Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông nông thôn phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tĩnh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông nông thôn phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa năm 2020 và vốn ngân sách phường theo quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/06/2020 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 16:53:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,524,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 101,317 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 9,1185 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công (10%KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 10,916 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy (90%KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,9824 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 11,2233 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng nhân công (10%KL), đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 31,666 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy (90%KL) đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 2,8499 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ đất Chuột Chù để đắp nền đường (Hệ số lu lèn H=1,13) ( Trừ 80%KL đất đào khuôn để đắp) | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 2.106,9595 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km đầu tiên, ôtô 5T tự đổ, đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 21,0696 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 21,0696 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 21,0696 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 208,875 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy (90%KL) | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 18,7988 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,6333 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 15,5716 | 100m3 |
| 16 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 216,89 | m3 |
| 17 | Nilon lót tái sinh | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 7.229,6 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 9,1974 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.301,33 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 166,14 | 10m |
| 21 | Đào đất thi công cống bằng thủ công (10%KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,188 | m3 |
| 22 | Đào đất thi công cống bằng máy (90% KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1069 | 100m3 |
| 23 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,463 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng, sân cống | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0732 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, sân cống, bêtông chèn ống cống đá 1x2 mác 150# | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,736 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0475 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 1x2 mác 150# | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,008 | m3 |
| 28 | Ván khuôn ống cống | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1413 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0317 | tấn |
| 30 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200# | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,353 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống cống | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 32 | Đắp đất hoàn trả cống Ky/c=0, 95 ( Đất tận dụng) | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0594 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0517 | 100m3 |
| 34 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,4 | m3 |
| 35 | Nilon lót tái sinh | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 14 | m2 |
| 36 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,654 | 100m2 |
| 37 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 5,75 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1184 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,2268 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,115 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 2,32 | m3 |
| 42 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 43 | Đào đất thi công cống bằng nhân công (10%KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,8546 | m3 |
| 44 | Đào đất thi công cống bằng máy (90%KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1669 | 100m3 |
| 45 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,634 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cống | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1286 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 5,185 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cống | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1107 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường thân, tường cánh cống đá 1x2 mác 200 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,3 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ gối cống | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0688 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép gối cống ĐK<10mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0692 | tấn |
| 52 | Bê tông gối công M250, PC40, đá 1x2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,944 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0404 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm bản, khớp nối, ĐK <= 10 mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0265 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0396 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,955 | m3 |
| 57 | Đệm bản VXM M100, PC40 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,016 | m2 |
| 58 | Lắp dựng tấm bản | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 59 | Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,372 | m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn thiện cống ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0618 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1156 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,339 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền bãi đúc dầm độ chặt K=0,95, dày 30cm. | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m3 |
| 64 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 65 | Nền bãi đúc bằng BTXM đá 2x4 mác 100# dày 10cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 66 | Láng nền bãi bằng VXM mác 100# | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 100 | m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC (VẬN CHUYỂN BỘ) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng thủ công (10%KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 58,4 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công nền đường bằng máy(90%KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 5,256 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công (10%KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 7,395 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy (90%KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,6656 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 6,5795 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng nhân công (10%KL), đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 11,47 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy (90%KL) đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,0323 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ đất Chuột Chù để đắp nền đường (Hệ số lu lèn H=1,13) ( Trừ 80%KL đất đào khuôn để đắp) | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.444,7236 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km đầu tiên, ôtô 5T tự đổ, đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 14,4472 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 14,4472 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km còn lại, ôtô 5T tự đổ, đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 14,4472 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm. | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.444,7236 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 140m tiếp theo. | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.444,7236 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng nhân công (10%KL) | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 135,972 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy (90%KL) | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 12,2375 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,2294 | 100m3 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 7,6948 | 100m3 |
| 18 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 104,79 | m3 |
| 19 | Nilon lót tái sinh | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 3.493,01 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4,6725 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 628,74 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 82,763 | 10m |
| 23 | Đào đất thi công cống bằng nhân công (10%KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 3,1152 | m3 |
| 24 | Đào đất thi công cống bằng máy (90%KL), đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,2804 | 100m3 |
| 25 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cống | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1447 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 5,707 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cống | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1909 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường thân, tường cánh cống đá 1x2 mác 200 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 3,378 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ gối cống | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0688 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép gối cống ĐK<10mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0692 | tấn |
| 32 | Bê tông gối công M250, PC40, đá 1x2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,944 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0404 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm bản, khớp nối, ĐK <= 10 mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0265 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,0396 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,955 | m3 |
| 37 | Đệm bản VXM M100, PC40 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,016 | m2 |
| 38 | Lắp dựng tấm bản | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 39 | Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,372 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn thiện cống ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1038 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,1942 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi