Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200858198-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban giải phóng mặt bằng và Tái định cư thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200775252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí GPMB KCN Phúc Sơn: Nguồn thu tiền đất tái định cư của các hộ dân được giao đất trong khu tái định cư KCN Phúc Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 16:43:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,510,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 807,01 m3
2 Đào bùn, đất hữu cơ Theo HSTK đã được phê duyệt 2.072,24 m3
3 Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi, cự ly 7km Theo HSTK đã được phê duyệt 2.072,24 m3
4 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 3.089,22 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.475,03 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK đã được phê duyệt 629,02 m3
7 Mua đất về đắp Theo HSTK đã được phê duyệt 7.011,453 m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Theo HSTK đã được phê duyệt 377,44 m3
2 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK đã được phê duyệt 386,04 m3
3 Ván khuôn mặt đường, ván khuôn thép Theo HSTK đã được phê duyệt 133,2 m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 1.930,21 m2
5 Cắt khe dọc, khe co mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 762 m
6 Trám khe mặt đường bằng Mastis Theo HSTK đã được phê duyệt 762 m
7 Gỗ đệm khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 m3
C Vỉa hè
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.074,57 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 207,46 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 2.074,57 m2
4 Lắp dựng bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 655 m
5 Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 37,99 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo HSTK đã được phê duyệt 521,38 m2
7 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,38 m3
8 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 39,3 m3
9 Xây gạch, xây ô cây, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,25 m3
10 Trát tường bồn cây, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 18 m2
11 Vận chuyển bó vỉa bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt Theo HSTK đã được phê duyệt 87,377 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn, bốc xếp xuống Theo HSTK đã được phê duyệt 655 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn, bốc xếp lên Theo HSTK đã được phê duyệt 655 cấu kiện
D San lấp mặt bằng
1 Đào san đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 96,11 m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.627,8 m3
3 Mua đất về san lấp Theo HSTK đã được phê duyệt 858,852 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch, đá Theo HSTK đã được phê duyệt 25,5 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2, cự ly 7km Theo HSTK đã được phê duyệt 867,1 m3
E Rãnh dọc trên vỉa hè
1 Xây gạch bê tông không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 252,18 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.259,06 m2
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 117,06 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 183,5 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 76,34 m3
6 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 797,61 m3
7 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 702,14 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 719,16 m3
9 Lắp đặt tấm đan các loại bằng bê tông đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 564 cái
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,52 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK đã được phê duyệt 215,84 m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 3.951,52 kg
13 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 37,22 m3
14 Ván khuôn giằng mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 451,2 m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3.023,04 kg
F Hố ga, hố thu nước
1 Xây gạch bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,15 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 77,03 m2
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,62 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 16,51 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,44 m3
6 Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 28 cấu kiện
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,53 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo HSTK đã được phê duyệt 11,22 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 242,4 kg
10 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5 m3
11 Ván khuôn giằng mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 30,37 m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 220,25 kg
13 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,2 m3
14 Ván khuôn hố thu nước Theo HSTK đã được phê duyệt 22,8 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,24 m3
16 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 663,9 kg
17 Bản lề Theo HSTK đã được phê duyệt 30 bộ
18 Đào móng hố thu Theo HSTK đã được phê duyệt 12,15 m3
19 Lắp đặt Ống nhựa uPVC thoát nước D16cm Theo HSTK đã được phê duyệt 39,5 m
G Cống hộp ngang đường
1 Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm, đoạn cống dài 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 40 đoạn cống
2 Lắp đặt cống hộp 750x750mm, đoạn cống dài 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 15 đoạn cống
3 Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK đã được phê duyệt 34,71 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 449,76 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 890,68 kg
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.463,91 kg
7 Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp) Theo HSTK đã được phê duyệt 193,32 m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải Theo HSTK đã được phê duyệt 48,1 m2
9 Mastit nhựa đường chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 102,78 lít
10 Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 159,18 m
11 Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối Theo HSTK đã được phê duyệt 5,5 m2
12 Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,87 m3
13 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 10,76 m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,47 m3
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 558,33 m
16 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 348,78 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 170,84 m3
18 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,72 m3
19 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 11,79 m2
20 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,42 m3
21 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 3,3 m2
22 Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,39 m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,42 m3
24 Bơm nước bằng máy bơm nước 5CV Theo HSTK đã được phê duyệt 2 ca
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 6,23 m3
26 Vận chuyển gạch đá đổ đi, cự ly 7km Theo HSTK đã được phê duyệt 6,23 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tại ga G* Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cấu kiện
28 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,23 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,74 m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 36,54 kg
31 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,23 m3
32 Ván khuôn giằng mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 2,69 m2
33 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 48,85 kg
H Cống hộp (1.5x1.5)m đoạn DT2-CT
1 Lắp đặt cống hộp 1500x1500mm, đoạn cống dài 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 21 đoạn cống
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK đã được phê duyệt 25,41 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 282,24 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.465,46 kg
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp) Theo HSTK đã được phê duyệt 117,18 m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải Theo HSTK đã được phê duyệt 26,6 m2
7 Mastit nhựa đường chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 56,62 lít
8 Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 92,34 m
9 Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5 m2
10 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,2 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 12,56 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,94 m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài <=2,5m, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 3.231,8 m
14 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,05 m3
15 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 10,57 m2
16 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,79 m3
17 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 6,54 m2
18 Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,15 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,82 m3
20 Bê tông cột dàn van, sàn công tác, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,57 m3
21 Ván khuôn cho bê tông cột dàn van, sàn công tác Theo HSTK đã được phê duyệt 4,86 m2
22 Cốt thép cột dàn van, sàn công tác Theo HSTK đã được phê duyệt 94,34 kg
23 Tháo hạ + lắp đặt lại cánh phai, vít nâng Theo HSTK đã được phê duyệt 2,232 tấn
24 Bơm nước bằng máy bơm nước 5CV Theo HSTK đã được phê duyệt 5 ca
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 2,62 m3
26 Vận chuyển gạch đá đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 2,62 m3
I Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt
1 Vận chuyển tấm đan các loại, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTK đã được phê duyệt 124,315 tấn
2 Bốc xếp tấm đan các loại - bốc xếp xuống Theo HSTK đã được phê duyệt 592 cấu kiện
3 Bốc xếp tấm đan các loại - bốc xếp lên Theo HSTK đã được phê duyệt 592 cấu kiện
4 Vận chuyển ống cống bê tông đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 138,276 tấn
5 Bốc xếp cống hộp bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống Theo HSTK đã được phê duyệt 76 cấu kiện
6 Bốc xếp cống hộp bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên Theo HSTK đã được phê duyệt 76 cấu kiện
J Phần xây dựng hệ thống cấp nước
1 Đào đường ống, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 197,78 m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo HSTK đã được phê duyệt 74,52 m3
3 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 93,15 m3
4 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố van, gối đỡ Theo HSTK đã được phê duyệt 6,6 m2
6 Bê tông lót móng hố van, gối đỡ, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,137 m3
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,518 m3
8 Xây gạch, xây hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,795 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố hố van Theo HSTK đã được phê duyệt 3,3 m2
10 Bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,359 m3
11 Ván khuôn tấm đan hố van Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van Theo HSTK đã được phê duyệt 72,48 kg
13 Bêtông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 m3
14 Lắp dựng tấm đan hố van Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cấu kiện
15 Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,4 m2
16 Láng đáy hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,24 m2
17 Đai thép neo giữ ống Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
18 Bu lông chân chẻ M16 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
K Phần lắp đặt hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm Theo HSTK đã được phê duyệt 404 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 229 m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Theo HSTK đã được phê duyệt 24 m
4 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 225mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt BE đường kính 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt BE đường kính 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x90 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
11 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 63mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
12 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 229 m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo HSTK đã được phê duyệt 404 m
15 Nước bơm xúc xả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m3
16 Máy bơm nước chạy bằng động cơ diezen công xuất 20CV phục vụ trong quá trình thi công và súc xả, thổi rửa đường ống Theo HSTK đã được phê duyệt 2 ca
L Xây dựng đường dây 0,4kv
1 Đào đất tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 4,432 m3
2 Lấp đất tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 4,432 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, M50 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,72 m3
5 Cốp pha móng Theo HSTK đã được phê duyệt 38,4 m2
6 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 9,6 m3
7 Đắp đất móng cột, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,28 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6, M50 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,96 m3
9 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,52 m3
10 Cốp pha móng Theo HSTK đã được phê duyệt 21,1 m2
11 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 5,76 m3
12 Đắp đất móng cột, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,28 m3
M Lắp đặt đường dây 0.4kv
1 Mua cột ly tâm PC-8.5-3.0 Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cột
3 Vận chuyển cột bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 13,6 tấn
4 Tiếp địa, dây neo cổ dề mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 104,12 kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cọc
6 Kéo rải dây tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 44 kg
7 Ống cao su D32/24 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
9 Đầu cốt nhôm A50 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
10 Ép đầu cốt Theo HSTK đã được phê duyệt 4 đầu cốt
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 350,47 m/dây
12 Mua cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x70mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 350,47 m
13 Lắp ốp cột treo cáp vặn xoắn Theo HSTK đã được phê duyệt 17 bộ
14 Mua ốp cột treo cáp MT-D18 Theo HSTK đã được phê duyệt 17 bộ
15 Đai thép + khoá đai cột đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
16 Đai thép + khoá đai cột đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
17 Kẹp hãm cáp KH70 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
18 Kẹp treo cáp KT70 Theo HSTK đã được phê duyệt 9 bộ
19 Ghíp GN2 Theo HSTK đã được phê duyệt 12 bộ
20 Bịt đầu cáp Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->