Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa tàu Hải Đăng 05
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa tàu Hải Đăng 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh tế sự nghiệp hàng hải năm 2020 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Tổng công ty BĐATHHMN cung ứng dịch vụ sự nghiệp công vận hành hệ thống đèn biển, đăng tiêu độc lập năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:19:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,852,684,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dịch vụ ụ đốc | |||
| 1 | Đưa tàu vào đốc và ra đốc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Lần |
| 2 | Hoa tiêu nhà máy đưa tàu vào và ra đốc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Lần |
| 3 | Phí tàu kéo lai dắt tàu vào và ra đốc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Lần |
| 4 | Chi phí chuẩn bị, đóng mở cửa đốc, đưa tàu vào và ra đốc hoặc kéo tàu lên triền bằng phương pháp kéo túi hơi | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Lần |
| 5 | Chi phí ngày tàu nằm đốc hoặc triền đà (tạm tính) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 25 | Ngày |
| 6 | Nhân công nối, tháo nguồn nước, điện cho phương tiện tại cầu cảng và ụ đốc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Lần |
| 7 | Phí giàn giáo phục vụ thi công phần vỏ tàu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 8 | Nhân công dời tháo gối kê gối kê phục vụ công tác thay tôn vỏ và sơn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 9 | Phí tháo và lắp cầu thang cho phương tiện | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Tàu |
| 10 | Nhân công trực cứu hỏa trong suốt quá trình thi công (tạm tính) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 25 | Ngày |
| 11 | Chi phí thu gom rác công nghiệp, sinh hoạt trong thời gian tàu lưu đốc (tạm tính) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 25 | Ngày |
| 12 | Cấp điện sinh hoạt cho tàu sinh hoạt (theo chỉ số đồng hồ) (tạm tính) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 13 | Chi phí cấp nước ngọt sinh hoạt và dằn tàu khi ra vào đốc trong thời gian sửa chữa | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 14 | Chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 15 | Chi phí Đăng kiểm (tạm tính và được quyết toán theo hóa đơn đăng kiểm) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| B | Hạng mục vệ sinh khoan két | |||
| 1 | Vệ sinh tàu phục vụ khảo sát sửa chữa | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 2 | Vệ sinh 06 két dầu (két dầu lắng trái, phải; dầu đốt trái, phải, giữa; dầu bẩn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 3 | Vệ sinh 05 két nước ngọt (két nước ngọt sau lái trái, phải; két nước ngọt giữa; két nước ngọt phía mũi trái, phải) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 4 | Vệ sinh 09 két nước dằn (két dằn lái; két dằn số 1 trái, phải; két dằn số 2 trái, phải; két dằn số 3 trái, phải; két dằn mũi; két gom nước) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 5 | Lật sàn la canh, vận chuyển các tấm la canh hầm máy lên trên mặt, boong, thay bổ sung mới các bulon và lắp ráp lại như cũ. | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 6 | Dọn vệ sinh vét dầu cặn dưới sàn la canh hầm máy đưa về vị trí tập kết để xử lý phục vụ công tác kiểm tra thi công và đảm bảo an toàn phòng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 7 | Dọn vệ sinh hầm xích neo mũi phục vụ việc kiểm tra của Đăng kiểm, vận chuyển rác đi đổ đúng nơi quy định | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 8 | Dọn vệ sinh 02 hầm hàng và gom đi đổ đúng nơi quy định phục vụ việc kiểm tra của Đăng kiểm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| C | Gõ rỉ | |||
| 1 | Dũi hà toàn bộ phần chìm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 2 | Phun cát toàn bộ phần chìm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 3 | Phun cát toàn bộ bánh lái, ống bao trục lái, ky lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 4 | Phun cát toàn bộ mạn khô, mặt ngoài boong dâng mũi, mặt ngoài boong dâng lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 5 | Phun cát toàn bộ con lươn tàu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 6 | Phun cát toàn bộ mặt ngoài be chắn sóng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 7 | Phun cát toàn bộ 02 đường xích neo | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 8 | Phun cát 03 neo phục vụ việc kiểm tra của Đăng kiểm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 9 | Phun cát toàn bộ lan can boong dâng mũi, boong dâng lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 10 | Phun cát các ống thông gió lớn trên boong chính | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 11 | Phun cát toàn bộ cọc bích trên boong chính, boong dâng mũi, dâng lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 12 | Phun cát toàn bộ mặt boong chính. | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 13 | Phun cát toàn bộ boong dâng mũi | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 14 | Phun cát toàn bộ mặt trong be chắn sóng và các mã gia cường | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 15 | Phun cát toàn bộ tôn thay mới | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 16 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài toàn bộ ca bin, mặt tôn boong cứu sinh, nóc lầu lái (25% diện tích) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 17 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài toàn bộ mặt tôn boong trong các phòng: Máy trưởng, thuyền viên, khách, câu lạc bộ lái (25% diện tích) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 18 | Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ toàn bộ hành lang trong ca bin (boong chính, boong dâng lái, boong cứu sinh) (25% diện tích) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 19 | Kẻ đường nước, thước nước, tên tàu , tên cảng đăng ký, Logo Tổng công ty | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| D | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Phun sơn toàn bộ phần chìm (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 2 | Phun sơn toàn bộ phần mạn khô, boong dâng mũi, boong dâng lái (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 3 | Phun sơn toàn bộ bánh lái, ống bao trục lái, ky lái (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 4 | Phun sơn toàn bộ con lươn (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 5 | Phun sơn toàn bộ mặt ngoài be chắn sóng (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 6 | Sơn 02 bộ thước nước, tên tàu, vòng tròn đăng kiểm, cảng đăng ký | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 7 | Phun sơn 02 đường xích neo | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 8 | Phun sơn toàn bộ 03 neo | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 9 | Phun sơn toàn bộ lan can boong dâng mũi, boong dâng lái (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 10 | Phun sơn các ống thông gió lớn trên boong chính (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 11 | Phun sơn toàn bộ cọc bích trên boong chính, boong dâng mũi, dâng lái (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 12 | Phun sơn toàn bộ mặt boong chính. (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 13 | Phun sơn toàn bộ boong dâng mũi (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 14 | Phun sơn toàn bộ mặt trong be chắn sóng và các mã gia cường (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 15 | Phun sơn toàn bộ tôn mới (02 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 16 | Sơn toàn bộ tôn ca bin, mặt tôn boong cứu sinh, nóc lầu lái (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 17 | Sơn toàn bộ mặt tôn boong trong các phòng: Máy trưởng, thuyền viên, khách, câu lạc bộ (04 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 18 | Sơn toàn bộ mặt tôn hành lang trong ca bin (boong chính, boong dâng lái, boong cứu sinh) (02 lớp sơn) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| E | Phần Sắt hàn | |||
| 1 | Đo siêu âm chiều dày tôn vỏ và cơ cấu (700 điểm), lập hồ sơ đo tôn. | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 2 | Đo siêu âm đường hàn tôn vỏ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 3 | Lập hồ sơ số liệu đo tôn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 4 | Hàn điểm mòn cục bộ 700 điểm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 5 | Mài tẩy, làm sạch đường hàn cũ, hàn bù các đường hàn mòn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 15m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 6 | Thay kẽm chống ăn mòn 54 cục (3.5kg/cục) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 7 | Thay mới be chắn sóng trước mũi kt: 2.4x0.6xδ6; Mã gia cường kt: 0.4x0.8xδ6x 7 cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 8 | Thay mới mã gia cường 02 chân bệ rulo dẫn dây neo mũi kt: 0.4x0.5xδ6x6 cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 9 | Thay mới viền dẫn dây neo mũi (sắt đặc Ø40) KT: Ø40x2x2 bên | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 10 | Thay mới mã gia cường be chắn sóng boong nâng mũi kt: 0.7x0.25xδ6x10 cái x 2 bên | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 11 | Thay mới ống luồn dây điện cột đèn hành trình trước mũi KT: Ø76xδ6x0.3m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 12 | Sửa chữa 01 đường neo mạn phải | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 13 | Thay mới các bulong bắt dao chặn xích neo | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 14 | Thay mới 04 bộ nẹp nắp hầm hàng có tăng đơ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 15 | Thay mới nẹp viền hầm hàng kt: 0.1x4xδ6x4 thanh | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 16 | Thay mới viền thành quây miệng hầm hàng số 2 kt: 0.1x28xδ8 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 17 | Thay mới mã gia cường thành quây miệng hầm hàng số 1 và 2 kt: 1x0.5xδ8x11 cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 18 | Thay mới giá đỡ chân trụ đỡ cẩu kt: 0.6x0.4xδ12x2 tấm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 19 | Thay mới viền be chắn sóng mạn trái KT: V100xδ10x20m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 20 | Thay mới mã gia cường be chắn sóng mạn trái kt: 0.3x1xδ10x11 cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 21 | Gia công 04 sừng bò treo đệm chống va, lắp đặt, thay thế sừng bò cũ bằng thép tròn F30 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 22 | Thay mới mắp thùng cát cứu hỏa KT: 0.9x0.6xδ6x1 nắp | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 23 | Thay mới tôn boong nâng lái KT: (2x2+5.3x3.4)xδ8 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 24 | Thay mới 09 bộ bát giữ cửa ra vào | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 25 | Thay 08 hộp đựng vòi rồng cứu hỏa | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 26 | Thay mới 02 bộ cọc bích đôi Ø250 trên boong nâng mũi | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 27 | Thay mới 24 bộ ống thông hơi két nước có nắp đậy ống Ø 76xd6x1m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 28 | Thay mới ống thông hơi các phòng + kho có nắp đậy ống Ø 168xd6x1mx9 cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 29 | Thay mới 01 bộ cầu thang lên boong cứu sinh kt: 0.3x1xδ5x9 bậc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 30 | Chân vách cầu thang lên boong cứu sinh kt: 2.7x0.5xδ8 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 31 | Thay mới 08 bộ giá đỡ phao tròn cứu sinh | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 32 | Thay mới ống xả quá áp hệ thống CO2 chữa cháy hầm máy trên boong cứu sinh KT: Ống Ø21xδ2x3m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 33 | Thay bổ sung những đoạn la can hư hỏng trên nóc lầu lái và boong cứu sinh | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 34 | Thay mới 05 đường xích làn can boong cứu sinh KT: Ø8x2m x 5 đường | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 35 | Sửa chữa giá đỡ xuồng cứu sinh | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 36 | Thay mới 04 bộ bát đỡ đè pha sau lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 37 | Thay mới 06 bộ cửa sổ ca bin KT: 750x550 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 38 | Thay mới 08 bộ giá đỡ ống cứu hỏa | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 39 | Thay bậc thang lên cột đỡ cẩu Ø16x0,8mx12 bậc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 40 | Thay mới gờ chặn nước toàn bộ cửa húp lô 2 bên mạn tàu KT: Inox vuông đặc 20x20 x 0.7 x 30 bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 41 | Thay mới con lươn mạn phải, mạn phải tàu F220xd8x09m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 42 | Sửa chữa cẩu xuồng cứu sinh thay bệ đỡ tời cẩu KT:(0,3x0,6)mxd6x2 cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 43 | Thay mới la phông phòng câu lạc bộ KT: 9x3.2x2.1 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 44 | Thay mới la phông 08 phòng thuyền viên KT: 2.6x2.4x2.3 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 45 | Thay mới la phông 01 phòng khách KT: 5x2.4x2.3 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 46 | Thay mới la phông 02 hành lang trong cabin | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 47 | Thay mới la phông 01 phòng máy trưởng KT: 3.2x2.4x2.3 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 48 | Thay lan can sau lái bị hư mục: Ống Ø49xd3x 5m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 49 | Thay gờ mép boong sau lái bị mục KT: 0.1x1.5mxd8 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 50 | Thay ống cứu hỏa khu vực mũi tàu bị thủng Ống Ø49xd3x 4m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 51 | Thay mới 02 lỗ xô ma mạn phải tàu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 52 | Thay mới mã gia cường miệng hầm hàng bị mục KT: V100xδ10x0.7m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 53 | Cắt rà chân miệng hầm hàng bị mục thủng ( 45 chân ) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 54 | Thay mới chân ghế sô fa phòng thuyền trưởng bị hỏng (Chân cũ bằng gỗ bị mối mọt ) KT: V50x5x 18m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 55 | Thay mới con quay xích neo mạn trái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 56 | Thay mới nền phòng thuyền trưởng 15m2 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 57 | Thay rèm cửa 03 cửa sổ phòng thuyền trưởng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 58 | Thay la phông nhà vệ sinh phòng thuyền trưởng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 59 | Thay mới tủ phòng thuyền trưởng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 60 | Thay mới giường đơn phòng thuyền trưởng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 61 | Thay mới 12 giường 2 tầng trong các phòng thuyền viên + phòng khách (KT: 0.75x1.82m) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 62 | Thay mới 09 cửa ra vào các phòng thuyền viên + phòng khách (KT: 0.76x1.9m) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 63 | Sửa chữa 02 WC trên boong chính và boong dâng lái (KT: 1.8x1.0x2.1) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 64 | Thay mới 01 tờ tôn δ8mm mạn mòn quá giới hạn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 65 | Thay mới 01 tờ tôn δ10mm đáy ngoài mòn quá giới hạn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| F | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống tời kéo neo + hệ thống neo | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy đo sâu và đầu dò | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 3 | Bảo dưỡng các bu li dẫn hướng dây neo | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| G | PHẦN 0 MÁY CHÍNH (Yanmar 6RY17P- GV; công suất 1000Hp/1500 vòng/phút; đường kính piston 165mm) | |||
| 1 | Bảo dưỡng máy Yanmar 6RY17P- GV; công suất 1000Hp/1500 vòng/phút; đường kính piston 165mm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Máy |
| H | PHẦN 02 MÁY PHÁT ĐIỆN (YANMAR - 6CHL-HTN-100HP/1500 RPM, đường kính xi lanh 105mm) | |||
| 1 | Bảo dưỡng động cơ diesel YANMAR - 6CHL-HTN-100HP/1500 RPM, đường kính xi lanh 105mm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Máy |
| I | PHẦN HỆ TRỤC CHÂN VỊT VÀ TRỤC LÁI. | |||
| 1 | Sửa chữa, bảo dưỡng trục chân vịt tàu theo cấp sửa chữa trên đà định kỳ (đường kính trục 110mm) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Trục |
| 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng trục lái tàu theo cấp sửa chữa trên đà định kỳ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Trục |
| J | HỆ THỐNG VAN | |||
| 1 | Tháo, vệ sinh, rà xoáy, thử áp lực 04 valve thông biển Ø 140mm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 2 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thay mới các chi tiết hư hỏng 02 hộp lọc rác thông biển. | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 3 | Tháo, vệ sinh, rà xoáy 30 valve Ø90mm của hệ thống cứu hỏa và hút khô | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 4 | Tháo, vệ sinh, rà xoáy 05 valve đóng nhanh Ø49mm của hệ thống dầu đốt | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 5 | Tháo, vệ sinh, rà xoáy 03 valve Ø90mm của hệ thống làm mát máy chính | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 6 | Tháo, vệ sinh, rà xoáy 04 valve Ø60mm của hệ thống làm mát máy đèn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 7 | Tháo, vệ sinh, rà xoáy 01 valve Ø49mm của hệ thống làm mát trục chân vịt | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 8 | Thay mới van và mặt bích quốc tế của đường dầu thải trên mặt boong | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 9 | Thay mới các lupe Ø90mm hút khô tại các hầm: Hầm máy 04 cái; hầm xích neo 02 cái; hầm hàng 2 02 cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| K | HỆ THỐNG ỒNG | |||
| 1 | Tháo đường ống trong hầm máy đưa ra ngoài, vệ sinh, kiểm tra, thử áp lực, thay các gioăng đệm, sơn lại hệ thống đường ống trong hầm máy bị rỉ sét, lắp ráp hoàn chỉnh (200m ống Ø49mm- Ø 60mm; 200m ống Ø 76mm- Ø 120mm) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 2 | Thay mới các đoạn ống hư mục trên tàu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 3 | Thay hệ thống nước thải từ bơm tich áp nước mặn đến các nhà vệ sinh | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| L | HỆ THỐNG BƠM | |||
| 1 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt lên đảo (Q=72 m3/h); công suất 15kW | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Bơm |
| 2 | Bảo dưỡng bơm dùng chung (Q=42 m3/h); công suất 7.5kW | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Bơm |
| 3 | Bảo dưỡng bơm tích áp nước mặn (Q=7 m3/h); công suất 0.75kW | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Bơm |
| 4 | Bảo dưỡng bơm tích áp nước ngọt (Q=7 m3/h); công suất 0.75kW | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Bơm |
| 5 | Bảo dưỡng bơm vận chuyển dầu đốt công suất 4kW | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Bơm |
| 6 | Bảo dưỡng bơm nhớt sự cố công suất 4kW | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Bơm |
| 7 | Bảo dưỡng bơm dự phòng nước ngọt cho máy chính công suất 5,5kW | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Bơm |
| 8 | Bảo dưỡng bơm lắc tay hầm sec tơ lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Bơm |
| 9 | Bảo dưỡng bơm lắc tay hầm xích neo | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Bơm |
| M | PHẦN TỜI NEO VÀ TỜI LÁI | |||
| 1 | Thay mới nhớt của hệ thống tời neo và tời sau lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| N | HỆ THỐNG KHO LẠNH | |||
| 1 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế các chi tiết hư hỏng của hệ thống kho lạnh thực phẩm của tàu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thay mới đề ma rơ máy chính bị hư hỏng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 2 | Bảo dưỡng đầu phát điện 80kVA | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bảo dưỡng đềmarơ máy đèn 1kw | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thay mới các chi tiết hư hỏng của tủ điện chính | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thay mới các chi tiết hư hỏng của tủ điện chính | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bảo dưỡng động cơ cẩu hàng 7,5Kw | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bảo dưỡng động cơ tời neo 11Kw | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bảo dưỡng động cơ máy lái thủy lực 3Kw | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bảo dưỡng quạt gió thông gió hầm máy | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Thay mới bình ắc quy khởi động máy chính (04 cái); ắc quy khởi động máy phát điện (04 (cái) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Thay mới bình ắc quy khởi động máy xuồng cứu sinh | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Thay mới 08 bình ắc quy chiếu sáng sự cố và thông tin liên lạc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Thay mới bộ sạc ắc quy tự động bị hư hỏng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thay các bộ chân đến đèn hành hành trình bị hư mục | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thay mới bộ tay trang điều khiển tời dây phía sau lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Kiểm tra, sửa chữa, thay mới các chi tiết hư hỏng đường dây điện của đèn hành trình bị đứt | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 17 | Thay mới đường dây điện từ tủ điện đưới hầm hàng 2 lên cột cẩu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 18 | Thay mới quạt gió dàn bay hơi kho lạnh | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Thay mới các máy điều hòa tại các phòng ngủ thuyền viên | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Thay mới các ổ nối dây trên cột đèn mũi và cột đèn sau lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 21 | Thay mới các ổ nối dây trên cột đèn mũi và cột đèn sau lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kiểm tra, đo cách điện các tủ điện điều khiển theo yêu cầu quy phạm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 23 | Thay mới các bộ đèn tròn kín nước 220V bị hư hỏng phía sau cabin lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi