Gói thầu: Xây lắp công trình Mương thoát nước trên địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc (Kiệt K354 Nguyễn Văn Cừ; Tổ 12, Tổ 14-19, Tổ 17-18, Tổ 18, Tổ 19)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856263-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Mương thoát nước trên địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc (Kiệt K354 Nguyễn Văn Cừ; Tổ 12, Tổ 14-19, Tổ 17-18, Tổ 18, Tổ 19)
Số hiệu KHLCNT 20200264820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 15:18:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,031,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kiệt K354 Nguyễn Văn Cừ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,46 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1 x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,94 m3
3 Cắt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 109,23 10m
B Hố ga
1 Bê tông hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,19 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,15 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,36 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,94 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 100m3
C Kiệt K354 - Đan hố ga
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,36 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,41 tấn
3 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,09 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96 1cấu kiện
D Kiệt K354 - Mương dọc
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,87 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,99 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,18 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,65 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,76 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,77 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,31 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,49 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,87 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,91 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127,14 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,95 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 m3
E Kiệt K354 - Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,87 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,87 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,77 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,77 100m3
F Tổ 14-19
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,31 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,19 m3
3 Cắt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,58 10m
G Tổ 14-19 - Hố ga
1 Bê tông hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,54 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,97 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,26 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,17 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,25 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m3
H Tổ 14-19 - Đan hố ga
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,17 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,26 tấn
3 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62 1cấu kiện
I Tổ 14-19 - Mương dọc
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,48 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,84 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,73 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,63 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,51 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,23 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,92 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,48 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,29 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,1 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,77 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,5 m3
J Tổ 14-19 - Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,32 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,32 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m3
K Tổ 17-18
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,8 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,74 m3
3 Cắt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,01 10m
L Tổ 17-18 - Hố ga
1 Bê tông hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,87 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,17 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,41 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,21 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,94 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,58 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 100m3
M Tổ 17-18 - Đan hố ga
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,94 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 tấn
3 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84 1cấu kiện
N Tổ 17-18 - Mương dọc
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,96 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,57 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,01 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,28 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,34 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,51 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,94 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,28 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,96 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,59 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 158,75 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,95 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 m3
O Tổ 17-18 - Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,85 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,85 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,66 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,66 100m3
P Tổ 18
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,23 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,77 m3
3 Cắt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,61 10m
Q Tổ 18 - Hố ga
1 Bê tông hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,25 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,37 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,94 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,29 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,84 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,14 100m3
R Tổ 18 - Đan hố ga
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,29 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 tấn
3 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,03 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94 1cấu kiện
S Tổ 18 - Mương dọc
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,32 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,26 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,89 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,11 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,95 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,49 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,13 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,32 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,77 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 177,17 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,74 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 m3
T Tổ 18 - Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,42 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,42 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m3
U Tổ 19
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,6 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,18 m3
3 Cắt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,29 10m
V Tổ 19 - Hố ga
1 Bê tông hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,62 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,95 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,47 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,17 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,31 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,52 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m3
W Tổ 19 - Đan hố ga
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,31 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,28 tấn
3 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,12 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66 1cấu kiện
X Tổ 19 - Mương dọc
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,99 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,97 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,78 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,75 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,78 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,9 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,49 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,99 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,99 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,17 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,35 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 m3
Y Tổ 19 - Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,13 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,13 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,51 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,51 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->