Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856009-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200828666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 17:44:00 đến ngày 2020-08-30 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,026,201,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐẠI ĐÌNH
1 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,24 m
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,66 m2
5 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,328 m2
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,388 m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
8 Hạ giải nền, Gạch khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,547 m2
9 Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,676 m3
10 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch cổ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,744 m3
11 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,892 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,884 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,884 m3
14 Hạ giải chân tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái'
15 Hạ giải cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m2
16 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 m3
18 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
19 Tu bổ, phục hồixà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 m3
20 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,286 m2
22 Tu bổ, phục hồi các loại cốn mê và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 m2
23 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 m2
24 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 m3
25 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
26 Tu bổ, phục hồixà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
27 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m2
28 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
29 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 m3
30 Tu bổ, phục hồixà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
31 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
33 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m2
34 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 m3
35 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
36 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
37 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
38 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m2
39 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 m3
40 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
41 Tu bổ, phục hồixà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
42 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m2
43 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
44 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 m3
45 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 m3
46 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
47 Tu bổ, phục hồixà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 m3
48 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
49 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 m2
50 Tu bổ, phục hồi các loại cốn mê và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 m2
51 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 m2
52 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 m3
53 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
54 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
55 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
56 Tu bổ, phục hồi xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
57 Tu bổ, phục hồi các loại cốn mê và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 m2
58 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m2
59 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, dày 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 m2
60 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 m2
61 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,272 m2
62 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 m3
63 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 m3
64 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
65 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
66 Tu bổ, phục hồi xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 m3
67 Tu bổ, phục hồi các loại cốn mê và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,817 m2
68 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,635 m2
69 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 m2
70 Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
71 Tu bổ, phục hồi chấn phong và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,221 m2
72 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,221 m2
73 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,674 m3
74 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
75 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,229 m3
76 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 m3
77 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 m3
78 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,067 m3
79 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,766 m3
80 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
81 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hệ khung
82 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ vì
83 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
84 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
85 Lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,196 m2
86 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, thay 50% ngói mũi Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,44 m2
87 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,04 m2
88 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3 m
89 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 2x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
90 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
91 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
92 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
93 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 mặt thú
94 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,846 m2
95 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
96 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,782 m2
97 Gia công đá chân tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
98 Lắp dựng căn chỉnh chân tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
99 Đắp gắn đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,597 m3
101 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,098 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,498 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,532 m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
106 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,939 m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,813 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,727 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100m2
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
111 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 tấn
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,578 m3
113 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,601 m3
114 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 m3
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,095 m2
116 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,095 m2
117 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,118 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,213 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,095 m2
120 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.172,933 m2
121 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,255 m3
122 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,174 m3
123 Phòng mối nền công trình , nền có bê tông dày >=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,782 m2
124 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,648 m2
125 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m, tạm tính thời gian thi công 10 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m2
126 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m, tạm tính thời gian thi công 10 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 100m2
127 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
B NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
9 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 tấn
12 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,746 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,746 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m2
17 Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
18 Lắp dựng bạt bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,56 m2
19 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,036 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->