Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ 16 Minh Khai; Tầng 3 nhà Hội trường Công an thành phố; Phòng PC09; Phòng PX03; Phòng PC03; Phòng PX05; Phòng PH10; Thay thế cổng chính Công an huyện An Lão và mái che máy phát điện phòng PC11 thuộc Công an thành phố Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ 16 Minh Khai; Tầng 3 nhà Hội trường Công an thành phố; Phòng PC09; Phòng PX03; Phòng PC03; Phòng PX05; Phòng PH10; Thay thế cổng chính Công an huyện An Lão và mái che máy phát điện phòng PC11 thuộc Công an thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp cho Công an thành phố Hải Phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 11:29:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 16 MINH KHAI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 3,1642 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 3,1642 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V E-HSMT | 79,2095 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà (tính bằng 50%) | Chương V E-HSMT | 698,0511 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 102,3013 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt dầm, trần trong nhà (tính bằng 50%) | Chương V E-HSMT | 536,1902 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà (tính bằng 50%) | Chương V E-HSMT | 122,8267 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ paget ốp gỗ chân tường | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Tháo dỡ két nước bệ bệt, mắt cảm ứng, dây cấp nước tiểu nam, vòi hoa sen khu vệ sinh và một số phòng | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSMT | 115,4796 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 18,329 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 8,5246 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 8,5256 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 8,5256 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 8,5246 | m3 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 79,2095 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 800,3524 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 738,2364 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.547,6917 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 450,2557 | m2 |
| 21 | Gia công và đóng paget vào chân tường bằng gỗ | Chương V E-HSMT | 7,9 | m |
| 22 | Tháo dỡ 2 cục nóng điều hòa để thi công nền tầng tum sau đó lắp hoàn trả | Chương V E-HSMT | 2 | trọn gói |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 121,9686 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 121,9686 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 97,8796 | m2 |
| 27 | Trát vữa xi măng cát vàng tường chắn mái, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,329 | 1m2 |
| 28 | Nẹp inox 20x20x1.4 gia cố bậu cửa tránh ngấm nước (tính cả vật liệu và công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 12,7896 | kg |
| 29 | Nẹp thu nước sàn khu bếp 100x100x1.2 | Chương V E-HSMT | 17,5094 | kg |
| 30 | Phễu thu sàn inox | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bắn lại silicon vách kính, cửa sổ mặt tiền các tầng bằng giáo dây treo từ trên mái xuống | Chương V E-HSMT | 788,1 | md |
| 32 | Vệ sinh mặt vách kính, cửa sổ mặt tiền các tầng | Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 33 | Gia công lắp đặt lắp đậy hộp kỹ thuật bằng tấm Alumex (KT=30x25x3cm) | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Bơm keo lắp đậy hộp kỹ thuật cũ đã có sẵn từ tầng 2 lên tầng 7 | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 35 | Đèn Led D90 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Ống gen mềm D20 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt mắt tiểu nam cảm ứng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây cấp nước tiểu nam | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt két nước, phao xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V E-HSMT | 11,7592 | 10m2 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V E-HSMT | 7,4737 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V E-HSMT | 2,3066 | tấn |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V E-HSMT | 2,2092 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V E-HSMT | 3,5525 | m2 |
| 47 | Bốc xếp, vận chuyển lê xe xích lô đi đổ | Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 48 | GCLD vách kinh cường lực tính cả phụ kiện | Chương V E-HSMT | 3,5525 | m2 |
| 49 | Công vận chuyển các vật liệu khác lên cao bằng thủ công (trần thạch cao, vật tư phụ khác ...) | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 50 | Thu dọn vệ sinh công trường | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: THAY THẾ CỔNG CHÍNH CÔNG AN HUYỆN AN LÃO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng chạy mô tơ điện cũ, bốc xếp, vận chuyển cổng vào nơi quy định | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Gia công cổng xếp Inox cao 1,6m | Chương V E-HSMT | 7,3 | m |
| 3 | Động cơ + bộ điều khiển cổng+ phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình led điện tử | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Vận chuyển lắp đặt tại hải phòng | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỘT SỐ CÔNG VIỆC KHU TRUNG TÂM CHỈ HUY CÔNG AN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa vào nơi quy định | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 3 | GC LD cửa đi bằng cửa nhôm kính | Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi việt tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 50%) | Chương V E-HSMT | 63,005 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 10,478 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 73,483 | m2 |
| 8 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 136,488 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển tấm thạch cao, bột bả, sơn lên phòng hội trường tầng 4 | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 10 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V E-HSMT | 4,482 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cửa vào nơi quy định | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 13 | GC LD ô nhôm kính | Chương V E-HSMT | 4,482 | m2 |
| 14 | GC LD vách nhôm kính | Chương V E-HSMT | 10,455 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi việt tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG KỸ THUẬT HÌNH SỰ (PC09) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn kính | Chương V E-HSMT | 13,8805 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 3 | Cắt nền phòng bằng máy để xây tường, Chiều dày nền <=10cm | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường cột | Chương V E-HSMT | 51,6475 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bả trần | Chương V E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống và vận chuyển lên ô tô đi đổ | Chương V E-HSMT | 2 | chuyến |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,7947 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,59 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 11 | Tôn nền bằng bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 71,5375 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 98,9875 | m2 |
| 17 | Sản xuất vách nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 24,722 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 24,722 | m2 |
| 19 | Tay cầm cửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Khóa + chốt vách nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn túyp đôi 1.2m đế nổi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn túyp đơn 1.2m đế nổi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tủ điện Sino âm tường 6 Module | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các hạt công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ga công tắc, ổ cắm, attomat | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 31 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút góc PPR d=25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt T cân uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt T cân uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tận dụng xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt xí tận dụng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xi phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương, lược, phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 52 | GCLD vách nhôm kính | Chương V E-HSMT | 3,09 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3, KHU VỆ SINH PHÒNG PC03 SỐ 3 LÊ ĐẠI HÀNH | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế trong phòng hội trường để thi công xong và di chuyển lại hoàn trả | Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,1411 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, đèn chùm, đèn tuýp, đèn mắt châu | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường (tính bằng 30% diện tích cạo bỏ tường) | Chương V E-HSMT | 36,858 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn bả trần (tính bằng 30% diện tích cạo bỏ trần) | Chương V E-HSMT | 75,7281 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 36,858 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V E-HSMT | 75,7281 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 375,287 | m2 |
| 9 | Bọc thảm đỏ sân khấu | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn led dowlight D170 12w | Chương V E-HSMT | 94 | bộ |
| 12 | Thay mới bóng đèn tuýp led trần 1,2m | Chương V E-HSMT | 42 | bóng |
| 13 | Lắp đặt dây Led 2 hàng | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn chùm, đèn chùm chữ nhật pha lê nhập khẩu (KT = 80x1.2m) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp trong phòng hội trường, ngoài khu hành lang, cầu thang | Chương V E-HSMT | 448,0386 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 11,275 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ 4 vòi xịt xí | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V E-HSMT | 0,3225 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột | Chương V E-HSMT | 105,149 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi ve dầm, trần | Chương V E-HSMT | 35,1584 | m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên xích lô đi đổ | Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,7305 | m2 |
| 25 | Quét vôi ve tường, trần - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 140,3074 | m2 |
| 26 | GCLD chân đỡ bệ chậu rửa ngoài hành lang bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 28 | GCLD vách cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Chương V E-HSMT | 11,275 | m2 |
| 29 | Khóa cửa nhôm kính | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=20mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xi phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương, lược, phụ kiện | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG TIẾP DÂN PHÒNG PX05 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ốp gỗ chân tường | Chương V E-HSMT | 23,965 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột | Chương V E-HSMT | 5,868 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển ốp gỗ chân tường, lớp vữa trên mái | Chương V E-HSMT | 2 | chuyến |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 6 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 7 | Làm tường bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V E-HSMT | 23,965 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 5,868 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,868 | m2 |
| 10 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 5 PHÒNG PX05, SẢNH TRƯỚC TẦNG 1, KHU CẦU THANG TẦNG 5 NHÀ 5 TẦNG SỐ 3 LÊ ĐẠI HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,2834 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 6,755 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch quoanh cửa đi, cửa sổ chiều dày tường <=22 | Chương V E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường | Chương V E-HSMT | 74,522 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 30,4304 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, quạt trần vào nơi quy định | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyền vôi thầu gạch vỡ từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên xe xích lô đi đổ | Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Xây chèn cửa đi, cửa sổ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 11 | Trát tường tường chèn cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,81 | m2 |
| 12 | Ốp lại 4 viên gạch baghet | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 78,332 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V E-HSMT | 30,4304 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 108,7624 | m2 |
| 16 | Bơm keo cửa sổ | Chương V E-HSMT | 13,6 | md |
| 17 | Bóc lớp dán giấy cửa sổ cũ, dán lại giấy cửa sổ bằng màu trắng đục | Chương V E-HSMT | 2,3736 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Tay cầm cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Khóa + chốt cửa nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 26 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển tấm thạch cao lên xe xích lô đi đổ | Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 31 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường | Chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn bả trần | Chương V E-HSMT | 19,627 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V E-HSMT | 19,627 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 38,527 | m2 |
| 38 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỘT SỐ HẠNG MỤC PHÒNG PH10 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 13,8 | m |
| 4 | Bốc xếp cửa, khuôn cửa vào nơi quy định | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡ lên xích lô đi đổ | Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 8 | GC cửa khung sắt pano tôn | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 13 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Tháo dỡ bảng hiệu cũ | Chương V E-HSMT | 0,3048 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng bảng hiệu bằng Alumex | Chương V E-HSMT | 30,48 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ máng tôn cũ | Chương V E-HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng máng thu bằng Inox | Chương V E-HSMT | 25,4 | md |
| 18 | Sản xuất,lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V E-HSMT | 71,12 | 1m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 426,72 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,4407 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,4407 | tấn |
| 22 | Sản xuất,lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V E-HSMT | 88,4 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN 01, 02 KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,2122 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 50% diện tích) | Chương V E-HSMT | 28,6695 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (tính bằng 50% diện tích) | Chương V E-HSMT | 10,6096 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 57,339 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 21,2192 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 78,5582 | m2 |
| 7 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V E-HSMT | 42,6184 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột (tính bằng 50% diện tích) | Chương V E-HSMT | 97,1796 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt trần (tính bằng 50% diện tích) | Chương V E-HSMT | 111,4494 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 2,7702 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 2,7702 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 42,6184 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 194,3592 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V E-HSMT | 222,8988 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 417,258 | m2 |
| 17 | Dùng nẹp bắt cố định lại 30 bộ đèn tuýp đôi trền trần phòng ăn | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 18 | Dọn vệ sinh lá cây trên mái | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 19 | Lật tôn để đục đường ống thoát từ sê nô mái xuống nền dưới thi công song bắn lại tôn hoàn trả | Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 20 | Đục lỗ thoát nước đường ống sên nô mái D90 sau trát gắn vá lại đường ống | Chương V E-HSMT | 8 | lỗ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính D90 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V E-HSMT | 19,61 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Chương V E-HSMT | 35,568 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường, cột (tính bằng 50% diện tích) | Chương V E-HSMT | 73,476 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Chương V E-HSMT | 18,0759 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 1,8971 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 1,8971 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 1,8971 | m3 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 19,61 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x90cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,568 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 146,952 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V E-HSMT | 55,7618 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 202,7138 | m2 |
| 35 | Đèn Led D110 | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Dọn vệ sinh lá cây trên mái | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 39 | Lật tôn để đục đường ống thoát từ sê nô mái xuống nền dưới thi công song bắn lại tôn hoàn trả | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 40 | Đục lỗ thoát nước đường ống sên nô mái D90 sau trát gắn vá lại đường ống | Chương V E-HSMT | 3 | lỗ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính D90 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| J | HẠNG MỤC : MÁI CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép | Chương V E-HSMT | 18,793 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,4003 | 100m2 |
| 9 | Thép liên kết hàn vào cột thép | Chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép | Chương V E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 18 | Thép liên kết hàn vào cột thép | Chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi