Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845021-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200745929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí Cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 16:16:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,199,881,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,883 m3
2 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8577 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,244 m2
4 Bê tông cột tường rào, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0978 m2
6 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,3 m2
7 Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,085 m2
8 Bê tông nền sân, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5085 m3
9 Lát đá granite khò nhám 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,0975 m2
10 Lát nền gạch granite bề mặt nhám kích thước 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,02 m2
11 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 m2
12 Lát đá granite đen kim sa dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,45 m2
13 Đắp cát đầm chặt tôn nền sân trước nhà ăn lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1901 100m3
14 Lát nền, sàn gạch granite bóng kính 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,9525 m2
15 Lát nền, sàn kích thước gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,59 m2
16 Ốp chân tường kích thước gạch 150x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3375 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5575 m2
18 Quét chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,26 m2
19 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,31 m2
20 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,82 m2
21 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,58 m2
22 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,82 m2
23 Gia công lắp dựng cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m2
24 Sản xuất cửa đi kính cường lực 10 ly,bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
25 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Sản xuất cửa đi nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu xám đậm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,865 m2
27 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
28 Sản xuất cửa sổ nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu xám đậm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,27 m2
29 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
30 Sản xuất cửa gỗ sồi tự nhiên, PU mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,225 m2
31 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,335 m2
33 Sản xuất lan can kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,08 m2
34 Lắp dựng lan can kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,08 m2
35 Sản xuất khung sắt, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m2
36 Cáp treo khung sắt đỡ mái kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
37 Lắp dựng khung sắt, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m2
38 Sản xuất vách kính cưởng lực vách ngăn nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,03 m2
39 Lắp dựng vách kính cưởng lực vách ngăn nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,03 m2
40 Sản xuất vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m2
41 Lợp mái nhà bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3231 100m2
42 Sản xuất khung sắt, tấm lợp Poly dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,55 m2
43 Lắp dựng khung sắt, tấm lợp Poly dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,55 m2
44 Lợp mái nhà bằng tôn dán lớp cách nhiệt dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5036 100m2
45 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781,7675 m2
46 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,87 m2
47 Bả matit vào tường trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.289,6305 m2
48 Bả matit vào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 895,6375 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.638,188 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.547,08 m2
51 Ốp đá Volakas trắng dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,215 m2
52 Chữ inox bảng hiệu cơ quan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Lo go “Cục hàng hải Việt Nam” Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
54 Cổng inox tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
55 Gia công chế tạo ray cổng + Đế móng bê tông cốt thép dày 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 md
56 Thay thế cửa cuốn gara ô tô tầng bán hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,31 m2
57 Motor động cơ cửa cuốn loại có bình dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện phần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2779 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài hoàn thiện tòa nhà, cao <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3734 100m2
60 Vệ sinh toàn bộ khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,25 100m2
61 Vệ sinh lan can cầu thang và mặt bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
62 Trồng cây ven tường giáp gianh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100cây
63 Cung cấp các loại cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Cây
64 Đào móng cột, trụ đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584 m3
65 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
66 Bê tông móng trụ đèn cao áp, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584 m3
67 Đế trụ đèn cao áp loại đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đế
68 Rèm cửa sổ che nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,525 m2
69 Vệ sinh sơn epoxy 2 thành phần lan can cầu thang bộ và cầu thang thoát hiểm - lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
B HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Vận chuyển đồ đạc vật dụng, giường tủ bàn ghế cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Công
2 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3231 100m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,77 m
4 Tháo dỡ vách kính, cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,3 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1305 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.173,0919 m2
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3104 m3
9 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 844,4025 m2
10 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5036 100m2
11 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
12 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
13 Tháo dỡ điều hòa cũ, ống đồng cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
14 Tháo dỡ rèm cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,25 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2935 công
16 Tháo dỡ hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,82 công
17 Vận chuyển vận chuyển các loại phế thải xuống chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,152 công
18 Vận chuyển vận chuyển các loại vật dụng thiết bị WC, thiết bị phế thải xuống chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1429 công
19 Vận chuyển vận chuyển các loạicửa đi, cửa sổ, vách nhôm kính, rèm cửa cũ xuống chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9183 công
20 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Xà bần phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2132 công
21 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cửa đi, cửa sổ, vách nhôm kính, rèm cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2132 công
22 Bốc xúc xà bần phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2132 công
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,984 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (cự ly vận chuyển x 15km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,984 m3
25 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2779 100m2
26 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3734 100m2
27 Lưới an toàn bao che xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.037,34 m2
28 Bạt che phủ bụi trong quá trình tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.827,785 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.216,395 m2
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ THÔNG TIN
1 Lắp đặt đèn led downlight âm trần tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 bộ
2 Lắp đặt đèn led nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
3 Lắp đặt đèn treo ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
4 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng led 75W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
5 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn thép cao 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đ/cột
6 Bu long móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
7 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn <=3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cần
8 Lắp cần đèn đôi Φ60, chiều dài cần đèn <=3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cần
9 Lắp đặt đèn cao áp led công suất 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.500 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.000 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.700 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
16 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
17 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
18 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Lắp đặt cáp mạng internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
21 Lắp đặt cáp tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
22 Lắp đặt ổ cắm Data Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
23 Lắp đặt ổ cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
24 Lắp đặt đầu phát wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Lắp đặt automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
27 Lắp đặt automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
28 Lắp đặt automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
29 Lắp đặt automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
30 Lắp đặt cầu dao 3C/3P -100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
2 Lắp đặt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt máy nước nóng thái dương năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
14 Lắp đặt bộ xả chậu rửa đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
18 Lắp đặt ống PPR, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
19 Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m
20 Lắp đặt ống PPR, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
21 Lắp đặt ống PPR, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
22 Lắp đặt co lơi PPR, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
23 Lắp đặt co lơi PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
24 Lắp đặt co lơi PPR, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
25 Lắp đặt co lơi PPR, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
26 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
27 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
28 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
29 Lắp đặt nối giảm PPR, D60/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
30 Lắp đặt nối giảm PPR, D32/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt nối giảm PPR, D60/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Lắp đặt nối giảm PPR, D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
33 Lắp đặt nối PPR, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
34 Lắp đặt nối PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
35 Lắp đặt nối PPR, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
36 Lắp đặt nối PPR, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
42 Lắp đặt van phao cơ, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt nối uPVC, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
44 Lắp đặt nối uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
45 Lắp đặt nối uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
46 Lắp đặt nối uPVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
47 Lắp đặt nối uPVC, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
48 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
49 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
50 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
51 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
52 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
53 Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
54 Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
55 Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
56 Lắp đặt Tê uPVC, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
57 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
58 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
59 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
60 Lắp đặt nối giảm uPVC D160/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
61 Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
62 Lắp đặt thỏ chống hôi D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
63 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1 Cung cấp máy điều hòa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 máy
2 Lắp đặt máy điều hòa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 100m
4 Cung cấp ống đồng + vỏ bảo ôn máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
5 Máng đỡ ống dẫn ga máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
6 LĐ ống nhựa thoát nước ngưng, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
7 Lắp đặt lơi nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
F HẠNG MỤC HỆ THỐNG CAMERA
1 Cung cấp và lắp đặt màn hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
3 Cung cấp và lắp đặt đầu thu dữ liệu + ổ cứng dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
5 Lắp đặt cáp camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->