Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 05 phòng học, 04 bếp ăn và 04 công trình vệ sinh trường Mầm non Phù Lưu (các điểm: điểm trường chính, Pá Han, Nghiệu, Soi Thành, Mường), xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856317-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 05 phòng học, 04 bếp ăn và 04 công trình vệ sinh trường Mầm non Phù Lưu (các điểm: điểm trường chính, Pá Han, Nghiệu, Soi Thành, Mường), xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200856157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 10:33:00 đến ngày 2020-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,885,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5985 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4776 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8071 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6676 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,352 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3482 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1409 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3789 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2513 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 100m3/1km
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7725 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6916 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2492 m3
18 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 m3
19 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,096 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3677 m3
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 1cấu kiện
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8528 m2
25 Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0656 m2
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,774 m2
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5691 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2012 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1267 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9464 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2097 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5266 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1965 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6795 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,95 m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1457 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6093 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9089 tấn
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,93 m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0216 m3
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 100m2
44 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,18 m2
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3883 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3625 tấn
47 Thép bản táp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 kg
48 Bu lông D 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
49 Thép D 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 kg
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2692 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1031 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1464 m2
54 Trát chân trụ + đầu trụ +đắp múi nổi ( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,328 m2
56 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8384 m2
57 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,7536 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,932 m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Phễu thu nước mái PVC+lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
62 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
63 Cô li ê + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
64 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
65 ống thoát nước nhựa D 50 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m
67 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,56 m
68 Đắp trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3593 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4728 m2
71 Cửa nhôm cao cấp Việt Pháp, đố to, hệ 4500, kính dày 6,38 (cả phụ kiện, khóa+lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2126 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,796 1m2
75 Vách ngăn tấm ComPact + công lắp dựng, dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
76 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,1012 m2
77 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,8136 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3655 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0783 100m2
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3609 m3
81 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5489 m3
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8234 m3
84 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 tấn
86 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0071 m2
87 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5482 m3
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7658 m2
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5952 m3
90 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
92 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Cáp treo đầu nguồn lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kV 2*4mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
95 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 1*4mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
96 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*4mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
97 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*2,5mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
98 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*1,5mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
99 Automat khối 1 pha 2P 40A.Icu=22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Áp tô mát 1 pha 2 cực 16A,Icu =10KA: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Đèn tuýp cầu đơn SINO kiểu BATTEN 1*36W - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
102 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 bộ
105 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắm ( lắp nổi): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Đế nhựa nổi đơn của công tắc & ổ cắm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 cái
111 Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Đế nhựa nổi đôi của công tắc & ổ cắm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 cái
114 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Đế nổi tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Đế nổi tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Tủ điện nổi tường KT:300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
119 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
120 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
121 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
122 Đầu cốt đồng M6+M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
125 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 250*250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Máng nhựa luồn dây SP-kt 28*10: Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
128 Máng nhựa luồn dây SP-kt 39*18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
129 Bình cứu hỏa MFZ4-Bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
130 hộp để bình cứu hỏa -kt 600*500*180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
131 LĐ ống nhựa đk d =110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
132 LĐ ống nhựa PVC, đk d =90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
133 LĐ ống nhựa PVC, đk d =60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
134 LĐ ống nhựa , đk d =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
135 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
136 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
137 ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
138 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
139 Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D110: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D90: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D60: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D34: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
143 Cút nhựa Tiền phong 135 độ- D110: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
144 Cút nhựa Tiền phong 135 độ- D90: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
145 Cút nhựa PP-R d = 40mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Cút nhựa PPR - d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Cút nhựa PPR d = 25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
148 Cút nhựa PPR - d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Cút nhựa PPR - ren trong d = 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Cút nhựa PPR - ren trong d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Tê nhựa Tiền phong PVC D90*34 (giá NC nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Côn nhựa PPR - d = 40*32mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Côn nhựa PPR - d = 32*25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Côn nhựa PPR - d = 25*20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Măng sông nhựa PP-R D 40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Măng sông nhựa PP-R D 32: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Măng sông nhựa PP-R D 25: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Măng sông nhựa PP-R D 20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 cái
159 kép nhựa PP-R ren ngoài d= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 kép nhựa PPR - d = 25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Kép nhựa PPR - d = 20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
162 Rắc co nhựa PPR - d = 40mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Rắc co nhựa PPR - d = 20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
164 Tê nhựa Tiền phong 90độ - D110 (giá NC nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Tê nhựa Tiền phong 90độ - D90 (giá NC nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Tê nhựa Tiền phong 90độ - D60 (giá NC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Tê nhựa Tiền phong 90độ - D34 (giá NC nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Tê nhựa PPR - d = 32*25mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Tê nhựa PPR - d = 32*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Tê nhựa PPR - d = 25*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Tê nhựa PPR ren trong - d = 25*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Tê nhựa PPR - d = 40mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Tê nhựa PPR - d = 32mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Tê nhựa PPR - d = 25mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Tê nhựa PPR - d = 20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Tê nhựa PPR ren trong- d = 20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
177 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
178 Van gai d=40mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt van Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Van gai d=25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Van gai d=20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt van 1 chiều , ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt vòi gạt , ĐK 20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Chậu rửa sứ Mi ni Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
186 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
189 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
190 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Bộ sen vòi tắm gật gù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
192 Bình nước nóng dung tích 30L+ phụ kiện lắt đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
193 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
194 Lắp đặt vòi xịt wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt chậu tiểu treo di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
196 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
197 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
198 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
199 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
200 băng ren nối ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
B BẾP ĂN ĐIỂM CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2953 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,382 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 1m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3961 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1942 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0176 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2432 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3337 100m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2538 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4855 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2958 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,216 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,912 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,005 m2
19 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,808 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,005 m2
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2956 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4147 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1603 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4815 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4921 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9434 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0551 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2045 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4266 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3189 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,462 m3
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
40 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,432 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8375 100m2
42 Tấm úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
45 Đắp chi tiết nổi đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
46 Đắp chi tiết đầu trụ + chân trụ khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,248 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,696 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7016 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,56 m
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,766 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,4116 m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0098 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5276 100m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1794 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
57 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6205 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
59 Cửa nhôm cao cấp Việt Pháp, đố to, hệ 4500, kính dày 6,38 (cả phụ kiện, khóa+lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
60 Khoá cửa tay nắm việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ck
61 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
62 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
63 Đai bắt ống thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ck
64 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ck
65 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ck
66 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
67 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,793 m2
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,589 m2
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Mặt viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
82 Đế nhựa âm tường ổ cắm, hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
84 Đinh vít +nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
85 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
86 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
87 Xà đón điện + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Dây thép D4 treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Tê nhựa D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Tê nhựa D=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
98 Tê nhựa D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt phễu thu bằng i nốc D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
105 Van phao D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
111 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
112 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 10m³/1km
113 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 10m³/1km
114 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 10m³/1km
115 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 10m³/1km
116 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 10m³/1km
117 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 10m³/1km
118 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10m³/1km
119 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10m³/1km
120 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10m³/1km
121 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8678 10 tấn/1km
122 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8678 10 tấn/1km
123 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8678 10 tấn/1km
124 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,226 1000v
125 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 10 tấn/1km
126 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 10 tấn/1km
127 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 10 tấn/1km
128 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 tấn
129 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 10 tấn/1km
130 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 10 tấn/1km
131 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 10 tấn/1km
132 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 tấn
133 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 10 tấn/1km
134 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 10 tấn/1km
135 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 10 tấn/1km
136 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
137 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2252 10 tấn/1km
138 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2252 10 tấn/1km
139 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2252 10 tấn/1km
C NHÀ WC GIÁO VIÊN ĐIỂM CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3794 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6396 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4044 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
13 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5936 m3
14 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4054 m2
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2352 m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8678 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6662 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6996 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4884 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 100m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,23 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8624 m2
32 Ống thoát nước tràn D 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5308 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6402 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6189 m2
42 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
44 Khóa cửa huyn đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m
47 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4191 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,43 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2952 m3
52 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 100m2
55 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
57 ống nhựa PPR D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
58 ống nhựa PPR D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
59 ống nhựa PPR D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
60 Cút nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Cút nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Cút nhựa PPR,D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Cút côn nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Cút côn nhựa PPR,D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Tê nhựa PPR, D= 25*25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Tê nhựa PPR, D= 25*20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Tê nhựa PPR, D= 20*20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Tê nhựa PPR, D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Măng sông D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
70 Nút bịt d 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Kép nhựa Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Kép nhựa Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Rắc co nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Van gạt PPR, D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Van gạt PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Van phao , D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
79 ống nhựa - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
80 Cút nhựa D 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Cút nhựa PVC- D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Chếch nhựa D 110omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 T nhựa D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
93 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
94 rắc co nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 rắc co nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Rắc co nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
D SÂN BÊ TÔNG ĐIỂM CHÍNH
1 Công san gạt nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
4 Ca máy cắt nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
E NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG HỌC ĐIỂM PÁ HAN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6591 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3431 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5079 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3286 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5194 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3424 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5622 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3562 100m2
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5716 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,795 m3
17 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3948 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,828 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6946 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9182 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6916 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2492 m3
25 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 m3
26 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,096 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3677 m3
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 1cấu kiện
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8528 m2
32 Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0656 m2
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6885 m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8528 m2
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5691 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2012 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1267 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9464 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2097 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5266 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1965 tấn
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6795 100m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,95 m2
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1457 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6093 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9089 tấn
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,93 m2
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0216 m3
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 tấn
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 100m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,18 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3883 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3625 tấn
55 Thép bản táp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 kg
56 Bu lông D 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
57 Thép D 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 kg
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2692 1m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1031 100m2
60 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1464 m2
62 Trát chân trụ + đầu trụ +đắp múi nổi ( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,328 m2
64 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8384 m2
65 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,7536 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,932 m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Phễu thu nước mái PVC+lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
71 Cô li ê + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
72 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
73 ống thoát nước nhựa D 50 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m
75 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,56 m
76 Đắp trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3593 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4728 m2
79 Cửa nhôm cao cấp Việt Pháp, đố to, hệ 4500, kính dày 6,38 (cả phụ kiện, khóa+lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2126 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,796 1m2
83 Vách ngăn tấm ComPact + công lắp dựng, dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
84 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,0157 m2
85 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,8136 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3655 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0783 100m2
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3609 m3
89 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5489 m3
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8234 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 tấn
94 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0071 m2
95 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5482 m3
96 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7658 m2
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5952 m3
98 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Cáp treo đầu nguồn lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kV 2*4mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
103 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 1*4mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
104 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*4mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
105 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*2,5mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
106 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1*1,5mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
107 Automat khối 1 pha 2P 40A.Icu=22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Áp tô mát 1 pha 2 cực 16A,Icu =10KA: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Đèn tuýp cầu đơn SINO kiểu BATTEN 1*36W - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
110 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
112 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 bộ
113 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắm ( lắp nổi): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Đế nhựa nổi đơn của công tắc & ổ cắm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 cái
119 Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Đế nhựa nổi đôi của công tắc & ổ cắm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 cái
122 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Đế nổi tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Đế nổi tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Tủ điện nổi tường KT:300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
127 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
128 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
129 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
130 Đầu cốt đồng M6+M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
133 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 250*250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Máng nhựa luồn dây SP-kt 28*10: Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
136 Máng nhựa luồn dây SP-kt 39*18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
137 Bình cứu hỏa MFZ4-Bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
138 hộp để bình cứu hỏa -kt 600*500*180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
139 LĐ ống nhựa đk d =110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
140 LĐ ống nhựa PVC, đk d =90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
141 LĐ ống nhựa PVC, đk d =60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
142 LĐ ống nhựa , đk d =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
143 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
144 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
145 ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
146 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
147 Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D110: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D90: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D60: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Cút nhựa Tiền phong 90 độ- D34: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Cút nhựa Tiền phong 135 độ- D110: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 Cút nhựa Tiền phong 135 độ- D90: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
153 Cút nhựa PP-R d = 40mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Cút nhựa PPR - d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Cút nhựa PPR d = 25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
156 Cút nhựa PPR - d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Cút nhựa PPR - ren trong d = 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Cút nhựa PPR - ren trong d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
159 Tê nhựa Tiền phong PVC D90*34 (giá NC nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Côn nhựa PPR - d = 40*32mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Côn nhựa PPR - d = 32*25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Côn nhựa PPR - d = 25*20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Măng sông nhựa PP-R D 40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Măng sông nhựa PP-R D 32: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Măng sông nhựa PP-R D 25: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Măng sông nhựa PP-R D 20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 cái
167 kép nhựa PP-R ren ngoài d= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 kép nhựa PPR - d = 25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Kép nhựa PPR - d = 20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
170 Rắc co nhựa PPR - d = 40mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Rắc co nhựa PPR - d = 20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Tê nhựa Tiền phong 90độ - D110 (giá NC nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Tê nhựa Tiền phong 90độ - D90 (giá NC nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Tê nhựa Tiền phong 90độ - D60 (giá NC nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Tê nhựa Tiền phong 90độ - D34 (giá NC nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Tê nhựa PPR - d = 32*25mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Tê nhựa PPR - d = 32*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Tê nhựa PPR - d = 25*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Tê nhựa PPR ren trong - d = 25*20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Tê nhựa PPR - d = 40mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Tê nhựa PPR - d = 32mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Tê nhựa PPR - d = 25mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Tê nhựa PPR - d = 20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Tê nhựa PPR ren trong- d = 20mm (giá NC + M nhân hệ số 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
185 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Van gai d=40mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt van Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Van gai d=25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Van gai d=20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt van 1 chiều , ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt vòi gạt , ĐK 20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Chậu rửa sứ Mi ni Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
194 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
199 Bộ sen vòi tắm gật gù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
200 Bình nước nóng dung tích 30L+ phụ kiện lắt đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
201 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
202 Lắp đặt vòi xịt wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
203 Lắp đặt chậu tiểu treo di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
204 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
205 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
206 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
207 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
208 băng ren nối ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
F BẾP ĂN ĐIỂM PÁ HAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5145 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2246 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6158 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3318 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,38 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0713 m3
7 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m3 đất nguyên thổ/1km
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2473 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4239 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,746 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0266 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 m3
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,6118 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4312 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7575 m3
20 Ốp tường kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,077 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0417 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8263 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3771 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,679 m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1424 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826 100m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,26 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7658 m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8061 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,04 m2
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m2
39 Bán kèo V50*50*5 đặt mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Bu lông D14 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Gia công xà gồ + dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2414 tấn
42 Bu lông M16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
43 Lắp dựng xà gồ thép+ dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2413 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5927 100m2
45 Tấm úp nóc+ úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,396 m
46 Ống nhựa PVC , ĐK 90mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
47 Lắp đặt cút nhựa,D= 90 mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Colie + vít nở: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Phiễu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Cầu chắn rác mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
54 Thi công trần tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0728 m2
55 Phào nhôm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m
56 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m2
57 Cửa nhôm kính , kính dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + roăng + nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m2
58 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
59 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
61 Hoa sắt cửa vuông 12*12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4846 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,01 m
66 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7756 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,918 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5996 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 100m2
70 Cáp trục lõi đồng Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
72 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
73 Bộ AUTOMAT khối 1 pha 2 cực 30A. Icu= 25KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Đèn tuýp LED đơn 1*20w-1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Đèn tuýp LED đơn 1*10w-0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
87 băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
88 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
89 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=2.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
91 ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
92 Cút nhựa PPR d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Tê nhựa PP-R, đk d =25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Vòi rửa bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Chậu rửa Inox 2 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
100 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tuýp
G NHÀ WC GIÁO VIÊN PÁ HAN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3794 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6396 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4044 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
13 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5936 m3
14 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4054 m2
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2352 m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8678 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6662 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6996 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4884 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 100m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,23 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8624 m2
32 Ống thoát nước tràn D 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
36 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5308 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6402 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6189 m2
42 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
44 Khóa cửa huyn đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m
47 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4191 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,43 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2952 m3
52 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 100m2
55 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
57 ống nhựa PPR D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
58 ống nhựa PPR D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
59 ống nhựa PPR D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
60 Cút nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Cút nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Cút nhựa PPR,D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Cút côn nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Cút côn nhựa PPR,D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Tê nhựa PPR, D= 25*25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Tê nhựa PPR, D= 25*20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Tê nhựa PPR, D= 20*20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Tê nhựa PPR, D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Măng sông D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
70 Nút bịt d 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Kép nhựa Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Kép nhựa Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Rắc co nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Van gạt PPR, D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Van gạt PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Van phao , D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
79 ống nhựa - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
80 Cút nhựa D 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Cút nhựa PVC- D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Chếch nhựa D 110omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 T nhựa D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
93 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
94 rắc co nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 rắc co nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Rắc co nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
H SÂN BÊ TÔNG PA HAN
1 Công san gạt nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
4 Ca máy cắt nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
I NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG HỌC THÔN NGHIỆU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6454 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7388 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4145 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0812 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5086 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7474 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2858 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7536 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7848 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5234 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5001 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m2
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8431 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3975 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5162 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5472 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,453 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1719 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8688 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3057 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3293 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6111 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1696 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,96 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,165 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1831 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5348 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 tấn
33 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,31 m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7466 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 tấn
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,65 m2
38 Xà gồ thép hộp 80x40 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6559 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6559 tấn
40 Bu lông M12 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4404 100m2
42 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,42 m
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,4182 m2
44 ống nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
45 Cút nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Ống nhựa D 48 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
48 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,984 m2
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,3696 m2
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,6022 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,304 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,5136 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9536 m2
55 Cửa nhôm cao cấp Việt Pháp, đố to, hệ 4500, kính dày 6,38 (cả phụ kiện, khóa+lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
57 Khóa cửa huyn đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m
61 Đắp múi nổi đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 m
63 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,8858 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,9222 m2
65 Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
67 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
69 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
70 Automat 1 pha 2P 40A.Icu=22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W -1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
73 Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
75 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
76 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
90 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
91 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
92 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Bộ
93 Đầu cốt đồng M 6+M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
96 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 ống nhựa PVC- Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
98 ống nhựa Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
99 ống nhựa - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
100 ống nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
101 ống nhựa PPR D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
102 ống nhựa PPR D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
103 ống nhựa PPR D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
104 Tê nhựa PPR Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Tê nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Tê nhựa PPR, D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
107 Cút nhựa PPR - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Cút nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
109 Cút nhựa PPR,D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
110 Cút nhựa PPR D 50*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Cút nhựa PPR, ren ngoài D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Măng sông D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Măng sông D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
114 Kép thép tráng kẽm Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
115 Rắc co nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 rắc co nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Rắc co nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 T 135o D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 T 135o D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 T 90o nhựa D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 T 90o nhựa D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 T 90o nhựa D= 48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Cút nhựa D 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Cút nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Cút nhựa PVC- Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 cút nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Cút nhựa D 110-135omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
128 Cút nhựa D 90-135o mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Cút nhựa - Đường kính 48-135o mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Côn nhựa - Đường kính 90*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 côn nhựa - Đường kính 110*48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Van khóa , đường kính van D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
138 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
140 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt van phao , đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tuýp
146 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
148 Tiểu treo ( mini) +si phông+vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
149 ống nhựa HDPE đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
150 Khối lượng đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2136 m3
151 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 100m3
152 Đào sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào thủ công 20% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8427 m3
153 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
154 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
155 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 100m3
156 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 100m3
157 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
158 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
159 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
160 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
161 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3176 m3
162 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7216 m3
163 Lát gạch không nung vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
164 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6356 m2
165 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072 m2
166 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6672 m3
167 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
168 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
169 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
170 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J BẾP ĂN THÔN NGHIỆU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5145 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2246 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6158 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3318 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9816 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0713 m3
7 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m3 đất nguyên thổ/1km
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2473 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4239 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,746 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0266 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 m3
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,6118 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4312 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7575 m3
20 Ốp tường kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,077 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0417 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8263 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3771 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,679 m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1424 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826 100m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,26 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7658 m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8061 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,04 m2
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m2
39 Bán kèo V50*50*5 đặt mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Bu lông D14 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Gia công xà gồ + dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2414 tấn
42 Bu lông M16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
43 Lắp dựng xà gồ thép+ dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2413 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5927 100m2
45 Tấm úp nóc+ úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,396 m
46 Ống nhựa PVC , ĐK 90mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
47 Lắp đặt cút nhựa,D= 90 mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Colie + vít nở: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Phiễu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Cầu chắn rác mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
54 Thi công trần tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0728 m2
55 Phào nhôm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m
56 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m2
57 Cửa kính khuôn nhôm , kính dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + roăng + nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m2
58 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
59 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
61 Hoa sắt cửa vuông 12*12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4846 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,01 m
66 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7756 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,918 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5996 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 100m2
70 Cáp trục lõi đồng Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
72 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
73 Bộ AUTOMAT khối 1 pha 2 cực 30A. Icu= 25KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Đèn tuýp LED đơn 1*20w-1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Đèn tuýp LED đơn 1*10w-0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
87 băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
88 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
89 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=2.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
91 ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
92 Cút nhựa PPR d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Tê nhựa PP-R, đk d =25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Vòi rửa bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Chậu rửa Inox 2 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
100 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tuýp
K NHÀ WC GIÁO VIÊN NGHIỆU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3794 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6396 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4044 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
13 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5936 m3
14 Lát gạch không nung, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4054 m2
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2352 m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8678 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6662 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6996 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4884 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 100m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,23 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8624 m2
32 Ống thoát nước tràn D 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5308 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6402 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6189 m2
42 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
44 Khóa cửa huyn đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m
47 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4191 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,43 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2952 m3
52 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 100m2
55 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
57 ống nhựa PPR D 32mm 0,02 100m
58 ống nhựa PPR D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
59 ống nhựa PPR D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
60 Cút nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Cút nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Cút nhựa PPR,D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Cút côn nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Cút côn nhựa PPR,D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Tê nhựa PPR, D= 25*25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Tê nhựa PPR, D= 25*20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Tê nhựa PPR, D= 20*20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Tê nhựa PPR, D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Măng sông D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
70 Nút bịt d 20 1 cái
71 Kép nhựa Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Kép nhựa Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Rắc co nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Van gạt PPR, D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Van gạt PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Van phao , D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
79 ống nhựa - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
80 Cút nhựa D 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Cút nhựa PVC- D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Chếch nhựa D 110omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 T nhựa D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
93 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
94 rắc co nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 rắc co nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Rắc co nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
L SÂN BÊ TÔNG
1 Công san gạt nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
4 Ca máy cắt nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
M NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG HỌC SOI THÀNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2335 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8379 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8758 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7302 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3221 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0818 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,731 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2773 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2773 100m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4652 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6828 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0484 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2252 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4004 m2
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,918 m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6138 m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,076 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m
24 Đắp đất mầu vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
25 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8904 m2
26 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,076 m2
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3281 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6237 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5427 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5123 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1667 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1721 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5305 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3038 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0565 m3
42 Bu lông M16 bắt vì kèo L = 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
43 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3406 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3406 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2708 100m2
48 Tấm úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4301 m3
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3353 m3
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 100m2
53 Đắp chi tiết nổi lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
54 Đắp chi tiết nổi đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
55 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,604 m2
56 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,168 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,23 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,96 m
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4036 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,05 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,772 m2
62 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,6836 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2858 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,808 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3904 1m2
66 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,848 1m2 cấu kiện
67 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ dạng ghép thanh, dùng gỗ nhóm 4, 5 hoặc keo, xoan, mỡ có nguồn gốc hợp pháp, đảm bảo độ khô kiệt <16%, không cong vênh, không mối mọt, cửa dày 4cm, Sơn PU 03 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,848 m2
68 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 bộ
69 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Chốt cửa + móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m2
72 Cửa khung nhôm pano kính bao gồm đầy đủ phụ kiện theo kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m2
73 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
74 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
75 Đai bắt ống thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ck
76 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
77 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ck
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây cáp lõi đồng 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
90 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
93 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Mặt viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
95 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
96 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
97 Đinh vít +nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
98 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
99 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
100 Xà đón điện + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
102 ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
103 ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
104 ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
107 Cút nhựa D=110-135o+110-90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Cút nhựa D=90-90o+D90-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Cút nhựa D=34-90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Côn nhựa PVC D=90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Côn nhựa hàn nhiệt PPR D40*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Măng sông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Rắc co nhựa PPR D=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Tê nhựa D110-90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
128 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
129 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
130 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
131 lắp đặt Vách ngăn tấm COMPACT HPL dày 18mm cả phụ kiện đi kèm INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,718 m2
132 Tay nắm + chân INOX cao 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
133 Bộ bản lề, chốt cho cửa vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
134 Thanh nhôm chữ U20*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 m
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3733 m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9009 m3
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 tấn
139 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
140 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
141 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,266 m2
142 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,944 m2
143 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,944 m2
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7834 m3
145 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m2
147 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
148 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
149 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
N SÂN BÊ TÔNG SOI THÀNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m3
5 Cắt khe sân bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 100m2
7 Chi phí di chuyển cột điện hiện có và lắp đặt lại ra phía sát bờ rào điểm trường tiểu học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
8 Chi phí lắp đặt máy bơm mua mới và khoan giếng khoán gọn đảm bảo có nước ổn định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
O BẾP ĂN MƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5145 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2246 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6158 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3318 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,38 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0713 m3
7 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m3 đất nguyên thổ/1km
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2473 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4239 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,746 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0266 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 m3
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,6118 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4312 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7575 m3
20 Ốp tường kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,077 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0417 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8263 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3771 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,679 m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1424 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826 100m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,26 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7658 m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8061 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,04 m2
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m2
39 Bán kèo V50*50*5 đặt mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Bu lông D14 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Gia công xà gồ + dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2414 tấn
42 Bu lông M16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
43 Lắp dựng xà gồ thép+ dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2413 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5927 100m2
45 Tấm úp nóc+ úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,396 m
46 Ống nhựa PVC , ĐK 90mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
47 Lắp đặt cút nhựa,D= 90 mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Colie + vít nở: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Phiễu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Cầu chắn rác mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
54 Thi công trần tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0728 m2
55 Phào nhôm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m
56 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m2
57 Cửa kính khuôn nhôm , kính dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + roăng + nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m2
58 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
59 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
61 Hoa sắt cửa vuông 12*12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4846 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,01 m
66 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7756 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,918 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5996 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 100m2
70 Cáp trục lõi đồng Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
72 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
73 Bộ AUTOMAT khối 1 pha 2 cực 30A. Icu= 25KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 16A. Icu= 10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Đèn tuýp LED đơn 1*20w-1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Đèn tuýp LED đơn 1*10w-0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
87 băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
88 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
89 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=2.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
91 ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
92 Cút nhựa PPR d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Tê nhựa PP-R, đk d =25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Vòi rửa bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Chậu rửa Inox 2 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
100 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tuýp
P NHÀ WC GIÁO VIÊN THÔN MƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3794 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6396 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4044 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
13 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5936 m3
14 Lát gạch không nung , vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4054 m2
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2352 m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8678 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6662 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6996 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4884 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 100m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,23 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8624 m2
32 Ống thoát nước tràn D 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5308 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,84 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6402 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6189 m2
42 Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
44 Khóa cửa huyn đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m
47 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4191 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,43 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2952 m3
52 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 100m2
55 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
57 ống nhựa PPR D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
58 ống nhựa PPR D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
59 ống nhựa PPR D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
60 Cút nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Cút nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Cút nhựa PPR,D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Cút côn nhựa PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Cút côn nhựa PPR,D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Tê nhựa PPR, D= 25*25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Tê nhựa PPR, D= 25*20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Tê nhựa PPR, D= 20*20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Tê nhựa PPR, D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Măng sông D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
70 Nút bịt d 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Kép nhựa Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Kép nhựa Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Rắc co nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Van gạt PPR, D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Van gạt PPR, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Van phao , D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
79 ống nhựa - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
80 Cút nhựa D 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Cút nhựa PVC- D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Chếch nhựa D 110omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 T nhựa D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
93 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
94 rắc co nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 rắc co nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Rắc co nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
Q SÂN BÊ TÔNG THÔN MƯỜNG
1 Công san gạt nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->