Gói thầu: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lâm Phong |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 09:04:00 đến ngày 2020-08-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,894,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.151,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 57,34 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 857,1752 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 210,4547 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2.794,648 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 133,52 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 72,433 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 631,9 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 239,82 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15,656 | m |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,191 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,8968 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,7304 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | HT |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, kim thu sét, dây dẫn sét | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | HT |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,191 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh mái, sê nô mái, tường trong, tường ngoài trước khi trát và quyét vôi ve | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | công |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt đai giữ ống + vít | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 90 | cái |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 91,744 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 91,744 | m2 |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác thoát nước mái | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 319,8104 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 537,3648 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 210,4547 | m2 |
| 12 | Trát vá lại gờ phào chỉ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 20 | công |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.151,55 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75(kt 500X500mm) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.151,55 | m2 |
| 15 | Mài lại bậc cầu thang, tam cấp | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12 | công |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) kính dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 75,6 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) kính dày 6.38mm. Cửa đi 1 cánh mở trượt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 60,94 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) kính dày 6.38mm. Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 67,28 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng vách kính( Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 36 | m2 |
| 20 | Sửa chữa hoa sắt cửa sổ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 88,16 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 88,16 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 88,16 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX cầu thang | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 187,6312 | kg |
| 24 | Bu lông D10 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | cái |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.401,268 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3.307,6927 | m2 |
| 27 | Lắp đặt quạt trần(quạt tận dụng) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần(Đèn ốp sát trần tròn: D260-1x16W) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 49 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 78 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.600 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2.800 | m |
| 38 | Lắp công tắc đảo chiều cầu thang | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 51 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 150 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 99 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15 | hộp |
| 45 | Đế âm + mặt(ổ cắm, công tắc, aptomat) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 246 | cái |
| 46 | Hộp chứa MVB loại 2 Module | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | hộp |
| 47 | Băng dính điện | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25 | cuộn |
| 48 | Đinh vít + nở các loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | lô |
| 49 | Hộp cài Attomat vỏ nhựa có nắp bảo hộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 21 | cái |
| 50 | Lắp tủ điện KT 400x300x150 tôn 1.5ly lắp âm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | cái |
| 51 | Lắp lại hệ thống chống sét | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | công |
| 52 | Kiểm tra lại điện trở chống sét | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi