Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 08:59:00 đến ngày 2020-09-20 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,019,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 625,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường (Đoạn Km262+00 – Km263+750) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,08 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,18 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,06 | m3 |
| 4 | Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.904,13 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.511,89 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993,69 | m3 |
| 7 | Lu xử lý nền đường đào, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.577,23 | m2 |
| 8 | Lu xử lý nền đường đào, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.914,75 | m2 |
| B | Mặt đường (Đoạn Km262+00 – Km263+750) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129,83 | m3 |
| 2 | Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.276,71 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.667,6 | m3 |
| 4 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.008,57 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.008,57 | m2 |
| 6 | Làm vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,55 | m3 |
| 7 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,79 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H, cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 10 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (15cm*15cm*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cọc |
| C | Cống hộp ngang đường (Đoạn Km262+00 – Km263+750) | |||
| 1 | Đào hố móng phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,25 | m3 |
| 4 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công đổ bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,93 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,35 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150# đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m3 |
| D | Ống cống hôp (Đoạn Km262+00 – Km263+750) | |||
| 1 | Ván khuôn thi công đổ bê tông đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 2 | Cốt thép ống cống Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,11 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống Ø≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.435,71 | kg |
| 4 | Bê tông cống hộp M300, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| E | Cống tròn (Đoạn Km262+00 – Km263+750) | |||
| 1 | Đào hố móng phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 3 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150 đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,88 | m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,44 | kg |
| 9 | Bê tông ống cống M250, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,58 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | C/kiện |
| 12 | Vữa xi măng M100 đệm đốt cống (dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 13 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| F | Gia cố mái ta luy (Đoạn Km262+00 – Km263+750) | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,34 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thi công đổ bê tông chân khay, mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,14 | m2 |
| 5 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m3 |
| 6 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | m3 |
| 7 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| G | Nền đường (Đoạn Km266+500 – Km268+250) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.809,8 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,04 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,86 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.229 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,23 | m3 |
| 6 | Lu xử lý nền đường đào, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.929,19 | m2 |
| 7 | Lu xử lý nền đường đào, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.551,32 | m2 |
| H | Mặt đường (Đoạn Km266+500 – Km268+250) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.142,93 | m3 |
| 2 | Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.291,51 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.725,35 | m3 |
| 4 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.350,7 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.350,7 | m2 |
| 6 | Làm vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,95 | m3 |
| 7 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H, cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (15cm*15cm*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cọc |
| I | Cống tròn (Đoạn Km266+500 – Km268+250) | |||
| 1 | Đào hố móng phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,89 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,85 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,89 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150 đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,4 | kg |
| 9 | Bê tông ống cống M250, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | C/kiện |
| 12 | Vữa xi măng M100 đệm đốt cống (dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 13 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m3 |
| J | Gia cố mái ta luy (Đoạn Km266+500 – Km268+250) | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,97 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thi công đổ bê tông chân khay, mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,39 | m2 |
| 5 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,82 | m3 |
| 7 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | m3 |
| K | Gia cố rãnh dọc (Đoạn Km266+500 – Km268+250) | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,08 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M50, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,4 | m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1*2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,59 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.076 | C/kiện |
| L | Nền đường (Đoạn Km275+400 – Km277+800) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.051,44 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,82 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,9 | m3 |
| 4 | Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.127,17 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.275,07 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,97 | m3 |
| 7 | Lu xử lý nền đường đào, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.908,15 | m2 |
| 8 | Lu xử lý nền đường đào, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.296,27 | m2 |
| M | Mặt đường (Đoạn Km275+400 – Km277+800) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.567,19 | m3 |
| 2 | Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.770,93 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.262,56 | m3 |
| 4 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.554,65 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.554,65 | m2 |
| 6 | Làm vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,5 | m3 |
| 7 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,53 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H, cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 11 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (15cm*15cm*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cọc |
| N | Cống hộp (Đoạn Km275+400 – Km277+800) | |||
| 1 | Đào hố móng phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,37 | m3 |
| 3 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công đổ bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,93 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,34 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150# đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| O | Ống cống hộp (Đoạn Km275+400 – Km277+800) | |||
| 1 | Ván khuôn thép đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,92 | m2 |
| 2 | Cốt thép ống cống Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,22 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống Ø≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,1 | kg |
| 4 | Bê tông cống hộp M300, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,96 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | C/kiện |
| P | Gia cố mái ta luy (Đoạn Km275+400 – Km277+800) | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50, dày 2cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,97 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thi công đổ bê tông chân khay, mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 5 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m3 |
| 7 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| Q | Nền đường (Đoạn Km2+00 – Km6+00) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,57 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,24 | m3 |
| 3 | Đào vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,91 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,18 | m3 |
| 5 | Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.643,67 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.538,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.407,8 | m3 |
| 8 | Lu xử lý nền đường đào, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.162,81 | m2 |
| 9 | Lu xử lý nền đường đào, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.644,19 | m2 |
| R | Mặt đường (Đoạn Km2+00 – Km6+00) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.529,25 | m3 |
| 2 | Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.858,05 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.597,38 | m3 |
| 4 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.514,06 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.514,06 | m2 |
| 6 | Làm vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m3 |
| 7 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H, cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 10 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (15cm*15cm*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cọc |
| S | Cống tròn D150 (Đoạn Km2+00 – Km6+00) | |||
| 1 | Đào hố móng phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 3 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công đổ bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,34 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,75 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150 đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,08 | kg |
| 9 | Bê tông ống cống M250, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,37 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | C/kiện |
| 12 | Vữa xi măng M100 đệm đốt cống (dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 13 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,14 | m3 |
| T | Cống tròn D80-100 (Đoạn Km2+00 – Km6+00) | |||
| 1 | Đào hố móng phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,98 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 3 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,75 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,39 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150 đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,46 | m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,22 | kg |
| 9 | Bê tông ống cống M250, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | C/kiện |
| 12 | Vữa xi măng M100 đệm đốt cống (dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 13 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m3 |
| U | Gia cố mái ta luy (Đoạn Km2+00 – Km6+00) | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,72 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thi công đổ bê tông chân khay, mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | m2 |
| 5 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m3 |
| 7 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi