Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã rẽ ra Quốc lộ 57 cũ đến giáp ranh xã Hòa Nghĩa (cầu Sông Dọc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã rẽ ra Quốc lộ 57 cũ đến giáp ranh xã Hòa Nghĩa (cầu Sông Dọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 10:29:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,189,227,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phát rừng loại 2, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,043 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,005 | m2 |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | gốc cây |
| 4 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 (Phần ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 (Phần không ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | 100m |
| 6 | Thép buộc cừ tràm D.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1000kg |
| 7 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m |
| 8 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 9 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Thép buộc cừ dừa D.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 1000kg |
| 11 | Cung cấp cừ dừa cặp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 12 | Cáp neo cừ đường kính cáp 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | M |
| 13 | Ốc xiết cáp 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,566 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,001 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất dính chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,089 | M3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,497 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 21 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,558 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường <= 25cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,652 | M3 |
| 24 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,665 | 10m |
| 25 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1000kg |
| 27 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | M3 |
| 29 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 31 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | M3 |
| 32 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,833 | M2 |
| 33 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 36 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cung cấp biển báo chữ nhật 70x 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 39 | Cốt thép ống cống- ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép ống cống- ống buy, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 1000kg |
| 41 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 42 | Bê tông ống cống, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | M3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | M2 |
| 45 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 1 đoạn ống |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi