Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu giao tại Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 14:48:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,431,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 2.100 | m2 |
| 2 | Chặt cây và đào gốc cây | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở mới và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1.653,86 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 104,6 | m3 |
| 3 | Vét bùn, Đánh cấp và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 46,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K90 | Chương V của E-HSMT | 752,66 | m3 |
| 5 | Đắp lề bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 328,59 | m3 |
| 6 | Gia cố lề đường phía khu dân cư bằng BTXM mác 150, đá 2x4, dày trung bình 10cm | Chương V của E-HSMT | 135,45 | m3 |
| 7 | Tường chắn BTXM gia cố nền đường | Chương V của E-HSMT | 14,3 | m |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường tôn tạo (theo kết cấu mặt đường tôn tạo, KC-01) | Chương V của E-HSMT | 7.823,44 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường mở mới và mặt đường xử lý cao su (theo kết cấu mặt đường mở rộng, KC-02) | Chương V của E-HSMT | 2.018,64 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường vuốt nối (theo kết cấu mặt đường vuốt nối) | Chương V của E-HSMT | 428,61 | m2 |
| 4 | Làm mặt đường xử lý ổ gà (theo kết cấu áo đường xử lý hư hỏng) | Chương V của E-HSMT | 49,29 | m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 87,83 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cột, biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Gương cầu lồi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 119 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi