Phần 2 | 158,99 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Kết cấu 2 vuốt nối về dường cũ) | Chương V - Phần 2 | 158,99 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 3 cm (Kết cấu 2 vuốt nối về dường cũ) | Chương V - Phần 2 | 158,99 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 719,44 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 3.996,89 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 3.996,89 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng KC4) | Chương V - Phần 2 | 2.420 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu mở rộng KC4) | Chương V - Phần 2 | 2.420 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12 cm (Kết cấu mở rộng KC4) | Chương V - Phần 2 | 2.420 | m2 |
| 16 | Đào bỏ kết cấu cũ | Chương V - Phần 2 | 290,4 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KM78+00 - KM78+675; KM80+550 - KM86+00 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang làm mới) | Chương V - Phần 2 | 32,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 (Rãnh hình thang) | Chương V - Phần 2 | 11,97 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 (Rãnh hình thang ) | Chương V - Phần 2 | 1,48 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu (Rãnh hình thang) | Chương V - Phần 2 | 163,36 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang - Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 3,15 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh hình thang - Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 99 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh hình thang - Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 214,2 | kg |
| 8 | Vữa XM M100 (Rãnh hình thang - Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 0,45 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang - Thân cống) | Chương V - Phần 2 | 8,06 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang - Thân cống) | Chương V - Phần 2 | 359,84 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang - tấm đan) | Chương V - Phần 2 | 2,94 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang - tấm đan) | Chương V - Phần 2 | 299,26 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang - tấm đan) | Chương V - Phần 2 | 184,6 | kg |
| 14 | Vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 0,1 | m3 |
| 15 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 | 2,34 | m3 |
| 16 | Khoan bê tông mũi khoan D14 (Nâng gờ chắn cống) | Chương V - Phần 2 | 36 | lỗ khoan |
| 17 | Bê tông nâng gờ M200 (Nâng gờ chắn cống) | Chương V - Phần 2 | 0,44 | m3 |
| 18 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng gờ chắn cống) | Chương V - Phần 2 | 14,07 | kg |
| 19 | Đào đất C3 (Cửa xả rãnh dọc) | Chương V - Phần 2 | 13,75 | m3 |
| 20 | Đắp đất K95 (Cửa xả rãnh dọc) | Chương V - Phần 2 | 6,96 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150 (Cửa xả rãnh dọc) | Chương V - Phần 2 | 6,14 | m3 |
| 22 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả rãnh dọc) | Chương V - Phần 2 | 1,2 | m3 |
| E | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH KM78+00 - KM78+675; KM80+550 - KM86+00 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 67,51 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 154,17 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8cm | Chương V - Phần 2 | 154,17 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 154,17 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG KM78+00 - KM78+675; KM80+550 - KM86+00 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Chương V - Phần 2 | 706 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 524 | cái |
| 3 | Nâng, sơn sửa cọc H | Chương V - Phần 2 | 59 | cái |
| 4 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V - Phần 2 | 59 | cái |
| 5 | Sơn sửa cột Km | Chương V - Phần 2 | 7 | cái |
| 6 | Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V - Phần 2 | 7 | cái |
| 7 | Thay thế biển báo tam giác D90 | Chương V - Phần 2 | 37 | biển |
| 8 | Dán màng phản quang (Biển chữ nhật 1x1,6m) | Chương V - Phần 2 | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V - Phần 2 | 20 | biển |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 307,14 | m2 |
| 11 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 | 39 | m |
| G | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi