Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852644-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200851559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cân đối ngân sách hằng năm; Ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 16:51:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,761,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,21 m3
2 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.111,76 m3
3 Đắp đất nền, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.529,75 m3
4 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0071 100m3
5 Mua VL đắp đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.309,1958 m3
6 Vận chuyển đất thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,011 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6715 100m3
8 Cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,93 m3
9 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.168,59 m2
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2066 100m2
11 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,161 m3
12 Phá dỡ mặt đường cũ, xúc, vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,95 m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC CUỐI TUYẾN B1200, L=208M
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,63 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7372 100m3
4 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m2
6 Xây mương, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,872 m3
7 Trát tường thành mương dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123,2 m2
8 Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,6 m2
9 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7318 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3055 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9908 tấn
12 Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1472 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3687 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6776 100m3
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 100m2
16 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 tấn
18 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1968 m3
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 CK
C CỐNG D600 NGANG ĐƯỜNG (07 VỊ TRÍ)
1 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,91 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8813 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
4 Xây đá hộc móng sân cống, tường cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
5 Mua cống D600 HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3014 100m3
8 Vận chuyển đất thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3791 100m3
D CỐNG HỘP ĐÔI 2X1.5X2M TẠI KM0+149.35M
1 Đắp đập tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
2 Mua đất đắp đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,75 m3
3 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
4 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,91 m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,17 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m3
7 Xây đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,89 m3
8 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1857 100m2
9 Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1619 tấn
11 Bê tông cống, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,23 m3
12 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9 m2
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
18 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,64 100m3
20 Đào phá đập tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
21 Vận chuyển đất thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3077 100m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
2 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
3 Dây an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
4 Cờ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
5 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
6 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
7 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->