Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 13 đến Phường 15 Quận Tân Bình năm 2020 (Hạng mục: XDM các trạm TBA Bình Giã 13 3x100kVA; Bình Giã 61C 1x400kVA; Văn Chung 42 13 - 1x400kVA; Cống lỡ 133 50 – 1x400kVA; Cống lỡ 16 – 3x100kVA; Phúc Chu 154 4 45 – 3x100kVA; Phúc Chu 184 – 3x100kVA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 13 đến Phường 15 Quận Tân Bình năm 2020 (Hạng mục: XDM các trạm TBA Bình Giã 13 3x100kVA; Bình Giã 61C 1x400kVA; Văn Chung 42 13 - 1x400kVA; Cống lỡ 133 50 – 1x400kVA; Cống lỡ 16 – 3x100kVA; Phúc Chu 154 4 45 – 3x100kVA; Phúc Chu 184 – 3x100kVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 63 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 09:50:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,286,914,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,300,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần điện – Lưới trung thế ngầm - phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Mét |
| 2 | Collier scell/114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 4 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Kg |
| 5 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 6 | Cọc tiếp địa nối đôi 2400) đk d16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | mét |
| 8 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Mét |
| 9 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 10 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | mét |
| 11 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 12 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 13 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Phần điện – Lưới trung thế nổi - phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Sắt L63*63*6 dài 0,85m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,225 | kg |
| 2 | Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Đà sắt L75*75*8 dài 2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 4 | Đà L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Thanh chống L50 - 0.92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 7 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 9 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10,5 | Kg |
| 10 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 12 | Kẹp quai 50-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp quai ép 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 17 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 18 | Cọc tiếp địa nối đôi 2400) đk d16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 19 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | mét |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Mét |
| 21 | Fuse link 20K | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 23 | Sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 24 | Uclevis | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 25 | Bù lon 12x40+'Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Cái |
| 26 | Bù lon 16x250+2long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11 | Cái |
| 27 | Bù lon 16x300+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Cái |
| 28 | Bù lon d16x300 VRS+2'Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 29 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 30 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | mét |
| 31 | Nắp chụp cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 32 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 33 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 34 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 35 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 36 | Nắp chụp cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 37 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Phần điện – Trạm biến thế - phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,972 | m3 |
| 2 | Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 3 | Đà L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Đà |
| 4 | Thanh chống L50 - 0.92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 5 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Thanh |
| 6 | Đà U100 dài 0,5m-4,295kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Đà |
| 7 | Đà U100 dài 0.7m-6,013kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Đà |
| 8 | Đà U100 dài 1,1m-8,5kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Đà |
| 9 | Đà U160 dài 0,7m-9,94kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Đà |
| 10 | Đà U160 dài 1,457m-20,689kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Đà |
| 11 | Đà U160 dài 1,7m-24,14kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Đà |
| 12 | Đà U160 dài 2,1m-29,82kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Đà |
| 13 | Collier d114, kẹp trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | bộ |
| 14 | Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 15 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 73,5 | Kg |
| 16 | Cáp nhôm lõi thép AS50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,88 | Kg |
| 17 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 100 | Mét |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42 | Cái |
| 19 | Kẹp nối rẻ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 21 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 64 | Cái |
| 22 | Kẹp quai 50-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 25 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 70/11mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 26 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 31 | Cái |
| 27 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 135 | Cái |
| 28 | Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk 16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Bộ |
| 29 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 196 | mét |
| 30 | Cosse nhị thư 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 56 | Cái |
| 31 | Cosse 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 32 | Cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 33 | Cosse 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 34 | Cosse Cu-Al lắp cáp ABC vào cầu dao hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 112 | Cái |
| 35 | Giá chùm treo 3 MBA 1P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 36 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 90 | Mét |
| 37 | Nắp chụp sứ cao MBT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 38 | Ong khò co nhiệt hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Mét |
| 39 | Fuse link 15K | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 40 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 112 | Cái |
| 41 | Hộp điệnkế composit 0,4*0,3*0,18m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 42 | Sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 43 | Uclevis | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 44 | đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,812 | m3 |
| 45 | cát vàng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,919 | m3 |
| 46 | Ximăng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.594,9 | kg |
| 47 | Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 56 | Cái |
| 48 | Bù lon 16x50+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 66 | Cái |
| 49 | Bù lon 16x60+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 50 | Bù lon 16x100+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 51 | Bù lon 16x150+ 2 Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 52 | Bù lon 16x250+2Rondel vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 53 | Bù lon 16x300+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11 | Cái |
| 54 | Bù lon 16x400+ 2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 55 | Bù lon thép mạ Zn 16x500 + đai ốc + long đền | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 56 | Boulon thép d16x600+ đai ốc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 57 | Bù lon mắt 16x300+ 2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 58 | Bù lon 16x700 +2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 59 | Bù lon d16x300 VRS+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Cái |
| 60 | Boulon d16*600+2Long đền vuông d24 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 61 | Boulon d16*800+2Long đền vuông d24 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 62 | Vis 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 63 | Boulon móc cáp ABC 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 31 | Cái |
| 64 | Nắp che cực trên FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 65 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 66 | Ống nhựa PVC d34 - 2,1ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 43 | Mét |
| 67 | Ong nhựa pvc d114 - 5ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Mét |
| 68 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 112 | mét |
| 69 | Coude PVC d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 70 | Co PVC d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 112 | Cái |
| 71 | Nắp che cực dưới FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 72 | Nắp chụp cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 73 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 74 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 75 | Dây rút cáp nhị thứ 20cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 56 | Cái |
| 76 | Biển số-Bảng Nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Bảng |
| 77 | Thanh sắt mạ Zn V50*50*3,5mm dài 350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Cây |
| 78 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Cái |
| 79 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Cái |
| 80 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Phần điện – Lưới hạ thế nổi - phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Kg |
| 2 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 152 | Cái |
| 4 | Kẹp treo cáp 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 17 | Cái |
| 5 | Cái nối IPC 95-95 Cu-Al | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | Cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 101 | Cái |
| 7 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 60 | Cái |
| 8 | Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk d16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | Bộ |
| 9 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 140 | mét |
| 10 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | Mét |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 320 | Cái |
| 12 | Ong khò co nhiệt hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 76 | Mét |
| 13 | Boulon móc cáp ABC 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 118 | Cái |
| 14 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | mét |
| 15 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12,118 | Cái |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,619 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,707 | Bộ |
| 4 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 96,277 | m3 |
| 5 | Gạch làm dấu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3.717,9 | Viên |
| 6 | Ống HDPE d130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 461,295 | m |
| F | Hạng mục 6: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 719,219 | m2 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 459 | m |
| 3 | Đá cấp phối dăm loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 61,076 | m3 |
| 4 | Đá cấp phối dăm loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 73,291 | m3 |
| 5 | Nhựa nhũ tương | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 557,559 | Kg |
| 6 | Bêtông nhựa nóng hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30,135 | Tấn |
| 7 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 87,904 | Tấn |
| 8 | Cát hạt to | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,112 | m3 |
| 9 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,15 | m3 |
| 10 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42,638 | lít |
| 11 | Ximăng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 83,059 | Kg |
| 12 | Gạch Terrazzo 40x40cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,687 | m2 |
| 13 | Cọc mốc sứ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 41 | cột |
| G | Hạng mục 7: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp tiếp địa trên trụ trung thế , trụ lắp bị, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 5 | Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 544 | Mét |
| H | Hạng mục 8: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, bằng hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Bộ |
| 4 | Lắp kẹp quai ép 240mm2+nắp chụp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Vị trí |
| 5 | Lắp Kẹp quai 50-70mm2+nắp chụp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Vị trí |
| 6 | Lắp Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 7 | Lắp tiếp địa trên trụ trung thế , trụ lắp bị, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,4 | 10 cái |
| 11 | Tháo xà thép cho cột (BTLT, goă, thép ống) đà đã dựng (xà <= 25 kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,4 | 10 cái |
| I | Hạng mục 9: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp FCO 1P 22kV 100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van 18KV-10KA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA trên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Máy |
| 5 | Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(CB600+4CB300) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | tủ |
| 6 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 7 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 từ CB đến trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp dây cáp đồng bọc M300 đấu cầu 3x100KVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | trạm |
| 9 | Đổ bê tông chân trụ đỡ máy biến thế 3P 2trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Móng |
| 10 | Gia công bê tông móng trụ trạm (trụ 12m) trồng mới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Móng |
| 11 | Gia cố bê tông móng trụ trạm (trụ 12m) hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Móng |
| 12 | Kéo dây AC 50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,03 | Km |
| 13 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV VXAs 50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,08 | Km |
| 14 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 15 | Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm 2trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | trạm |
| 16 | Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | trạm |
| 17 | Lắp dây cáp xuất M200 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 126 | Mét |
| 18 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Mét |
| 19 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 105 | Mét |
| 20 | Lắp đầu cosse 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 21 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 22 | Đầu cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 23 | Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 24 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm treo từ CB đến trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 25 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, chống sắt L50-0,920m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 26 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 27 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 28 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVxuống trạm trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54 | Vtrí |
| 29 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kv trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42 | Vtrí |
| 30 | Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 31 | Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 33 | Lắp Kẹp quai 50-70mm2+nắp chụp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 34 | Lắp Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 35 | Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 36 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 37 | Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm ngồi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 38 | Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 39 | Lắp ống PVC trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 40 | Lắp ống PVC cáp xuất | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 41 | Lắp sứ đứng 24kV+ ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 42 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 44 | Phụ kiện lắp tủ điện tổng trạm hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | bộ |
| 45 | Lắp trụ 12m máy + thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Trụ |
| 46 | Phụ kiện Lắp LA (Cò+ đồng trần+nắp chụp+kẹp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | vị trí |
| J | Hạng mục 10: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,63 | Km |
| 3 | Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp tiếp địa dây sắt d8 trụ hạ thế hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Bộ |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,038 | km |
| 7 | Nhổ cột bê tông , dựng thủ công kết hợp cơ giới ( bằng cần cẩu ) , chiều cao cột <= 12m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cột |
| 8 | Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột < = 10m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cột |
| K | Hạng mục 11: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 91,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,4396 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21,7584 | m3 |
| 4 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường Bêtông ximăng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,228 | m3 |
| 5 | Đào lớp đá dăm mương cáp bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 100,274 | m3 |
| 6 | Đào lớp đất mương cáp bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 88,3096 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<1Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,1057 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<7Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,1057 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ từ 7km đến15Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,1057 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,7892 | 100m3 |
| 11 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 82,62 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,59 | 100m |
| L | Hạng mục 12: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,8497 | 100m2 |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 459 | m |
| 3 | Trải cán đá 0 x 4 lớp trên loại I | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,4558 | 100m3 |
| 4 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,5469 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,8132 | 100m2 |
| 6 | Trải cán BTNNóng hạt trung dày 7cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,8132 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,8132 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,2528 | 100m2 |
| 9 | Trải cán BTN Nóng hạt mịn dày 5cm cào bóc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,4396 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,16 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch Terrazzo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,03 | m3 |
| 12 | Vữa lót dày 2 cm, M75 (PC40) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,68 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa M75 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,68 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 41 | cột |
| M | Hạng mục 13: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 2.227.382.269 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi