Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội được giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 20:05:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,068,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 878,775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Xà gồ thép C120x60x2) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,481 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 155,95 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 177,981 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 240,66 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 704,224 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20,216 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29,496 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 95,256 | m3 |
| 10 | ĐÀo xúc và vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 322,949 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ đi phạm vi 5km | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 322,95 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước của công trình | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 249,6 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 149,76 | m2 |
| B | KHU NGƯỜI CAO TUỔI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 401,266 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 401,266 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 401,266 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 149,76 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 149,76 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 149,76 | m2 |
| 7 | Chà, vệ sinh, đánh bóng tam cấp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 140,232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 161,64 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, M50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 146,326 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 26,564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,141 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,026 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 152,66 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 146,688 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,552 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,311 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( giằng móng) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,572 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,614 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,122 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,822 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29,605 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,732 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,972 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,972 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,673 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,957 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,014 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,331 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,779 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,779 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,667 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,667 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 36 | Bu lông D20, L=500 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 828,859 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,713 | 100m2 |
| 39 | Xây gạchXMCL 8x8x19, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,845 | m3 |
| 40 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây cột, trụ , chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13,49 | m3 |
| 41 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 218,132 | m3 |
| 42 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13,429 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 428,656 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 760,608 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 849,384 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 266,16 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 381,6 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 55,356 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 513,192 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 272,172 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 200,06 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.417,932 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 558,052 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 869,104 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.106,88 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 219,414 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 219,414 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 76,332 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 76,332 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 888,334 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 137,788 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 556,774 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29,97 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 59,94 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhựa lõi thép kính nhựa bằng tấm polycacbonnat trong | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49,572 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhựa lõi thép kính nhựa bằng tấm polycacbonnat trong | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 116,06 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính nhựa bằng tấm polycacbonnat trong | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 91,1 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 85,5 | m2 |
| 72 | SXLD tay vịn Inox D60 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 34,2 | m |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,409 | 100m2 |
| 74 | GCLD kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 50m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 715 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Mặt nạ công tắc 2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Mặt nạ công tắc 3 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Mặt nạ công tắc 1 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió, Kt 350x350 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| E | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP (Tương đương Điều hòa LG) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP (Tương đương Điều hòa LG) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 425,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 736 | m |
| 8 | Tủ điện tổng điều hòa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Mặt nạ CP | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 12 | Co PVC D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 13 | Lắp Ke đỡ giàn nóng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| F | PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Bình áp lực 100L | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 5 | Lắp đặt hộp nối | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rọ hút | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Hộp đựng dụng cụ PCCC trong nhà 600*400*200: 1 cuộn vòi D50-L20m, 1 lăng D50, 1 van góc D50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Hộp đựng dụng cụ PCCC ngoài nhà 800*500*260: 2 cuộn vòi D65-L20m, 2 lăng D65 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Hộp đựng bình PCCC trong nhà 550*600*200: 02 bìng ABC - MFZ4 - 4Kg, 01 bình Co2 MT3 - 3kg | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 80mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Y lọc D100 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bình nươc nóng 130l năng lượng mặt trời | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co PPR D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong PPR D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PPR D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt van D34 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Giảm D34-D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng+ giấy vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương thiết bị Viglacera) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Lavabo (Tương đương thiết bị Viglacera) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC D114 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren D21 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 58,508 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,476 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14,298 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 90,18 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,206 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| I | SÂN- BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,241 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, M50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 63,39 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tazero kích thước 400x400 VXM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 536,682 | m2 |
| 4 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,354 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 93,195 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 93,195 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14,436 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,284 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 79 | cấu kiện |
| 4 | Xúc xà bần lên xe đổ đi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 26,0716 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2607 | 100m3 |
| K | LÀM MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,012 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50,12 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 127,2 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,7067 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,3516 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,3182 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi