Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 12:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 12:28:00 đến ngày 2020-08-27 12:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,262,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT VÀ NƯỚC TƯỚI XÃ SƠN LÂM GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,0888 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,721 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32/40mm dày 2,0mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm (219x4,78)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,702 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (168x3,96)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225x160mm, chiều dày 10,8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 200x50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 200x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200x150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 45 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 10,8 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 20 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,93 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,93 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 31 | Mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 32 | Hố van loại 1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 33 | Hố van loại 2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Trụ đỡ ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Hố van tưới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 330,06 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,2024 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,2984 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi