Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 05 phòng học, 04 bếp ăn và 04 công trình vệ sinh trường Mầm non Phù Lưu (các điểm: điểm trường chính, Pá Han, Nghiệu, Soi Thành, Mường), xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 05 phòng học, 04 bếp ăn và 04 công trình vệ sinh trường Mầm non Phù Lưu (các điểm: điểm trường chính, Pá Han, Nghiệu, Soi Thành, Mường), xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 10:33:00 đến ngày 2020-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,885,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8071 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6676 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,352 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3482 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3789 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7725 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6916 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,096 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3677 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1cấu kiện |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8528 | m2 |
| 25 | Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,774 | m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5691 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2012 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1267 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9464 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2097 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5266 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6795 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1457 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6093 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9089 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,93 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0216 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 44 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3883 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 47 | Thép bản táp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | kg |
| 48 | Bu lông D 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 49 | Thép D 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | kg |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2692 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1031 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1464 | m2 |
| 54 | Trát chân trụ + đầu trụ +đắp múi nổi ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,328 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8384 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7536 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,932 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Phễu thu nước mái PVC+lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 63 | Cô li ê + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 64 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 65 | ống thoát nước nhựa D 50 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m |
| 68 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3593 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4728 | m2 |
| 71 | Cửa nhôm cao cấp Việt Pháp, đố to, hệ 4500, kính dày 6,38 (cả phụ kiện, khóa+lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,796 | 1m2 |
| 75 | Vách ngăn tấm ComPact + công lắp dựng, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,1012 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,8136 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3655 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0783 | 100m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3609 | m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5489 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8234 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 86 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0071 | m2 |
| 87 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5482 | m3 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7658 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Cáp treo đầu nguồn lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kV 2*4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 95 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 1*4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 96 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*2,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 98 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*1,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 99 | Automat khối 1 pha 2P 40A.Icu=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 16A,Icu =10KA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Đèn tuýp cầu đơn SINO kiểu BATTEN 1*36W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | bộ |
| 105 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắm ( lắp nổi): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Đế nhựa nổi đơn của công tắc & ổ cắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | cái |
| 111 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Đế nhựa nổi đôi của công tắc & ổ cắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | cái |
| 114 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Đế nổi tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Đế nổi tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Tủ điện nổi tường KT:300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 119 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 121 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 122 | Đầu cốt đồng M6+M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 125 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 250*250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Máng nhựa luồn dây SP-kt 28*10: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 128 | Máng nhựa luồn dây SP-kt 39*18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 129 | Bình cứu hỏa MFZ4-Bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 130 | hộp để bình cứu hỏa -kt 600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | LĐ ống nhựa đk d =110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 132 | LĐ ống nhựa PVC, đk d =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 133 | LĐ ống nhựa PVC, đk d =60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 134 | LĐ ống nhựa , đk d =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 135 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 136 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 137 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 138 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 139 | Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D34: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Cút nhựa Tiền phong 135 độ- D110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Cút nhựa Tiền phong 135 độ- D90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 145 | Cút nhựa PP-R d = 40mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Cút nhựa PPR - d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR d = 25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR - d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Cút nhựa PPR - ren trong d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR - ren trong d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Tê nhựa Tiền phong PVC D90*34 (giá NC nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Côn nhựa PPR - d = 40*32mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Côn nhựa PPR - d = 32*25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Côn nhựa PPR - d = 25*20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa PP-R D 40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa PP-R D 32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa PP-R D 25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa PP-R D 20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | cái |
| 159 | kép nhựa PP-R ren ngoài d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | kép nhựa PPR - d = 25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Kép nhựa PPR - d = 20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 162 | Rắc co nhựa PPR - d = 40mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Rắc co nhựa PPR - d = 20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Tê nhựa Tiền phong 90độ - D110 (giá NC nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Tê nhựa Tiền phong 90độ - D90 (giá NC nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Tê nhựa Tiền phong 90độ - D60 (giá NC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Tê nhựa Tiền phong 90độ - D34 (giá NC nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Tê nhựa PPR - d = 32*25mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Tê nhựa PPR - d = 32*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Tê nhựa PPR - d = 25*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Tê nhựa PPR ren trong - d = 25*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Tê nhựa PPR - d = 40mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Tê nhựa PPR - d = 32mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Tê nhựa PPR - d = 25mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR - d = 20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Tê nhựa PPR ren trong- d = 20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Van gai d=40mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Van gai d=25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Van gai d=20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van 1 chiều , ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi gạt , ĐK 20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Chậu rửa sứ Mi ni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Bộ sen vòi tắm gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Bình nước nóng dung tích 30L+ phụ kiện lắt đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi xịt wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu treo di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 197 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 199 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 200 | băng ren nối ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| B | BẾP ĂN ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,382 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3961 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1942 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0176 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2432 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2538 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,912 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,005 | m2 |
| 19 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,808 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,005 | m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2956 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4921 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9434 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0551 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2045 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4266 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3189 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,432 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8375 | 100m2 |
| 42 | Tấm úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 45 | Đắp chi tiết nổi đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 46 | Đắp chi tiết đầu trụ + chân trụ khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,248 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,696 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7016 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,56 | m |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,766 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,4116 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0098 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5276 | 100m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6205 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm cao cấp Việt Pháp, đố to, hệ 4500, kính dày 6,38 (cả phụ kiện, khóa+lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 60 | Khoá cửa tay nắm việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 62 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 63 | Đai bắt ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 64 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 65 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,793 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,589 | m2 |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Đế nhựa âm tường ổ cắm, hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 84 | Đinh vít +nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 85 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 86 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 87 | Xà đón điện + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Dây thép D4 treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Tê nhựa D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Tê nhựa D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 98 | Tê nhựa D=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu bằng i nốc D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 105 | Van phao D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 111 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 112 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | 10m³/1km |
| 113 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | 10m³/1km |
| 114 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | 10m³/1km |
| 115 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 10m³/1km |
| 116 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 10m³/1km |
| 117 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 10m³/1km |
| 118 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m³/1km |
| 119 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m³/1km |
| 120 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8678 | 10 tấn/1km |
| 122 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8678 | 10 tấn/1km |
| 123 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8678 | 10 tấn/1km |
| 124 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,226 | 1000v |
| 125 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 10 tấn/1km |
| 128 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | tấn |
| 129 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 10 tấn/1km |
| 131 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 10 tấn/1km |
| 132 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | tấn |
| 133 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 10 tấn/1km |
| 134 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 10 tấn/1km |
| 136 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 137 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | 10 tấn/1km |
| 138 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | 10 tấn/1km |
| 139 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | 10 tấn/1km |
| C | NHÀ WC GIÁO VIÊN ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3794 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6396 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4044 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5936 | m3 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4054 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2352 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8678 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6662 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6996 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4884 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8624 | m2 |
| 32 | Ống thoát nước tràn D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5308 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6402 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6189 | m2 |
| 42 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 44 | Khóa cửa huyn đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4191 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,43 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 57 | ống nhựa PPR D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | ống nhựa PPR D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 59 | ống nhựa PPR D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 60 | Cút nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR,D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút côn nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cút côn nhựa PPR,D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR, D= 25*25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR, D= 25*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR, D= 20*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Măng sông D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 70 | Nút bịt d 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Kép nhựa Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Kép nhựa Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Van gạt PPR, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Van gạt PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Van phao , D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | ống nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 80 | Cút nhựa D 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC- D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Chếch nhựa D 110omm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | T nhựa D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 93 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 94 | rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Công san gạt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Ca máy cắt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| E | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG HỌC ĐIỂM PÁ HAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6591 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3431 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5079 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3286 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5194 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5622 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | 100m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5716 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,795 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3948 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,828 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6946 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9182 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6916 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,096 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3677 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1cấu kiện |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8528 | m2 |
| 32 | Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6885 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8528 | m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5691 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2012 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1267 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9464 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2097 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5266 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6795 | 100m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1457 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6093 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9089 | tấn |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,93 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0216 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3883 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 55 | Thép bản táp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | kg |
| 56 | Bu lông D 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 57 | Thép D 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | kg |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2692 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1031 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1464 | m2 |
| 62 | Trát chân trụ + đầu trụ +đắp múi nổi ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,328 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8384 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7536 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,932 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Phễu thu nước mái PVC+lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Cô li ê + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 72 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 73 | ống thoát nước nhựa D 50 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m |
| 76 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3593 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4728 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm cao cấp Việt Pháp, đố to, hệ 4500, kính dày 6,38 (cả phụ kiện, khóa+lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,796 | 1m2 |
| 83 | Vách ngăn tấm ComPact + công lắp dựng, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,0157 | m2 |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,8136 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3655 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0783 | 100m2 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3609 | m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5489 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8234 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 94 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0071 | m2 |
| 95 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5482 | m3 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7658 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Cáp treo đầu nguồn lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kV 2*4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 103 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 1*4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 104 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 105 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*2,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 106 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*1,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 107 | Automat khối 1 pha 2P 40A.Icu=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 16A,Icu =10KA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Đèn tuýp cầu đơn SINO kiểu BATTEN 1*36W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | bộ |
| 113 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắm ( lắp nổi): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Đế nhựa nổi đơn của công tắc & ổ cắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | cái |
| 119 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Đế nhựa nổi đôi của công tắc & ổ cắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | cái |
| 122 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Đế nổi tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Đế nổi tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Tủ điện nổi tường KT:300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 127 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 129 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 130 | Đầu cốt đồng M6+M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 133 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 250*250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Máng nhựa luồn dây SP-kt 28*10: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 136 | Máng nhựa luồn dây SP-kt 39*18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 137 | Bình cứu hỏa MFZ4-Bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 138 | hộp để bình cứu hỏa -kt 600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | LĐ ống nhựa đk d =110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 140 | LĐ ống nhựa PVC, đk d =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 141 | LĐ ống nhựa PVC, đk d =60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 142 | LĐ ống nhựa , đk d =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 144 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 145 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 147 | Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D34: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Cút nhựa Tiền phong 135 độ- D110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Cút nhựa Tiền phong 135 độ- D90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 153 | Cút nhựa PP-R d = 40mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR - d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR d = 25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR - d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR - ren trong d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR - ren trong d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Tê nhựa Tiền phong PVC D90*34 (giá NC nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Côn nhựa PPR - d = 40*32mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Côn nhựa PPR - d = 32*25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Côn nhựa PPR - d = 25*20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Măng sông nhựa PP-R D 40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa PP-R D 32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa PP-R D 25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa PP-R D 20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | cái |
| 167 | kép nhựa PP-R ren ngoài d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | kép nhựa PPR - d = 25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Kép nhựa PPR - d = 20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Rắc co nhựa PPR - d = 40mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Rắc co nhựa PPR - d = 20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Tê nhựa Tiền phong 90độ - D110 (giá NC nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Tê nhựa Tiền phong 90độ - D90 (giá NC nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Tê nhựa Tiền phong 90độ - D60 (giá NC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Tê nhựa Tiền phong 90độ - D34 (giá NC nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Tê nhựa PPR - d = 32*25mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Tê nhựa PPR - d = 32*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Tê nhựa PPR - d = 25*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Tê nhựa PPR ren trong - d = 25*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Tê nhựa PPR - d = 40mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Tê nhựa PPR - d = 32mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Tê nhựa PPR - d = 25mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Tê nhựa PPR - d = 20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Tê nhựa PPR ren trong- d = 20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Van gai d=40mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Van gai d=25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Van gai d=20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van 1 chiều , ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi gạt , ĐK 20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Chậu rửa sứ Mi ni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Bộ sen vòi tắm gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Bình nước nóng dung tích 30L+ phụ kiện lắt đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi xịt wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu treo di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 207 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 208 | băng ren nối ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| F | BẾP ĂN ĐIỂM PÁ HAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6158 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3318 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0713 | m3 |
| 7 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2473 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4239 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,746 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0266 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6118 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4312 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7575 | m3 |
| 20 | Ốp tường kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,077 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0417 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8263 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3771 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,679 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7658 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8061 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m2 |
| 39 | Bán kèo V50*50*5 đặt mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Bu lông D14 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ + dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | tấn |
| 42 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép+ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5927 | 100m2 |
| 45 | Tấm úp nóc+ úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,396 | m |
| 46 | Ống nhựa PVC , ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa,D= 90 mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Colie + vít nở: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Phiễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 54 | Thi công trần tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| 55 | Phào nhôm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 57 | Cửa nhôm kính , kính dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + roăng + nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 58 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 59 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa vuông 12*12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4846 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7756 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,918 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5996 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 70 | Cáp trục lõi đồng Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 73 | Bộ AUTOMAT khối 1 pha 2 cực 30A. Icu= 25KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Đèn tuýp LED đơn 1*20w-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Đèn tuýp LED đơn 1*10w-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 88 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 89 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=2.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 92 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Tê nhựa PP-R, đk d =25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Vòi rửa bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Chậu rửa Inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| G | NHÀ WC GIÁO VIÊN PÁ HAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3794 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6396 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4044 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5936 | m3 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4054 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2352 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8678 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6662 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6996 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4884 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8624 | m2 |
| 32 | Ống thoát nước tràn D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 36 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5308 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6402 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6189 | m2 |
| 42 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 44 | Khóa cửa huyn đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4191 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,43 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 57 | ống nhựa PPR D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | ống nhựa PPR D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 59 | ống nhựa PPR D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 60 | Cút nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR,D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút côn nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cút côn nhựa PPR,D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR, D= 25*25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR, D= 25*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR, D= 20*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Măng sông D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 70 | Nút bịt d 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Kép nhựa Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Kép nhựa Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Van gạt PPR, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Van gạt PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Van phao , D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | ống nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 80 | Cút nhựa D 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC- D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Chếch nhựa D 110omm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | T nhựa D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 93 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 94 | rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| H | SÂN BÊ TÔNG PA HAN | |||
| 1 | Công san gạt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 4 | Ca máy cắt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| I | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG HỌC THÔN NGHIỆU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7388 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4145 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0812 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5086 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2858 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7536 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7848 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5234 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5001 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8431 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3975 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5162 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5472 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,453 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1719 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8688 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3057 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3293 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6111 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,96 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,165 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1831 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5348 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,31 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7466 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,65 | m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp 80x40 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | tấn |
| 40 | Bu lông M12 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4404 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,42 | m |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4182 | m2 |
| 44 | ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Ống nhựa D 48 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3696 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,6022 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,304 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5136 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9536 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm cao cấp Việt Pháp, đố to, hệ 4500, kính dày 6,38 (cả phụ kiện, khóa+lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 57 | Khóa cửa huyn đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m |
| 61 | Đắp múi nổi đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,8858 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,9222 | m2 |
| 65 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 67 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 69 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 70 | Automat 1 pha 2P 40A.Icu=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W -1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 73 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 75 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 90 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 91 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 92 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 93 | Đầu cốt đồng M 6+M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 96 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | ống nhựa PVC- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 98 | ống nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 99 | ống nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | ống nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 101 | ống nhựa PPR D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 102 | ống nhựa PPR D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 103 | ống nhựa PPR D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 104 | Tê nhựa PPR Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR,D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR, ren ngoài D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Măng sông D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Măng sông D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 114 | Kép thép tráng kẽm Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | T 135o D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | T 135o D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | T 90o nhựa D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | T 90o nhựa D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | T 90o nhựa D= 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Cút nhựa D 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC- Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | cút nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa D 110-135omm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Cút nhựa D 90-135o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Cút nhựa - Đường kính 48-135o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Côn nhựa - Đường kính 90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | côn nhựa - Đường kính 110*48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Van khóa , đường kính van D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao , đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tuýp |
| 146 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 148 | Tiểu treo ( mini) +si phông+vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | ống nhựa HDPE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 150 | Khối lượng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2136 | m3 |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | 100m3 |
| 152 | Đào sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào thủ công 20% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8427 | m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 154 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 160 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 161 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3176 | m3 |
| 162 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | m3 |
| 163 | Lát gạch không nung vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 164 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6356 | m2 |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | BẾP ĂN THÔN NGHIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6158 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3318 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9816 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0713 | m3 |
| 7 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2473 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4239 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,746 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0266 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6118 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4312 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7575 | m3 |
| 20 | Ốp tường kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,077 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0417 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8263 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3771 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,679 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7658 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8061 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m2 |
| 39 | Bán kèo V50*50*5 đặt mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Bu lông D14 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ + dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | tấn |
| 42 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép+ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5927 | 100m2 |
| 45 | Tấm úp nóc+ úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,396 | m |
| 46 | Ống nhựa PVC , ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa,D= 90 mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Colie + vít nở: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Phiễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 54 | Thi công trần tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| 55 | Phào nhôm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 57 | Cửa kính khuôn nhôm , kính dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + roăng + nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 58 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 59 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa vuông 12*12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4846 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7756 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,918 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5996 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 70 | Cáp trục lõi đồng Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 73 | Bộ AUTOMAT khối 1 pha 2 cực 30A. Icu= 25KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Đèn tuýp LED đơn 1*20w-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Đèn tuýp LED đơn 1*10w-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 88 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 89 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=2.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 92 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Tê nhựa PP-R, đk d =25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Vòi rửa bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Chậu rửa Inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| K | NHÀ WC GIÁO VIÊN NGHIỆU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3794 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6396 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4044 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5936 | m3 |
| 14 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4054 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2352 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8678 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6662 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6996 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4884 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8624 | m2 |
| 32 | Ống thoát nước tràn D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5308 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6402 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6189 | m2 |
| 42 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 44 | Khóa cửa huyn đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4191 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,43 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 57 | ống nhựa PPR D 32mm | 0,02 | 100m | |
| 58 | ống nhựa PPR D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 59 | ống nhựa PPR D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 60 | Cút nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR,D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút côn nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cút côn nhựa PPR,D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR, D= 25*25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR, D= 25*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR, D= 20*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Măng sông D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 70 | Nút bịt d 20 | 1 | cái | |
| 71 | Kép nhựa Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Kép nhựa Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Van gạt PPR, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Van gạt PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Van phao , D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | ống nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 80 | Cút nhựa D 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC- D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Chếch nhựa D 110omm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | T nhựa D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 93 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 94 | rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Công san gạt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Ca máy cắt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| M | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG HỌC SOI THÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2335 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8379 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8758 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7302 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3221 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0818 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,731 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4652 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6828 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0484 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2252 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4004 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,918 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,076 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 24 | Đắp đất mầu vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8904 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,076 | m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3281 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5427 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5123 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1667 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1721 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5305 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3038 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0565 | m3 |
| 42 | Bu lông M16 bắt vì kèo L = 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 43 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2708 | 100m2 |
| 48 | Tấm úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 53 | Đắp chi tiết nổi lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 54 | Đắp chi tiết nổi đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,604 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,168 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,23 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,96 | m |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4036 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,05 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,772 | m2 |
| 62 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6836 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,808 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3904 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,848 | 1m2 cấu kiện |
| 67 | Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ dạng ghép thanh, dùng gỗ nhóm 4, 5 hoặc keo, xoan, mỡ có nguồn gốc hợp pháp, đảm bảo độ khô kiệt <16%, không cong vênh, không mối mọt, cửa dày 4cm, Sơn PU 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,848 | m2 |
| 68 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 69 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Chốt cửa + móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 72 | Cửa khung nhôm pano kính bao gồm đầy đủ phụ kiện theo kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 74 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 75 | Đai bắt ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 76 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 77 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây cáp lõi đồng 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 93 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 95 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 97 | Đinh vít +nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 98 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 99 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 100 | Xà đón điện + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 102 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 103 | ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 104 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Cút nhựa D=110-135o+110-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Cút nhựa D=90-90o+D90-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Cút nhựa D=34-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Côn nhựa PVC D=90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D40*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa PPR D=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Tê nhựa D110-90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 129 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 130 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 131 | lắp đặt Vách ngăn tấm COMPACT HPL dày 18mm cả phụ kiện đi kèm INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,718 | m2 |
| 132 | Tay nắm + chân INOX cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 133 | Bộ bản lề, chốt cho cửa vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 134 | Thanh nhôm chữ U20*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3733 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 140 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | m2 |
| 142 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7834 | m3 |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 149 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| N | SÂN BÊ TÔNG SOI THÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m2 |
| 7 | Chi phí di chuyển cột điện hiện có và lắp đặt lại ra phía sát bờ rào điểm trường tiểu học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Chi phí lắp đặt máy bơm mua mới và khoan giếng khoán gọn đảm bảo có nước ổn định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| O | BẾP ĂN MƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6158 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3318 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0713 | m3 |
| 7 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2473 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4239 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,746 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0266 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6118 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4312 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7575 | m3 |
| 20 | Ốp tường kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,077 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0417 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8263 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3771 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,679 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7658 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8061 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m2 |
| 39 | Bán kèo V50*50*5 đặt mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Bu lông D14 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ + dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | tấn |
| 42 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép+ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5927 | 100m2 |
| 45 | Tấm úp nóc+ úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,396 | m |
| 46 | Ống nhựa PVC , ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa,D= 90 mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Colie + vít nở: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Phiễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 54 | Thi công trần tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0728 | m2 |
| 55 | Phào nhôm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 57 | Cửa kính khuôn nhôm , kính dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + roăng + nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 58 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 59 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa vuông 12*12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4846 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7756 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,918 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5996 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 70 | Cáp trục lõi đồng Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 73 | Bộ AUTOMAT khối 1 pha 2 cực 30A. Icu= 25KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Đèn tuýp LED đơn 1*20w-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Đèn tuýp LED đơn 1*10w-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 88 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 89 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=2.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 92 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Tê nhựa PP-R, đk d =25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Vòi rửa bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Chậu rửa Inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| P | NHÀ WC GIÁO VIÊN THÔN MƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3794 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6396 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4044 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5936 | m3 |
| 14 | Lát gạch không nung , vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4054 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2352 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8678 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6662 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6996 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4884 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8624 | m2 |
| 32 | Ống thoát nước tràn D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5308 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6402 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6189 | m2 |
| 42 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 44 | Khóa cửa huyn đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4191 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,43 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 57 | ống nhựa PPR D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | ống nhựa PPR D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 59 | ống nhựa PPR D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 60 | Cút nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR,D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút côn nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cút côn nhựa PPR,D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR, D= 25*25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR, D= 25*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR, D= 20*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Măng sông D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 70 | Nút bịt d 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Kép nhựa Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Kép nhựa Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Van gạt PPR, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Van gạt PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Van phao , D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | ống nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 80 | Cút nhựa D 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC- D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Chếch nhựa D 110omm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | T nhựa D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 93 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 94 | rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| Q | SÂN BÊ TÔNG THÔN MƯỜNG | |||
| 1 | Công san gạt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi