Gói thầu: Xây lắp công trình Mương thoát nước trên địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc (Kiệt K354 Nguyễn Văn Cừ; Tổ 12, Tổ 14-19, Tổ 17-18, Tổ 18, Tổ 19)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Mương thoát nước trên địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc (Kiệt K354 Nguyễn Văn Cừ; Tổ 12, Tổ 14-19, Tổ 17-18, Tổ 18, Tổ 19) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:18:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,031,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kiệt K354 Nguyễn Văn Cừ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,46 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1 x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,94 | m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,23 | 10m |
| B | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| C | Kiệt K354 - Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,09 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | 1cấu kiện |
| D | Kiệt K354 - Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,99 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,18 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,65 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,77 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,49 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,87 | m3 |
| 10 | Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,91 | 100m3 |
| 11 | Đào thủ công đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,14 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| E | Kiệt K354 - Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,87 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,87 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | 100m3 |
| F | Tổ 14-19 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,31 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,19 | m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,58 | 10m |
| G | Tổ 14-19 - Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,97 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,17 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| H | Tổ 14-19 - Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,17 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | 1cấu kiện |
| I | Tổ 14-19 - Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,84 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,73 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,63 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,92 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,48 | m3 |
| 10 | Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,29 | 100m3 |
| 11 | Đào thủ công đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,1 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,5 | m3 | |
| J | Tổ 14-19 - Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,32 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| K | Tổ 17-18 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,8 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,74 | m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,01 | 10m |
| L | Tổ 17-18 - Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,17 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,58 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| M | Tổ 17-18 - Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84 | 1cấu kiện |
| N | Tổ 17-18 - Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,57 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,01 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,28 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,51 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,96 | m3 |
| 10 | Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,59 | 100m3 |
| 11 | Đào thủ công đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 158,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| O | Tổ 17-18 - Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,85 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,85 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m3 |
| P | Tổ 18 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,23 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,77 | m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,61 | 10m |
| Q | Tổ 18 - Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,37 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,29 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,84 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| R | Tổ 18 - Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,29 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,03 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | 1cấu kiện |
| S | Tổ 18 - Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,26 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,89 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,95 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,13 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,32 | m3 |
| 10 | Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,77 | 100m3 |
| 11 | Đào thủ công đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 177,17 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,74 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| T | Tổ 18 - Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,42 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,42 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| U | Tổ 19 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,6 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,18 | m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,29 | 10m |
| V | Tổ 19 - Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| W | Tổ 19 - Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,12 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | 1cấu kiện |
| X | Tổ 19 - Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,97 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,75 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,99 | m3 |
| 10 | Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,17 | 100m3 |
| 11 | Đào thủ công đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,35 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| Y | Tổ 19 - Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,13 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,13 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi