Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã duy phiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 17:32:00 đến ngày 2020-08-27 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,159,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 314,8552 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,7718 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,9566 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,8141 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7949 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5236 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0691 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,762 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9841 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5455 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,4902 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2385 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0159 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3301 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8417 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2585 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,8045 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,0198 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5021 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,293 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1532 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1453 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1992 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0495 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2156 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3927 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1308 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4336 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5367 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1827 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4366 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6637 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6953 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6349 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5535 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5915 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4861 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,4297 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,9301 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8714 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2224 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6598 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0416 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,9587 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2895 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0832 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,6791 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1254 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,92 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160,488 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,71 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 668,5578 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 622,596 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,7224 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 366,39 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 569,52 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,5 | m |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3356 | m2 |
| 59 | Đắp biểu tượng lục giác tạo kiến trúc tại vị trí tầng 3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9411 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9411 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,6284 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2439 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,212 | md |
| 65 | Ống thoát nước D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,4 | md |
| 66 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Đai giữ ống, ốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 68 | Thang sắt D20: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,56 | kg |
| 69 | Ống tràn D34 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,62 | md |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,982 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,3704 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 529,3628 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,06 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,78 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,5528 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 898,7558 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.581,8702 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 80 | Vách kính khung cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 81 | Của sắt xếp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,88 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7078 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,6032 | 1m2 |
| 85 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0343 | tấn |
| 86 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,3 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,944 | m2 |
| 88 | Con tiện lan can bằng bê tông: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 382 | cái |
| 89 | Lắp đặt con tiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 382 | cái |
| 90 | Sản xuất lắp tay vịn INOX D70 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,84 | md |
| 91 | Sản xuất lắp tay vịn INOX D30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,56 | cái |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,9303 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8226 | m3 |
| 94 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8114 | m3 |
| 95 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6679 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,94 | m2 |
| 97 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,8976 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3242 | m3 |
| 99 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2749 | tấn |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1913 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | 1cấu kiện |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5448 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CM1*Ex2, 2x36W/T8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần thép φ18 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/6A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/10A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1P-2C, 250V/20A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3P, 500V/32A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3P, 500V/60A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Hộp cài 1 ATM vỏ kim loại có lắp bảo hộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 17 | Đinh vít+nở nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | lô |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | md |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 470 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT 450x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT 380x250x150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Que hàn 4 ly (Việt Đức) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 33 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Cọc đỡ dây thu sét D10. L=150mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 35 | Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN - M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,76 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,9172 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,064 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,7941 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0929 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9148 | m3 |
| 8 | Đào san đất bậc tam cấp, Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9194 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,7218 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi