Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 13 đến Phường 15 Quận Tân Bình năm 2020 (Hạng mục: XDM các trạm TBA Bình Giã 13 3x100kVA; Bình Giã 61C 1x400kVA; Văn Chung 42 13 - 1x400kVA; Cống lỡ 133 50 – 1x400kVA; Cống lỡ 16 – 3x100kVA; Phúc Chu 154 4 45 – 3x100kVA; Phúc Chu 184 – 3x100kVA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848396-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 13 đến Phường 15 Quận Tân Bình năm 2020 (Hạng mục: XDM các trạm TBA Bình Giã 13 3x100kVA; Bình Giã 61C 1x400kVA; Văn Chung 42 13 - 1x400kVA; Cống lỡ 133 50 – 1x400kVA; Cống lỡ 16 – 3x100kVA; Phúc Chu 154 4 45 – 3x100kVA; Phúc Chu 184 – 3x100kVA)
Số hiệu KHLCNT 20200844656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 63 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 09:50:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,286,914,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,300,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần điện – Lưới trung thế ngầm - phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 48 Mét
2 Collier scell/114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
3 Giá đỡ đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
4 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Kg
5 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
6 Cọc tiếp địa nối đôi 2400) đk d16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
7 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 80 mét
8 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Mét
9 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
10 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 40 mét
11 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
12 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
13 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
B Hạng mục 2: Phần điện – Lưới trung thế nổi - phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Sắt L63*63*6 dài 0,85m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,225 kg
2 Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
3 Đà sắt L75*75*8 dài 2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
4 Đà L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
5 Thanh chống L50 - 0.92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
6 Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Cái
7 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
8 Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
9 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10,5 Kg
10 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
11 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
12 Kẹp quai 50-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
13 Kẹp quai ép 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
14 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
15 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
16 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
17 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
18 Cọc tiếp địa nối đôi 2400) đk d16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
19 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 mét
20 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Mét
21 Fuse link 20K Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Cái
22 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
23 Sứ ống chỉ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
24 Uclevis Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
25 Bù lon 12x40+'Long đền vuông d14 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 26 Cái
26 Bù lon 16x250+2long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 11 Cái
27 Bù lon 16x300+2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Cái
28 Bù lon d16x300 VRS+2'Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
29 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
30 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 mét
31 Nắp chụp cực LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Cái
32 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
33 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
34 Nắp chụp đầu cực trên FCO. Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
35 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
36 Nắp chụp cực LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
37 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
C Hạng mục 3: Phần điện – Trạm biến thế - phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 nước ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,972 m3
2 Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Cái
3 Đà L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Đà
4 Thanh chống L50 - 0.92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Cái
5 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 32 Thanh
6 Đà U100 dài 0,5m-4,295kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Đà
7 Đà U100 dài 0.7m-6,013kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Đà
8 Đà U100 dài 1,1m-8,5kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Đà
9 Đà U160 dài 0,7m-9,94kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Đà
10 Đà U160 dài 1,457m-20,689kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Đà
11 Đà U160 dài 1,7m-24,14kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Đà
12 Đà U160 dài 2,1m-29,82kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Đà
13 Collier d114, kẹp trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 32 bộ
14 Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
15 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 73,5 Kg
16 Cáp nhôm lõi thép AS50 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,88 Kg
17 Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 100 Mét
18 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 42 Cái
19 Kẹp nối rẻ dạng chữ H 95/95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 32 Cái
20 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
21 Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 64 Cái
22 Kẹp quai 50-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
23 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
24 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Cái
25 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 70/11mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
26 Kẹp ngừng cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 31 Cái
27 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 135 Cái
28 Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk 16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Bộ
29 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 196 mét
30 Cosse nhị thư 2,5 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 56 Cái
31 Cosse 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
32 Cosse ép cu M300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 Cái
33 Cosse 200mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
34 Cosse Cu-Al lắp cáp ABC vào cầu dao hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 112 Cái
35 Giá chùm treo 3 MBA 1P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
36 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 90 Mét
37 Nắp chụp sứ cao MBT Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
38 Ong khò co nhiệt hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 32 Mét
39 Fuse link 15K Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
40 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 112 Cái
41 Hộp điệnkế composit 0,4*0,3*0,18m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
42 Sứ ống chỉ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
43 Uclevis Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
44 đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,812 m3
45 cát vàng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,919 m3
46 Ximăng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1.594,9 kg
47 Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 56 Cái
48 Bù lon 16x50+2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 66 Cái
49 Bù lon 16x60+2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
50 Bù lon 16x100+2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
51 Bù lon 16x150+ 2 Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
52 Bù lon 16x250+2Rondel vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
53 Bù lon 16x300+Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 11 Cái
54 Bù lon 16x400+ 2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 Cái
55 Bù lon thép mạ Zn 16x500 + đai ốc + long đền Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Cái
56 Boulon thép d16x600+ đai ốc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
57 Bù lon mắt 16x300+ 2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
58 Bù lon 16x700 +2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
59 Bù lon d16x300 VRS+Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13 Cái
60 Boulon d16*600+2Long đền vuông d24 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
61 Boulon d16*800+2Long đền vuông d24 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Cái
62 Vis 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Cái
63 Boulon móc cáp ABC 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 31 Cái
64 Nắp che cực trên FCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
65 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
66 Ống nhựa PVC d34 - 2,1ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 43 Mét
67 Ong nhựa pvc d114 - 5ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 72 Mét
68 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 112 mét
69 Coude PVC d34 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
70 Co PVC d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 112 Cái
71 Nắp che cực dưới FCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
72 Nắp chụp cực LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
73 Bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
74 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Cái
75 Dây rút cáp nhị thứ 20cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 56 Cái
76 Biển số-Bảng Nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Bảng
77 Thanh sắt mạ Zn V50*50*3,5mm dài 350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Cây
78 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Cái
79 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Cái
80 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Cái
D Hạng mục 4: Phần điện – Lưới hạ thế nổi - phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Kg
2 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
3 Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 152 Cái
4 Kẹp treo cáp 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 17 Cái
5 Cái nối IPC 95-95 Cu-Al Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 80 Cái
6 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 101 Cái
7 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 60 Cái
8 Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk d16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 40 Bộ
9 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 140 mét
10 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 40 Mét
11 Nắp bịt đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 320 Cái
12 Ong khò co nhiệt hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 76 Mét
13 Boulon móc cáp ABC 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 118 Cái
14 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 80 mét
15 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
E Hạng mục 5: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12,118 Cái
2 Nước ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,619 lít
3 Răng cào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,707 Bộ
4 Cát hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 96,277 m3
5 Gạch làm dấu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3.717,9 Viên
6 Ống HDPE d130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 461,295 m
F Hạng mục 6: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 719,219 m2
2 Băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 459 m
3 Đá cấp phối dăm loại 1 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 61,076 m3
4 Đá cấp phối dăm loại 2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 73,291 m3
5 Nhựa nhũ tương Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 557,559 Kg
6 Bêtông nhựa nóng hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30,135 Tấn
7 Bêtông nhựa nóng hạt mịn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 87,904 Tấn
8 Cát hạt to Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,112 m3
9 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,15 m3
10 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 42,638 lít
11 Ximăng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 83,059 Kg
12 Gạch Terrazzo 40x40cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,687 m2
13 Cọc mốc sứ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 41 cột
G Hạng mục 7: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
2 Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
3 Lắp tiếp địa trên trụ trung thế , trụ lắp bị, trụ hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
4 Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
5 Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 544 Mét
H Hạng mục 8: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Chuỗi sứ treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Bộ
2 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, bằng hotline Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
3 Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27 Bộ
4 Lắp kẹp quai ép 240mm2+nắp chụp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Vị trí
5 Lắp Kẹp quai 50-70mm2+nắp chụp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Vị trí
6 Lắp Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
7 Lắp tiếp địa trên trụ trung thế , trụ lắp bị, trụ hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
8 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
9 Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
10 Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,4 10 cái
11 Tháo xà thép cho cột (BTLT, goă, thép ống) đà đã dựng (xà <= 25 kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
12 Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,4 10 cái
I Hạng mục 9: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp FCO 1P 22kV 100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Bộ
2 Lắp chống sét van 18KV-10KA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Bộ
3 Lắp máy biến thế 1P 100kVA trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Máy
4 Lắp máy biến thế 3P 400kVA trên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Máy
5 Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(CB600+4CB300) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 tủ
6 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Cái
7 Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 từ CB đến trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
8 Lắp dây cáp đồng bọc M300 đấu cầu 3x100KVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 trạm
9 Đổ bê tông chân trụ đỡ máy biến thế 3P 2trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Móng
10 Gia công bê tông móng trụ trạm (trụ 12m) trồng mới Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Móng
11 Gia cố bê tông móng trụ trạm (trụ 12m) hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Móng
12 Kéo dây AC 50 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,03 Km
13 Kéo dây nhôm lõi thép 22KV VXAs 50 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,08 Km
14 Lắp bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Cái
15 Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm 2trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 trạm
16 Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 trạm
17 Lắp dây cáp xuất M200 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 126 Mét
18 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Mét
19 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 105 Mét
20 Lắp đầu cosse 200mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
21 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
22 Đầu cosse ép cu M300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 Cái
23 Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
24 Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm treo từ CB đến trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Bộ
25 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, chống sắt L50-0,920m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Bộ
26 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
27 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
28 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVxuống trạm trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 54 Vtrí
29 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kv trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 42 Vtrí
30 Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
31 Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
32 Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần-50/8mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
33 Lắp Kẹp quai 50-70mm2+nắp chụp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
34 Lắp Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
35 Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Bộ
36 Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Bộ
37 Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm ngồi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
38 Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
39 Lắp ống PVC trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Bộ
40 Lắp ống PVC cáp xuất Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
41 Lắp sứ đứng 24kV+ ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Bộ
42 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
43 Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
44 Phụ kiện lắp tủ điện tổng trạm hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 bộ
45 Lắp trụ 12m máy + thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Trụ
46 Phụ kiện Lắp LA (Cò+ đồng trần+nắp chụp+kẹp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 vị trí
J Hạng mục 10: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
2 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,63 Km
3 Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
4 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
5 Lắp tiếp địa dây sắt d8 trụ hạ thế hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 Bộ
6 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,038 km
7 Nhổ cột bê tông , dựng thủ công kết hợp cơ giới ( bằng cần cẩu ) , chiều cao cột <= 12m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 cột
8 Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột < = 10m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cột
K Hạng mục 11: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông hai mép mương Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 91,8 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,4396 100m2
3 Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21,7584 m3
4 Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường Bêtông ximăng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,228 m3
5 Đào lớp đá dăm mương cáp bằng thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 100,274 m3
6 Đào lớp đất mương cáp bằng thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 88,3096 m3
7 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<1Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,1057 100m³
8 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<7Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,1057 100m³
9 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ từ 7km đến15Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,1057 100m³
10 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,7892 100m3
11 Xếp gạch thẻ mương cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 82,62 m2
12 Lắp đặt ống HDPE d130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,59 100m
L Hạng mục 12: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trải lớp vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,8497 100m2
2 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 459 m
3 Trải cán đá 0 x 4 lớp trên loại I Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,4558 100m3
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,5469 100m3
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,8132 100m2
6 Trải cán BTNNóng hạt trung dày 7cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,8132 100m2
7 Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,8132 100m2
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,2528 100m2
9 Trải cán BTN Nóng hạt mịn dày 5cm cào bóc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,4396 100m2
10 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,16 m3
11 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch Terrazzo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,03 m3
12 Vữa lót dày 2 cm, M75 (PC40) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,68 m2
13 Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa M75 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,68 m2
14 Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 41 cột
M Hạng mục 13: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 2.227.382.269 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->