Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200859487-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã duy phiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200857660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 17:32:00 đến ngày 2020-08-27 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,159,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng Cấp đất IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 314,8552 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,7718 m3
3 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,9566 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,8141 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7949 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5236 100m2
7 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0691 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,762 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9841 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5455 tấn
11 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,4902 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2385 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0159 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3301 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8417 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,2585 m3
17 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 126,8045 m3
18 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 177,0198 m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5021 100m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,293 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1532 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1453 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1992 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0495 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2156 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,3927 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1308 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4336 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5367 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1827 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4366 100m2
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6637 100m2
33 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6953 100m2
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6349 100m2
35 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5535 100m2
36 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5915 m3
37 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,4861 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,4297 m3
39 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,9301 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8714 m3
41 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2224 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6598 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0416 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,9587 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2895 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0832 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,6791 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1254 m3
49 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,92 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 160,488 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,71 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 668,5578 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 622,596 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,7224 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 366,39 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 569,52 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 123,5 m
58 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3356 m2
59 Đắp biểu tượng lục giác tạo kiến trúc tại vị trí tầng 3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
60 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9411 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9411 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,6284 1m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2439 100m2
64 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,212 md
65 Ống thoát nước D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,4 md
66 Rọ chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
67 Đai giữ ống, ốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
68 Thang sắt D20: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,56 kg
69 Ống tràn D34 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,62 md
70 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,982 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,3704 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 529,3628 m2
73 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,06 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,78 m2
75 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,5528 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 898,7558 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.581,8702 m2
78 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,4 m2
79 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,6 m2
80 Vách kính khung cửa nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,12 m2
81 Của sắt xếp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,88 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7078 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,6 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,6032 1m2
85 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0343 tấn
86 Sơn tĩnh điện lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,3 kg
87 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,944 m2
88 Con tiện lan can bằng bê tông: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 382 cái
89 Lắp đặt con tiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 382 cái
90 Sản xuất lắp tay vịn INOX D70 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,84 md
91 Sản xuất lắp tay vịn INOX D30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,56 cái
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,9303 1m3
93 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8226 m3
94 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8114 m3
95 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6679 m3
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,94 m2
97 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,8976 m2
98 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3242 m3
99 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2749 tấn
100 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1913 100m2
101 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 85 1cấu kiện
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,5448 100m2
B ĐIỆN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CM1*Ex2, 2x36W/T8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
5 Móc treo quạt trần thép φ18 mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
10 Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/6A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/10A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V/16A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt các automat 1P-2C, 250V/20A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
14 Lắp đặt các automat 3P, 500V/32A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt các automat 3P, 500V/60A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Hộp cài 1 ATM vỏ kim loại có lắp bảo hộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 hộp
17 Đinh vít+nở nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2
18 Băng dính cách điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cuộn
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 580 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
22 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 md
23 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 md
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 470 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
26 Lắp đặt tủ điện KT 450x300x150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện KT 380x250x150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
28 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 m
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 45 m
31 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
32 Que hàn 4 ly (Việt Đức) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 kg
33 Kẹp nối dây tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
34 Cọc đỡ dây thu sét D10. L=150mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cọc
35 Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN - M12x25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,76 1m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,76 m3
C PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ
1 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 104,9172 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 148,14 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,064 m3
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,8 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,7941 m3
6 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0929 m3
7 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9148 m3
8 Đào san đất bậc tam cấp, Cấp đất IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9194 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,7218 m3
10 Tháo dỡ hệ thống điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->