Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình Cải tạo mạng lưới cấp nước hẻm 502 Huỳnh Tấn Phát, Phường Bình Thuận, Quận 7 năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822763-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ BÈ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình Cải tạo mạng lưới cấp nước hẻm 502 Huỳnh Tấn Phát, Phường Bình Thuận, Quận 7 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200810281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn chi phí khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 67 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 19:39:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,312,077,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO ĐƯỜNG VÀ BTXM
1 Cắt mặt hẻm nhựa, lề, hẻm BTXM, lề gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,296 100m
2 Phá dỡ và đào bốc mặt hẻm nhựa nóng dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,76 m3
3 Phá dỡ và đào bốc lề, hẻm BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,47 m3
4 Phá dỡ lề gạch Terrazzo, gạch trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m2
5 Đào đất đặt đường ống và phụ tùng (đất cấp III) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,12 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,8 m3, máy ủi ≤110CV (Đất cấp III) bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 100m3
7 Đào đất đặt đường ống và phụ tùng (đất cấp II) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,93 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,8 m3, máy ủi ≤110CV (Đất cấp II) bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m3
9 Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 100m3
10 Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần đào bốc hẻm nhựa, lề, hẻm BTXM, lề gạch Terrazzo) bằng ô tô 7 tấn tự khỏi công trường 07km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, K ≥ 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 100m3
12 Đúc beton canh chận phụ tùng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
13 Ván khuôn đổ beton phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
14 Phá dỡ bê tông đá 1x2 M200, dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
15 Đổ gối bê tông đá 1x2 M200, dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
16 Ván khuôn đúc bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ MỚI
1 Gắn Tê HDPE OD 125 x 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Gắn Tê HDPE OD 180 x 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Gắn Tê HDPE OD 180 x 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Gắn Tê MJ D150 FF x 150B (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Gắn Van cổng D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Gắn Van cổng D150BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Gắn Stubend HDPE OD125 + Mặt bít rỗng inox 304 OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
8 Gắn Stubend HDPE OD180 + Mặt bít rỗng inox 304 OD180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Gắn Bù Manchon MJ D125BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
10 Gắn Bù Manchon MJ D180BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Bù đực D150 BM, GC (L = 0,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Khuỷu MJ 1/4 D150 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Gắn Khuỷu 1/4 HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Gắn Khuỷu 1/8 HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Gắn Khuỷu 1/8 HDPE OD180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Gắn Khuỷu 1/16 HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Bửng chận D100, GC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Bửng chận D150, GC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Kiềng câu nước D100 x 1", GC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Kiềng câu nước D150 x 1", GC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Đai lấy nước PP D125 x 20F Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 bộ
22 Đai lấy nước PP D180 x 20F Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 bộ
23 Gắn Nút bít nhựa D3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 cái
24 Gắn Nút bít nhựa D1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Con cóc D1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Ốc lã D1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Van cóc D3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 cái
28 Van góc liên hợp D3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 cái
29 Khóa góc D1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Gắn ống nhựa HDPE OD125 - PN 12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,59 100m
31 Gắn ống nhựa HDPE OD180 - PN 12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 100m
32 Gắn ống nhựa HDPE OD25 - PN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,32 100m
33 Gắn ống nhựa HDPE OD32 - PN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
34 Gắn Họng ổ khóa kiểu Úc (có bản lề), GC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
35 Gắn ống cơi HOK D168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
36 Máy phát điện chiếu sáng 30kW ca 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 ca
C PHẦN LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI GIỮA ỐNG MỚI VÀ ỐNG HIỆN HỮU (NCx3; MTCx2)
1 Gắn Tê MJ D150 FF x 150B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Gắn Van cổng D150BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Gắn Manchon MJ D100FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Gắn Manchon MJ D150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Gắn Bù Manchon MJ D100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Gắn Bù Manchon MJ D125BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Gắn Bửng chận D100, GC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D THỬ ÁP LỰC VÀ KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Nước thử áp lực, khử trùng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,75 m3
2 Thử áp lực đường ống HDPE OD25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,32 100m 
3 Thử áp lực đường ống HDPE OD32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m 
4 Thử áp lực đường ống HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 100m 
5 Thử áp lực đường ống HDPE OD180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 100m 
6 Khử trùng đường ống HDPE OD125 bằng clor bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 100m
7 Khử trùng đường ống HDPE OD180 bằng clor bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 100m
E TÁI LẬP HẺM NHỰA DÀY 12CM (Eyc ≤ 120 Mpa)
1 Trải cán lớp đá 0-4, dày 12cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa trải nhựa ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m3
2 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 5cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,735 m3
3 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 (Tái lập tạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 100m2
4 Trải cán bê tông nhựa chặt hạt trung, dày 5cm (Tái lập tạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 100m2
5 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 7cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,028 m3
6 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 100m2
7 Trải cán bê tông nhựa chặt hạt trung, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 100m2
8 Trải cán lớp CPĐD nền đường loại I, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100m3
9 Trải lớp vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 100m2
F TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG PHẦN MỞ RỘNG THEO QUYẾT ĐỊNH 09/2014/QĐ-UBND NGÀY 20/02/2014
1 Cào bốc mặt đường nhựa, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,767 100m2
2 Vận chuyển khối lượng cào bốc mặt đường nhựa ra khỏi công trường 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 100m3
3 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,767 100m2
4 Trải cán bê tông nhựa chặt hạt mịn, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,767 100m2
G TÁI LẬP HẺM BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Trải lớp vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,868 100m2
2 Trải cán CPĐD loại I nền đường, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
3 Trải cán lớp đá 0-4 dày 10cm, K ≥ 0,98 trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đổ BT ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
4 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 10cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,67 m3
5 Đổ bê tông mặt hẻm đá 1x2 M300 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,67 m3
H TÁI LẬP LỀ BTXM
1 Trải cán CPĐD nền đường, dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
2 Trải cán lớp đá 0-4 dày 6cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đổ BTXM ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
3 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 6cm do tạm tái lập mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
4 Đổ BTXM đá 1x2 M200 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
I TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO
1 Trải cán CPĐD loại II, dày 10cm, K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
2 Trải cán lớp đá 0-4 dày 9,5cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đổ BTXM ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
3 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 9,5cm do tạm tái lập mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
4 Đổ bê tông nền đá 1x2 M150, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
5 Làm lớp vữa xi măng lót M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
6 Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
J TÁI LẬP NỀN GẠCH TRONG NHÀ
1 Làm lớp vữa xi măng lót M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m2
2 Lát gạch bông 200x200x20, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->