Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857141-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200774934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 08:59:00 đến ngày 2020-09-20 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,019,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 625,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường (Đoạn Km262+00 – Km263+750)
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 639,08 m3
2 Đào cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,18 m3
3 Đào rãnh dọc, đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,06 m3
4 Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.904,13 m3
5 Đắp đất nền đường, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.511,89 m3
6 Đắp đất nền đường, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 993,69 m3
7 Lu xử lý nền đường đào, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.577,23 m2
8 Lu xử lý nền đường đào, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.914,75 m2
B Mặt đường (Đoạn Km262+00 – Km263+750)
1 Đắp đất lề đường, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.129,83 m3
2 Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.276,71 m3
3 Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.667,6 m3
4 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.008,57 m2
5 Láng nhựa 03 lớp, TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.008,57 m2
6 Làm vỉa đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,55 m3
7 Làm rãnh xương cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,79 m3
8 Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
9 Tháo dỡ lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H, cột KM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
10 Làm cọc tiêu BTCT kích thước (15cm*15cm*120)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cọc
C Cống hộp ngang đường (Đoạn Km262+00 – Km263+750)
1 Đào hố móng phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,75 m3
2 Đắp đất phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,36 m3
3 Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,25 m3
4 Đá dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,35 m3
5 Ván khuôn thi công đổ bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,93 m2
6 Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,35 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150# đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 m3
D Ống cống hôp (Đoạn Km262+00 – Km263+750)
1 Ván khuôn thi công đổ bê tông đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,8 m2
2 Cốt thép ống cống Ø≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,11 kg
3 Cốt thép ống cống Ø≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.435,71 kg
4 Bê tông cống hộp M300, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,83 m3
5 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
E Cống tròn (Đoạn Km262+00 – Km263+750)
1 Đào hố móng phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,16 m3
2 Phá dỡ bê tông cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 m3
3 Đá dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
5 Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150 đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19 m3
7 Ván khuôn thép đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,88 m2
8 Cốt thép ống cống Ø≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,44 kg
9 Bê tông ống cống M250, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
10 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,58 m2
11 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 C/kiện
12 Vữa xi măng M100 đệm đốt cống (dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
13 Đắp đất phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m3
F Gia cố mái ta luy (Đoạn Km262+00 – Km263+750)
1 Bê tông mái taluy M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,05 m3
2 Bê tông chân khay M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
3 Vữa xi măng M50, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,34 m2
4 Ván khuôn thi công đổ bê tông chân khay, mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,14 m2
5 Đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m3
6 Đắp đất phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,81 m3
7 Đá dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
G Nền đường (Đoạn Km266+500 – Km268+250)
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.809,8 m3
2 Đào cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,04 m3
3 Đào rãnh dọc, đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,86 m3
4 Đắp đất nền đường, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.229 m3
5 Đắp đất nền đường, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606,23 m3
6 Lu xử lý nền đường đào, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.929,19 m2
7 Lu xử lý nền đường đào, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.551,32 m2
H Mặt đường (Đoạn Km266+500 – Km268+250)
1 Đắp đất lề đường, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.142,93 m3
2 Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.291,51 m3
3 Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.725,35 m3
4 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.350,7 m2
5 Láng nhựa 03 lớp, TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.350,7 m2
6 Làm vỉa đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,95 m3
7 Làm rãnh xương cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m3
8 Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H, cột KM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
10 Làm cọc tiêu BTCT kích thước (15cm*15cm*120)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 cọc
I Cống tròn (Đoạn Km266+500 – Km268+250)
1 Đào hố móng phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,89 m3
2 Phá dỡ bê tông cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
3 Đá dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,85 m2
5 Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,89 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150 đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,59 m3
7 Ván khuôn thép đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,12 m2
8 Cốt thép ống cống Ø≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,4 kg
9 Bê tông ống cống M250, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
10 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,08 m2
11 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 C/kiện
12 Vữa xi măng M100 đệm đốt cống (dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
13 Đắp đất phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m3
J Gia cố mái ta luy (Đoạn Km266+500 – Km268+250)
1 Bê tông mái taluy M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
2 Bê tông chân khay M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m3
3 Vữa xi măng M50, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,97 m2
4 Ván khuôn thi công đổ bê tông chân khay, mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,39 m2
5 Đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m3
6 Đắp đất phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,82 m3
7 Đá dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 m3
K Gia cố rãnh dọc (Đoạn Km266+500 – Km268+250)
1 Bê tông đáy rãnh M200, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,67 m3
2 Ván khuôn thép đúc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,08 m2
3 Vữa xi măng M50, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830,4 m2
4 Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1*2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,59 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.076 C/kiện
L Nền đường (Đoạn Km275+400 – Km277+800)
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.051,44 m3
2 Đào cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,82 m3
3 Đào rãnh dọc, đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,9 m3
4 Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.127,17 m3
5 Đắp đất nền đường, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.275,07 m3
6 Đắp đất nền đường, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.066,97 m3
7 Lu xử lý nền đường đào, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.908,15 m2
8 Lu xử lý nền đường đào, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.296,27 m2
M Mặt đường (Đoạn Km275+400 – Km277+800)
1 Đắp đất lề đường, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.567,19 m3
2 Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.770,93 m3
3 Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.262,56 m3
4 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.554,65 m2
5 Láng nhựa 03 lớp, TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.554,65 m2
6 Làm vỉa đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,5 m3
7 Làm rãnh xương cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,53 m3
8 Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
9 Tháo dỡ lắp đặt lại biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Tháo dỡ lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H, cột KM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
11 Làm cọc tiêu BTCT kích thước (15cm*15cm*120)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cọc
N Cống hộp (Đoạn Km275+400 – Km277+800)
1 Đào hố móng phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,01 m3
2 Đắp đất phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,37 m3
3 Đá dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 m3
4 Ván khuôn thi công đổ bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,93 m2
5 Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,34 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150# đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m3
O Ống cống hộp (Đoạn Km275+400 – Km277+800)
1 Ván khuôn thép đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,92 m2
2 Cốt thép ống cống Ø≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,22 kg
3 Cốt thép ống cống Ø≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,1 kg
4 Bê tông cống hộp M300, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m3
5 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,96 m2
6 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 C/kiện
P Gia cố mái ta luy (Đoạn Km275+400 – Km277+800)
1 Bê tông mái taluy M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,34 m3
2 Bê tông chân khay M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
3 Vữa xi măng M50, dày 2cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,97 m2
4 Ván khuôn thi công đổ bê tông chân khay, mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
5 Đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 m3
6 Đắp đất phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,27 m3
7 Đá dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
Q Nền đường (Đoạn Km2+00 – Km6+00)
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,57 m3
2 Đào cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 755,24 m3
3 Đào vét đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 812,91 m3
4 Đào rãnh dọc, đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,18 m3
5 Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.643,67 m3
6 Đắp đất nền đường, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.538,07 m3
7 Đắp đất nền đường, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.407,8 m3
8 Lu xử lý nền đường đào, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.162,81 m2
9 Lu xử lý nền đường đào, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.644,19 m2
R Mặt đường (Đoạn Km2+00 – Km6+00)
1 Đắp đất lề đường, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.529,25 m3
2 Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.858,05 m3
3 Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.597,38 m3
4 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.514,06 m2
5 Láng nhựa 03 lớp, TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.514,06 m2
6 Làm vỉa đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m3
7 Làm rãnh xương cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5 m3
8 Sản xuất, lắp đặt trụ, biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H, cột KM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
10 Làm cọc tiêu BTCT kích thước (15cm*15cm*120)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cọc
S Cống tròn D150 (Đoạn Km2+00 – Km6+00)
1 Đào hố móng phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,46 m3
2 Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m3
3 Đá dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96 m3
4 Ván khuôn thi công đổ bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,34 m2
5 Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,75 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150 đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,88 m3
7 Ván khuôn thép đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2 m2
8 Cốt thép ống cống Ø≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,08 kg
9 Bê tông ống cống M250, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
10 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,37 m2
11 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 C/kiện
12 Vữa xi măng M100 đệm đốt cống (dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
13 Đắp đất phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,14 m3
T Cống tròn D80-100 (Đoạn Km2+00 – Km6+00)
1 Đào hố móng phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,98 m3
2 Phá dỡ bê tông cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m3
3 Đá dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,75 m2
5 Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,39 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150 đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,38 m3
7 Ván khuôn thép đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,46 m2
8 Cốt thép ống cống Ø≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,22 kg
9 Bê tông ống cống M250, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
10 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,62 m2
11 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 C/kiện
12 Vữa xi măng M100 đệm đốt cống (dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
13 Đắp đất phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m3
U Gia cố mái ta luy (Đoạn Km2+00 – Km6+00)
1 Bê tông mái taluy M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,66 m3
2 Bê tông chân khay M150, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
3 Vữa xi măng M50, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,72 m2
4 Ván khuôn thi công đổ bê tông chân khay, mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,48 m2
5 Đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 m3
6 Đắp đất phạm vi cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,27 m3
7 Đá dăm, cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->