Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công các hạng mục bổ sung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công các hạng mục bổ sung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:00:00 đến ngày 2020-09-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,186,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU BỈ NỘI: | |||
| 1 | Bê tông dầm T 40Mpa | 29,32 | m3 | |
| 2 | Căng cáp dự ứng lực D12.7 kéo sau | 1,23 | tấn | |
| 3 | Vữa xi măng 45Mpa phụt ống ghen | 0,58 | m3 | |
| 4 | Ống ghen D50/55 | 207,18 | m | |
| 5 | Neo 7tao - D12.7 | 20 | cái | |
| 6 | Cốt thép dầm | 6,27 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt dầm | 2 | dầm | |
| 8 | Bêtông dầm ngang 30Mpa | 2,01 | m3 | |
| 9 | Cốt thép dầm ngang | 0,55 | tấn | |
| 10 | Khoan tạo lỗ | 60 | Lỗ | |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | 7,25 | m3 | |
| 12 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | 8,32 | m3 | |
| 13 | Cốt thép bản mặt cầu (gồm cả thép lắp khe co rãn) | 2,23 | tấn | |
| 14 | Lan can cầu | 54,5 | m | |
| 15 | Thoát nước mặt cầu | 4 | bộ | |
| 16 | Khe co rãn cầu | 21 | m | |
| 17 | Vữa không co ngót (khe co rãn) | 2,14 | m3 | |
| 18 | Gối cầu cố định KT 350x550x69mm | 6 | cái | |
| 19 | Gối cầu di động KT 350x550x72mm | 6 | cái | |
| 20 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | 177,08 | m2 | |
| 21 | Dán sợi cacbon vào kết cấu bê tông | 92,76 | m2 | |
| 22 | Bê tông 30Mpa (mố cầu) | 58,66 | m3 | |
| 23 | Cốt thép mố cầu | 4,47 | tấn | |
| 24 | Quét nhựa đường nóng | 105,44 | m2 | |
| 25 | Bê tông mũ mố 30Mpa | 0,88 | m3 | |
| 26 | Vữa không co ngót (mố cầu) | 0,32 | m3 | |
| 27 | Đắp đất lòng mố K95 | 0,99 | 100m3 | |
| 28 | Khoan lỗ bê tông cấy thép neo D32 | 36 | lỗ | |
| 29 | Cốt thép D32 | 0,23 | tấn | |
| 30 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | 65,16 | m3 | |
| 31 | Vữa XM 35Mpa | 1,12 | m3 | |
| 32 | Cốt thép cọc khoan nhồi | 8,73 | tấn | |
| 33 | ống thép D55/60 | 1,68 | 100m | |
| 34 | ống thép D106.5/113.5 | 0,81 | 100m | |
| 35 | Cút nối bằng ống thép D64/60 | 28 | cái | |
| 36 | Cút nối bằng ống thép D118/114 | 12 | cái | |
| 37 | Cóc nối M16, L=0.213 ( loại 4) | 288 | bộ | |
| 38 | Cóc nối M16, L=0.207 ( loại 5) | 96 | bộ | |
| 39 | Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5 | 16 | cái | |
| 40 | Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5 | 8 | cái | |
| 41 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | 22,7 | m3 | |
| 42 | Cốt thép bản quá độ | 3,07 | tấn | |
| 43 | Quét nhựa đường nóng | 78,78 | m2 | |
| 44 | Đá hộc xây vữa XM 10Mpa | 18,54 | m3 | |
| 45 | Bê tông chân khay 16Mpa | 7,14 | m3 | |
| 46 | Đá dăm đệm | 1,49 | m3 | |
| 47 | Đào đất thi công chân khay | 39,99 | m3 | |
| 48 | Đắp đất tứ nón | 0,25 | 100m3 | |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F50 (bao gồm cả vải địa) | 20 | 1m | |
| 50 | Đóng cọc tre L<=2.5m | 6,58 | 100m | |
| 51 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | 5,17 | 100m2 | |
| 52 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 5,17 | 100m2 | |
| 53 | Tưới thấm bám t/c 1,0kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 54 | Lớp móng CPĐD loại 1 (dày 15cm) | 0,15 | 100m3 | |
| 55 | Làm mới lớp móng CPĐD loại 2 (dày 26cm) | 0,26 | 100m3 | |
| 56 | Bù vênh BTN C19 | 19,74 | m3 | |
| 57 | Lớp phòng nước dạng phun | 203 | m2 | |
| 58 | Đào mặt đường cũ | 1,64 | m3 | |
| 59 | Biển báo tên cầu | 2 | biển | |
| 60 | Hộ lan tôn sóng | 35 | m | |
| 61 | Sơn vạch kẻ đường | 2,56 | m2 | |
| 62 | Bê tông bệ đúc dầm 16Mpa | 1,8 | m3 | |
| 63 | Bê tông đệm 10Mpa | 4,74 | m3 | |
| 64 | Vữa đệm bãi công trường 10Mpa | 7,33 | m2 | |
| 65 | Đắp đất tạo mặt bằng | 2,06 | 100m3 | |
| 66 | Khoan cọc khoan nhồi D1.0m | 94,56 | m | |
| 67 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc khoan nhồi | 4 | Cọc | |
| 68 | Siêu âm cọc khoan nhồi | 12 | Mặt cắt | |
| 69 | Biện pháp thi công | 1 | toàn bộ | |
| 70 | Phụ trợ Kích thay dầm | 1 | toàn bộ | |
| 71 | Phụ trợ Thi công dán dầm | 1 | toàn bộ | |
| 72 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ | 126,32 | m3 | |
| 73 | Tháo dỡ lan can tay vịn cũ | 1,57 | tấn | |
| 74 | Đào BTN mặt cầu | 2,34 | m3 | |
| 75 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo đảm bảo GT theo thiết kế | 36 | biển | |
| 76 | Barie đảm bảo giao thông | 2 | bộ | |
| 77 | Nhân công đảm bảo giao thông | 180 | công | |
| B | ĐOẠN VÔI - BẾN TUẦN | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng | 205 | móng | |
| 2 | Rãnh cáp ngầm đèn chiếu sáng qua nền đất (gồm cả hoàn trả) | 5.203,5 | m | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm đèn chiếu sáng qua nền bê tông (gồm cả hoàn trả) | 2.081,5 | m | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm đèn chiếu sáng qua đường bê tông nhựa (gồm cả hoàn trả) | 539,9 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm đèn chiếu sáng qua nền gạch lát hè (gồm cả hoàn trả) | 98 | m | |
| 6 | Móng tủ điều khiển đèn chiếu sáng | 4 | vị trí | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | 426 | cọc | |
| 8 | Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | 7.833,66 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm | 79,74 | 100m | |
| 10 | Ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường | 612 | m | |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | 4.411,7 | m | |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 2.632 | m | |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | 2.014,4 | m | |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | 155,7 | m | |
| 15 | Át tô mát 2P-6A và cầu đấu cáp ngầm | 205 | cái | |
| 16 | Đầu cos đồng M6 | 166 | cái | |
| 17 | Đầu cos đồng M10 | 634 | cái | |
| 18 | Đầu cos đồng M16 | 516 | cái | |
| 19 | Đầu cos đồng M25 | 324 | cái | |
| 20 | Đầu cos đồng M35 | 8 | cái | |
| 21 | Đầu cos đồng M50 | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 4 | 1 tủ | |
| 23 | Lắp đặt cột đèn bát giác cao 8m, ngọn φ78, cần đèn và bóng đèn LED 150W | 205 | 1 cột | |
| 24 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 lên đèn | 21,53 | 100m | |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột và đánh số cột đèn | 205 | cột | |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 209 | 1 vị trí | |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 4 | sợi | |
| 28 | Móng đèn tín hiệu giao thông Móng M2.5 | 4 | Móng | |
| 29 | Móng đèn tín hiệu giao thông Móng M6 | 4 | Móng | |
| 30 | Rãnh cáp ngầm qua nền đất đèn tín hiệu giao thông (gồm cả hoàn trả) | 58,4 | m | |
| 31 | Rãnh cáp ngầm qua nền bê tông nhựa đèn tín hiệu giao thông(gồm cả hoàn trả) | 42,8 | m | |
| 32 | Móng thủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | 1 | vị trí | |
| 33 | Cọc tiếp địa đèn tín hiệu giao thông | 20 | cọc | |
| 34 | Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm (đèn tín hiệu giao thông) | 0,29 | 100m2 | |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 252,02 | m | |
| 36 | Ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (đèn tín hiệu giao thông) | 0,43 | 100m | |
| 37 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 (đèn tín hiệu giao thông) | 30 | m | |
| 38 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm | 333 | m | |
| 39 | Đầu cos đồng M16 (đèn tín hiệu giao thông) | 4 | cái | |
| 40 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m | 4 | cột | |
| 41 | Dựng Cột Đèn tín hiệu giao thông tròn côn, mạ kẽm nhúng nóng L= 2,5m | 4 | cột | |
| 42 | Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 | 22 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | 1 | 1 tủ | |
| 44 | Lắp Đèn THGT Led 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) | 4 | 1 chóa | |
| 45 | Lắp Đèn THGT Led 2xD200 đi bộ (Hình người đỏ - xanh) | 8 | 1 chóa | |
| 46 | Lắp Đèn THGT Led D300 đếm ngược | 4 | 1 chóa | |
| 47 | Lắp Đèn THGT Led D300 chữ thập | 4 | 1 chóa | |
| 48 | Lắp đèn THGT Led 1xD300 hình mũi tên chỉ hướng | 2 | 1 chóa | |
| 49 | Luồn cáp cửa cột | 8 | 1 đầu cáp | |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 9 | 1 vị trí | |
| 51 | Móng trạm biến áp MS5B | 1 | Móng | |
| 52 | Cột bê tông LT14D TBA | 1 | Cột | |
| 53 | Cọc tiếp địa TBA | 16 | cọc | |
| 54 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột TBA | 16,5 | m | |
| 55 | Xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng TBA | 634,9 | kg | |
| 56 | Sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm (TBA) | 10 | Quả | |
| 57 | Sứ chuỗi néo Polymer 24kV và phụ kiện (TBA) | 6 | chuỗi | |
| 58 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi TBA dây AC/XLPE/PVC (24kV) 1X70mm2 | 0,24 | 100m | |
| 59 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cột điểm đấu về TBA dây AC/XLPE/PVC (24kV) 1X70mm2 | 0,12 | 1km/1 dây | |
| 60 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép (TBA) | 14 | 1 m | |
| 61 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 (TBA) | 28 | m | |
| 62 | Đầu cos đồng M50 (TBA) | 5 | cái | |
| 63 | Đầu cos đồng M120 (TBA) | 8 | cái | |
| 64 | Đầu cos đồng nhôm AM70 (TBA) | 15 | cái | |
| 65 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 (TBA) | 30 | cái | |
| 66 | Chụp Silicool(xanh;đỏ;vàng) | 9 | bộ | |
| 67 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang (TBA) | 4 | cái | |
| 68 | Khóa TBA | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt máy biến áp phân phối (TBA) | 1 | 1 máy | |
| 70 | Lắp chống sét van. | 1 | 1 bộ | |
| 71 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ | 1 | 1 bộ | |
| 72 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 73 | Thí nghiệm trạm biến áp | 1 | TB | |
| C | ĐOẠN NGỌC CHÂU - THẮNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng | 276 | móng | |
| 2 | Rãnh cáp ngầm đèn chiếu sáng qua nền đất (gồm cả hoàn trả) | 6.329,9 | m | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm đèn chiếu sáng qua nền bê tông (gồm cả hoàn trả) | 3.554,7 | m | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm đèn chiếu sáng qua đường bê tông nhựa (gồm cả hoàn trả) | 360,9 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm đèn chiếu sáng qua nền gạch lát hè (gồm cả hoàn trả) | 186,3 | m | |
| 6 | Móng tủ điều khiển đèn chiếu sáng | 4 | vị trí | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | 568 | cọc | |
| 8 | Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm loại 0,3m | 10.306,01 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm | 106,67 | 100m | |
| 10 | Ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường | 480,5 | m | |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | 3.775,6 | m | |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 4.258 | m | |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | 3.973,7 | m | |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | 302,9 | m | |
| 15 | Át tô mát 2P-6A và cầu đấu cáp ngầm | 276 | cái | |
| 16 | Đầu cos đồng M6 | 172 | cái | |
| 17 | Đầu cos đồng M10 | 712 | cái | |
| 18 | Đầu cos đồng M16 | 772 | cái | |
| 19 | Đầu cos đồng M25 | 552 | cái | |
| 20 | Đầu cos đồng M35 | 8 | cái | |
| 21 | Đầu cos đồng M50 | 24 | cái | |
| 22 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (phần đi nổi) | 112 | m | |
| 23 | Móc treo (ốp cột) | 6 | cái | |
| 24 | Kẹp hãm néo cáp KH4x35-50 | 6 | cái | |
| 25 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | 8 | bộ | |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 4 | 1 tủ | |
| 28 | Lắp đặt cột đèn bát giác cao 8m, ngọn φ78, cần đèn và bóng đèn LED 150W | 276 | 1 cột | |
| 29 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 lên đèn | 28,98 | 100m | |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột và đánh số cột đèn | 276 | cột | |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông (đèn chiếu sáng) | 280 | 1 vị trí | |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 8 | sợi | |
| 33 | Móng TBA MS5B | 1 | móng | |
| 34 | Móng TBA MS6KB | 1 | móng | |
| 35 | Cột bê tông LT14D TBA | 1 | cột | |
| 36 | Cột bê tông LT16D TBA | 2 | cột | |
| 37 | Tiếp địa trạm biến áp T16C-1,5 TBA | 32 | cọc | |
| 38 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột TBA | 33 | m | |
| 39 | Xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng TBA | 1.249,37 | kg | |
| 40 | Sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm | 26 | Quả | |
| 41 | Sứ chuỗi néo Polymer 24kV và phụ kiện (TBA) | 15 | chuỗi | |
| 42 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC (24kV) 1X70mm2 | 0,6 | 100m | |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cột điểm đấu về TBA dây AC/XLPE/PVC (24kV) 1X70mm2 | 0,05 | 1km/1 dây | |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép (TBA) | 28 | 1 m | |
| 45 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | 56 | m | |
| 46 | Đầu cos đồng M50 (TBA) | 10 | cái | |
| 47 | Đầu cos đồng M120 (TBA) | 16 | cái | |
| 48 | Đầu cos đồng nhôm AM70 (TBA) | 36 | cái | |
| 49 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 (TBA) | 90 | cái | |
| 50 | Chụp Silicool (xanh;đỏ;vàng) | 18 | bộ | |
| 51 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | 8 | cái | |
| 52 | Khóa TBA | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt máy biến áp phân phối | 2 | 1 máy | |
| 54 | Lắp chống sét van (TBA) | 2 | 1 bộ | |
| 55 | Lắp đặt cầu chì (TBA) | 2 | 1 bộ | |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (TBA) | 2 | 1 tủ | |
| 57 | Thí nghiệm trạm biến áp | 1 | TB | |
| 58 | Móng đèn tín hiệu giao thông Móng M2.5 | 1 | móng | |
| 59 | Móng đèn tín hiệu giao thông Móng M4.5 | 2 | móng | |
| 60 | Móng đèn tín hiệu giao thông Móng M6 | 3 | móng | |
| 61 | Rãnh cáp ngầm qua nền bê tông đèn tín hiệu giao thông (gồm cả hoàn trả) | 75,7 | m | |
| 62 | Rãnh cáp ngầm qua nền bê tông nhựa đèn tín hiệu giao thông (gồm cả hoàn trả) | 41,9 | m | |
| 63 | Móng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | 1 | móng | |
| 64 | Cọc tiếp địa đèn tín hiệu giao thông | 16 | cọc | |
| 65 | Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 0,3m (đèn tín hiệu giao thông) | 115,1 | m | |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 201,17 | m | |
| 67 | Ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (đèn tín hiệu giao thông) | 41,9 | m | |
| 68 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 (đèn tín hiệu giao thông) | 19 | m | |
| 69 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm | 285,5 | m | |
| 70 | Đầu cos đồng M16 (đèn tín hiệu giao thông) | 4 | cái | |
| 71 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m | 3 | cột | |
| 72 | Cột Đèn tín hiệu giao thông tròn côn, mạ kẽm nhúng nóng L= 2,5m | 1 | cột | |
| 73 | Cột Đèn tín hiệu giao thông tròn côn, mạ kẽm nhúng nóng L= 4,5m | 2 | cột | |
| 74 | Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 | 18 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp Đèn THGT Led 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) | 5 | 1 chóa | |
| 77 | Lắp Đèn THGT Led 2xD200 đi bộ (Hình người đỏ - xanh) | 6 | 1 chóa | |
| 78 | Lắp Đèn THGT Led D300 đếm ngược | 5 | 1 chóa | |
| 79 | Lắp đèn THGT Led 1xD300 hình mũi tên chỉ hướng | 2 | 1 chóa | |
| 80 | Luồn cáp cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 81 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 7 | 1 vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi