Gói thầu: Gói thầu số 1: gói thầu xây lắp Đường liên xã từ Mạ Dì Sòi (thôn Nà Tào, xã Đồng Tâm) đến nhà Lài Cá Phoóng (thôn Kỳ Tau, xã Lục Hồn), huyện Bình Liêu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785864-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: gói thầu xây lắp Đường liên xã từ Mạ Dì Sòi (thôn Nà Tào, xã Đồng Tâm) đến nhà Lài Cá Phoóng (thôn Kỳ Tau, xã Lục Hồn), huyện Bình Liêu
Số hiệu KHLCNT 20200785592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 21:06:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,1168 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172,3339 100m3
3 Phá đá nền đường, đá cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,2038 100m3
4 Đào rãnh thoát nước lòng đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,9133 100m3
5 Phá đá rãnh thoát nước lòng đường, đá cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2342 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,0699 100m3
7 Phá đá khuôn đường, đá cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,687 100m3
8 Đánh cấp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1768 100m3
9 Đào hữu cơ, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5404 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5404 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 168,2193 100m3
12 Vận chuyển đá đổ đi, đá cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,1251 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải giấy nilong chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,1568 100m2
2 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,9635 100m2
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 707,1668 m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,4296 100m2
5 Gỗ đệm chèn khe giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3938 m3
6 Nhựa đường làm khe giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105,856 kg
7 Cốt thép khe giãn D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6298 tấn
8 Cắt khe co 1*4 đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,8584 10m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8786 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá có đk Dmax <=4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,908 m3
3 Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dầy <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,5226 m3
4 Xây đá hộc, xây tường cống, chiều dầy <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,6608 m3
5 Xây đá hộc, xây gia cố mái, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,6014 m3
6 Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,0464 m3
7 Bê tông ống cống, đá 1x2, vữa mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,5839 m3
8 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9304 tấn
9 Ván khuôn ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5102 100m2
10 Trát tường cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,062 m2
11 Vữa lót bảo vệ mái M75 dày 3cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 101,0047 m2
12 Lắp đặt ống bê tông cống, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Đ.ống
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 Đ.ống
14 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Ống
15 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Ống
16 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2928 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5857 100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0404 100m3
2 Phá đá rãnh thoát nước lòng đường, đá cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2601 100m3
3 Rải bạt dứa chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,9348 100m2
4 Ván khuôn mái rãnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2611 100m2
5 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 130,0526 m3
6 Vận chuyển đá đổ đi, đá cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2601 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3005 100m3
8 San đất bãi thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3005 100m3
E CẢI TẠO SỬA CHỮA KÊNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu BT, bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,192 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,392 m3
3 Lót vữa móng kênh dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,18 m2
4 Ván khuôn móng kênh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0664 100m2
5 Cốt thép móng kênh, đường kính thép (6+8)mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0755 tấn
6 Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,008 m3
7 Ván khuôn tường kênh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2918 100m2
8 Cốt thép tường kênh, đường kính thép (6+8)mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2389 tấn
9 Bê tông tường kênh, đá 1x2, chiều dày <= 45cm, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8731 m3
10 Ván khuôn trần, nắp đan đậy kênh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0603 100m2
11 Cốt thép trần, tấm đan, đk <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1305 tấn
12 Bê tông trần, tấm đan đậy kênh, đá 1x2, vữa mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9936 m3
13 SXLD lưới chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,4506 kg
14 Xi phông ống HDPE D250 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,282 100m
15 Cút nối ống HDPE D250 (Cút 135 độ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
16 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->