Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856874-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo nội dung Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 10:39:00 đến ngày 2020-08-30 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,980,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9101 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,0638 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,0521 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,4129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,5358 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,5358 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.803,5526 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,0355 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,0355 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,0355 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,8102 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,4443 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84,8886 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 8cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,3157 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107,76 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107,76 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Vuốt nối S=264,46m2 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6446 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6446 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6446 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6446 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Rãnh thoát nước KT 0,4X0,45M; L=3302,93M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 231,2051 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,0393 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,9118 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 346,9127 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,4707 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 446,0306 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,85 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,7089 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 346,9127 | m3 |
| 10 | Ni lông lót đổ bê tông tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,1275 | 100m2 |
| 11 | Làm khe phòng lún | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,2943 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.303 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Rãnh qua đường L=12,0M | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0918 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,044 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3346 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2819 | tấn |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,332 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1276 | tấn |
| 12 | Đệm tấm đan, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông phủ mặt rãnh, M250, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi