Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 18:46:00 đến ngày 2020-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,177,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,664,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu sáu trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền, lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050,61 | m3 |
| 2 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,52 | m3 |
| 3 | Đào bạt mái ta luy đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.757,04 | m3 |
| 4 | Đào bạt mái ta luy đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,6 | m3 |
| 5 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,23 | m3 |
| 6 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,81 | m3 |
| B | Mặt láng nhựa | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa dày 3,5cm láng nhựa TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.004,44 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.620,35 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,38 | m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày bình quân 8,8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.994,3 | m2 |
| C | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột đỡ biển tam giác cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ <br/>Biển báo phản quang tam giác | 20 | cái |
| 2 | Đào móng chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo phản quang tam giác | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 150 chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Biển báo phản quang tam giác | 2,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng biển báo chữ nhật (1m*1.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo phản quang chữ nhật | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo phản quang chữ nhật | 2 | cái |
| 6 | Đào móng chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo phản quang chữ nhật | 0,24 | m3 |
| 7 | Bê tông mác 150 chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo phản quang chữ nhật | 0,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ hộ lan tôn sóng | 30 | m |
| 9 | Đóng cọc hộ lan chiều sâu đóng 0,84m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ hộ lan tôn sóng | 16 | Cọc |
| 10 | Sơn lại hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ hộ lan tôn sóng | 100,65 | m2 |
| D | Rãnh hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,23 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,61 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.160 | cấu kiện |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề | 48,64 | m3 |
| 7 | Bê tông mác 200, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề | 63,44 | m3 |
| E | Rãnh hình thang lắp ghép đoạn qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản vào nhà dân (140 x 80 x 12)cm | 3,23 | m3 |
| 7 | Cốt Thép D >10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản vào nhà dân (140 x 80 x 12)cm | 197,43 | kg |
| 8 | Cốt thép D <=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản vào nhà dân (140 x 80 x 12)cm | 103,9 | kg |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản vào nhà dân (140 x 80 x 12)cm | 12,67 | m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản vào nhà dân (140 x 80 x 12)cm | 24 | tấm |
| F | Cống hộp đường ngang (60 x 40)cm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,03 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 thân rãnh lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8 | kg |
| 5 | Cốt thép, thân rãnh D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,32 | kg |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,08 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông mác 250 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp, D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm nắp, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 13 | Vữa xi măng mác 100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| G | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (5% giá trị xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi