Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 17:44:00 đến ngày 2020-08-30 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,026,201,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,66 | m2 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,328 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,388 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 8 | Hạ giải nền, Gạch khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,547 | m2 |
| 9 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,676 | m3 |
| 10 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,744 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,892 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,884 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,884 | m3 |
| 14 | Hạ giải chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái' |
| 15 | Hạ giải cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồixà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại cốn mê và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m2 |
| 23 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồixà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồixà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồixà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồixà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại cốn mê và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m2 |
| 51 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại cốn mê và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, dày 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | m2 |
| 61 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,272 | m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các loại cốn mê và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,817 | m2 |
| 68 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,635 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi chấn phong và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,221 | m2 |
| 72 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,221 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,674 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,229 | m3 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,067 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,766 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 81 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hệ khung |
| 82 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ vì |
| 83 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 84 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,196 | m2 |
| 86 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, thay 50% ngói mũi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,44 | m2 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m2 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m |
| 89 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 2x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 90 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 91 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 92 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 93 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | mặt thú |
| 94 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,846 | m2 |
| 95 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 96 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,782 | m2 |
| 97 | Gia công đá chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp dựng căn chỉnh chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 99 | Đắp gắn đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m3 |
| 101 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,098 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,498 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,532 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 106 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,939 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,813 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,727 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m2 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | tấn |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,578 | m3 |
| 113 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,601 | m3 |
| 114 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,095 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,095 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,213 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,095 | m2 |
| 120 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,933 | m2 |
| 121 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,255 | m3 |
| 122 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,174 | m3 |
| 123 | Phòng mối nền công trình , nền có bê tông dày >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,782 | m2 |
| 124 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,648 | m2 |
| 125 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, tạm tính thời gian thi công 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 126 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m, tạm tính thời gian thi công 10 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 127 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| B | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 18 | Lắp dựng bạt bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,56 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,036 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi