Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200858251-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200809165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội được giao năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 20:05:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,068,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 878,775 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Xà gồ thép C120x60x2) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,481 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 155,95 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 177,981 m3
5 Tháo dỡ khung sắt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 240,66 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 704,224 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20,216 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 29,496 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 95,256 m3
10 ĐÀo xúc và vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 322,949 m3
11 Vận chuyển xà bần đổ đi phạm vi 5km Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 322,95 m3
12 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước của công trình Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 công
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 249,6 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 149,76 m2
B KHU NGƯỜI CAO TUỔI
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 401,266 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 401,266 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 401,266 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 149,76 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 149,76 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 149,76 m2
7 Chà, vệ sinh, đánh bóng tam cấp Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20,4 m2
C PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 140,232 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 161,64 m3
3 Bê tông gạch vỡ, M50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 146,326 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 26,564 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,623 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8,141 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,026 100m2
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 152,66 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 146,688 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,552 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 9,311 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( giằng móng) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 12,572 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,251 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11,614 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,122 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 28,2 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,822 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 29,605 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,732 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,972 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,197 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,168 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,972 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,502 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,673 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,957 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,014 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,331 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,596 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 9,779 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 9,779 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,667 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,667 tấn
34 Gia công giằng mái thép Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,351 tấn
35 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,351 tấn
36 Bu lông D20, L=500 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 16 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 828,859 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 11,713 100m2
39 Xây gạchXMCL 8x8x19, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8,845 m3
40 Xây gạch XMCL 8x8x19, xây cột, trụ , chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 13,49 m3
41 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 218,132 m3
42 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 13,429 m3
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 428,656 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 760,608 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 849,384 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 266,16 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 381,6 m
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 55,356 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 513,192 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 19,72 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 272,172 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 200,06 m
53 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.417,932 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 558,052 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 869,104 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.106,88 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 219,414 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 219,414 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 76,332 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 76,332 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,15 m3
62 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 19,5 m2
63 Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 888,334 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 137,788 m2
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 556,774 m2
66 Sản xuất lắp dựng lan can sắt Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 29,97 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 59,94 m2
68 Cửa đi nhựa lõi thép kính nhựa bằng tấm polycacbonnat trong Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 49,572 m2
69 Cửa đi nhựa lõi thép kính nhựa bằng tấm polycacbonnat trong Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 116,06 m2
70 Cửa sổ nhựa lõi thép kính nhựa bằng tấm polycacbonnat trong Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 91,1 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 85,5 m2
72 SXLD tay vịn Inox D60 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 34,2 m
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6,409 100m2
74 GCLD kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 50m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
D ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 200 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 44 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 380 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 715 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 230 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 520 m
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 18 cái
10 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 29 cái
11 Lắp đặt đế đôi âm tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 cái
12 Mặt nạ công tắc 2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 cái
13 Mặt nạ công tắc 3 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 cái
14 Mặt nạ công tắc 1 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 29 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 29 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 cái
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 60 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 41 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 82 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 28 cái
23 Lắp đặt quạt thông gió, Kt 350x350 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
E ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP (Tương đương Điều hòa LG) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP (Tương đương Điều hòa LG) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 máy
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 120 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 32 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 425,5 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 736 m
8 Tủ điện tổng điều hòa Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
9 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
10 Mặt nạ CP Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,37 100m
12 Co PVC D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 87 cái
13 Lắp Ke đỡ giàn nóng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
F PCCC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7,2 m3
2 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 m2
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7,2 m3
4 Bình áp lực 100L Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 bình
5 Lắp đặt hộp nối Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Rọ hút Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Hộp đựng dụng cụ PCCC trong nhà 600*400*200: 1 cuộn vòi D50-L20m, 1 lăng D50, 1 van góc D50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 hộp
14 Hộp đựng dụng cụ PCCC ngoài nhà 800*500*260: 2 cuộn vòi D65-L20m, 2 lăng D65 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
15 Hộp đựng bình PCCC trong nhà 550*600*200: 02 bìng ABC - MFZ4 - 4Kg, 01 bình Co2 MT3 - 3kg Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 hộp
16 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 80mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ đường kính 25mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 29 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 47 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Y lọc D100 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,53 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,07 100m
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 18,45 m2
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 30 m
27 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 30 m
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bình nươc nóng 130l năng lượng mặt trời Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 Bình
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,82 100m
3 Lắp đặt co PPR D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 70 cái
4 Lắp đặt tê PPR D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 54 cái
5 Lắp đặt co ren trong PPR D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 28 cái
6 Lắp đặt van PPR D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,81 100m
8 Lắp đặt co PVC D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 42 cái
9 Lắp đặt tê PVC D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 48 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 100m
11 Lắp đặt co PVC D34 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 23 cái
12 Lắp đặt tê PVC D34 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 19 cái
13 Lắp đặt van D34 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 26 cái
14 Giảm D34-D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,78 100m
16 Lắp đặt co PVC D90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 49 cái
17 Lắp đặt tê PVC D90 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 19 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,36 100m
19 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 17 cái
20 Lắp đặt gương soi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 cái
21 Lắp đặt hộp đựng xà phòng+ giấy vệ sinh Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 28 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương thiết bị Viglacera) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 bộ
24 Lắp đặt Lavabo (Tương đương thiết bị Viglacera) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,72 100m
26 Lắp đặt co PVC D114 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 32 cái
27 Lắp đặt tê PVC D114 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14 cái
28 Lắp đặt van ren D21 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 22 cái
H BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 58,508 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,476 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,16 m3
4 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14,298 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 13,02 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 13,02 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 90,18 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,206 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 28 cái
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,202 tấn
I SÂN- BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,241 m3
2 Bê tông gạch vỡ, M50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 63,39 m3
3 Lát gạch Tazero kích thước 400x400 VXM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 536,682 m2
4 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10,354 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 93,195 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 93,195 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,099 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,198 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,125 tấn
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14,436 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8,284 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 79 cấu kiện
4 Xúc xà bần lên xe đổ đi Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 26,0716 m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,2607 100m3
K LÀM MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 45 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 5,12 m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 8,012 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 50,12 m3
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 32 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 95,2 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 127,2 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 16,7067 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,3516 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,3182 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 79 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->