Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200854327-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2020 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200805695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 11:53:00 đến ngày 2020-08-30 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,935,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 121,8626 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 201,8133 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6572 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III (điều phối đất đào chuyển sang đắp) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 137,7047 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 64,1086 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 64,1086 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Vét bùn, đánh cấp vận chuyển đổ đi cự ly 2Km đến bãi thải) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6572 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Vét bùn, đánh cấp vận chuyển đổ đi cự ly 2Km đến bãi thải) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6572 100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2.576,15 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 21,3711 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 128,8073 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2176 100m2
5 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8381 tấn
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường (vận dụng tính quét nhựa đường thép truyền lực) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 126,42 m2
7 Gỗ ván chèn khe giãn Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m3
8 Matit nhựa chèn khe co, khe giãn Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 4.144,5 kg
9 Ống nhựa PVC đầu thép truyền lực khe giãn Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 82,08 m
10 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 35,0341 100m
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 18,5984 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,849 tấn
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1122 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6283 100m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 10,14 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 137,16 m3
C Hạng mục 3: Công trình thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m3
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tháo rỡ tấm bản cũ 60% đơn giá) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 7 1cấu kiện
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9563 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5691 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,82 100m3
6 Xây cống, vữa XM M100 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 130,91 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp dựng ống cống các loại) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 67 1cấu kiện
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6758 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6462 tấn
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 22,05 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2036 100m2
12 Vữa xi măng m150# Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,43 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 112,77 m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 24,09 m2
15 Mastic nhựa chèn khe lún, ống cống Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1.369,71 kg
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 24,2 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4131 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9563 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9563 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7923 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7923 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 6,45 m3
24 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tháo rỡ tấm bản cũ 60% đơn giá ) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1cấu kiện
25 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2988 100m3
26 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8803 100m3
27 Xây cống, vữa XM M100 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 117,64 m3
28 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 15,89 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 10,61 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,496 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5927 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7813 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3606 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,346 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 3,73 m3
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0477 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0215 tấn
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8532 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2988 100m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2988 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9162 100m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9162 100m3
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 10,18 m3
46 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tháo rỡ ống cống cũ 60% đơn giá không tính vật liệu) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6363 100m3
48 Đắp đất bằng đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 3,228 100m3
49 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m3
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0985 tấn
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0325 100m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1cấu kiện
53 Bạt nilon chống thấm vây ngăn nước Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 552,9 m2
54 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6051 100m3
55 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1723 100m3
56 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp I Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2931 100m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 26,54 m3
58 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 145,01 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 55,44 m3
60 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 154,32 m3
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,34 m3
62 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m3
63 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 8,32 m3
64 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 9,03 m3
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m3
66 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 42,81 m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 18,72 m3
68 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7048 100m2
69 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3571 100m2
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2358 100m2
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5493 100m2
72 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7577 100m2
73 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2068 100m2
74 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1272 100m2
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5458 tấn
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7427 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1073 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4534 tấn
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1295 tấn
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0924 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0476 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1537 tấn
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3817 tấn
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6791 tấn
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,11 tấn
86 Đắp cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng tính đắp cấp phối tự nhiên) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5352 100m3
87 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m3
88 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0002 100m2
89 Bạt nilon chống thấm lót móng mố, móng trụ, móng tường cánh Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 266,69 m2
90 Sơn nút, đảo bằng thủ công Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 35,58 m2
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 66 cái
92 Ống nhựa D110 lỗ thoát nước mặt cầu Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
93 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7651 100m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8744 100m3
95 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 200,31 m3
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 55,58 m3
97 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 3,705 100m2
98 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8331 100m3
99 tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tháo rỡ ống cống vị trí dẫn dòng 60% đơn giá ) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1cấu kiện
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m3
101 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2931 100m3
102 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2931 100m3
103 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3997 100m3
104 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3997 100m3
D Hạng mục 4: Gia cố rãnh dọc thoát nước
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5305 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8945 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 39,07 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9837 100m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1.776 cái
7 Vữa XM M100 gắn mạch Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,84 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5305 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5305 100m3
E Hạng mục 5: Ốp mái gia cố mái taluy nền đường
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8278 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2648 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9888 100m3
4 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1.155,06 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 168,17 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 11,211 100m2
7 Ống nhựa PVC D76 lỗ thoát nước Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2.517,45 m
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (vận chuyển đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8278 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (vận chuyển đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8278 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8875 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8875 100m3
F Hạng mục 6: Hoàn trả mương thuỷ lợi
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3435 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 11,17 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9543 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0215 tấn
8 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2,869 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0236 100m2
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 27,18 m3
G Hạng mục 7: An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0092 100m2
5 Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Vữa xi măng m100# Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 m3
7 Lắp đặt dải phân cách cứng (vận dụng tính lắp dựng cột Km, cọc tiêu không tính vật liệu) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 49,46 m3
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 17,14 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6377 tấn
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 45,2 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7329 100m2
13 Chụp tôn cọc H dày 2mm dán màng, chữ phản quang Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
14 Lắp đặt dải phân cách cứng (vận dụng tính lắp dựng cọc lý trình, cọctiêu không tính vật liệu) Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 687 cái
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 265,07 1m2
16 Cột đỡ biển báo D90mm dài 3,3m Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 118,8 m
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3 m3
19 Biển tam giác Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
20 Biển hình tròn Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Biển chữ nhật Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m2
22 Lắp đặt biển báo tam giác vào vị trí Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
23 Lắp đặt biển báo hình tròn vào vị trí Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
24 Lắp đặt biển báo hình chữ nhật vào vị trí Theo yêu hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->